DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Hóa học 10 có đáp án - Đề 1

Trắc nghiệm hóa lớp 10

Tổng câu hỏi:28
Thời gian làm: 00:38:00

Tổng câu hỏi: 28

Thời gian làm: 00:38:00

L
Câu 1 (0.35đ)

Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình hoá học của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3

  • A.
    6.
  • B.
    8.
  • C.
    4.
  • D.
    10.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 14 (0.35đ)
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2
  • A.
    chất khử.
  • B.
    chất oxi hóa.
  • C.
    vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
  • D.
    vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.35đ)
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
  • A.
    Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC hay 298K.
  • B.
    Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.
  • C.
    Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC.
  • D.
    Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.35đ)
Ở điều kiện chuẩn, công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành là
  • A.
    \({\Delta _r}H_{298}^0 = \Sigma {\Delta _f}H_{298}^0(sp) - \Sigma {\Delta _f}H_{298}^0(cd)\).
  • B.
    \({\Delta _r}H_{298}^0 = \Sigma {\Delta _f}H_{298}^0(cd) - \Sigma {\Delta _f}H_{298}^0(sp)\).
  • C.
    \({\Delta _f}H_{298}^0 = \Sigma {\Delta _r}H_{298}^0(sp) - \Sigma {\Delta _r}H_{298}^0(cd)\).
  • D.
    \({\Delta _f}H_{298}^0 = \Sigma {\Delta _r}H_{298}^0(cd) - \Sigma {\Delta _r}H_{298}^0(sp)\).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.35đ)
Phát biểu nào sau đây về nhiệt tạo thành là không đúng?
  • A.
    Nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở một điều kiện xác định.
  • B.
    Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn.
  • C.
    Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng 0.
  • D.
    Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn là \({\Delta _r}H_{298}^o.\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.35đ)

Cho phương trình hóa học của phản ứng:

\({C_2}{H_4}\left( g \right) + {H_2}O\left( l \right) \to {C_2}{H_5}OH\left( l \right)\)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là

Biết:

Chất

C2H5OH

C2H4

H2O

\({\Delta _f}H_{298}^0\) (kJ/ mol)

-277,63

+52,47

-285,84

  • A.
    + 44,26 kJ.
  • B.
    - 44,26 kJ.
  • C.
    + 22,13 kJ.
  • D.
    – 22,13 kJ.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.35đ)

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

\(3Fe\left( s \right) + 4{H_2}O\left( l \right) \to F{e_3}{O_4}\left( s \right) + 4{H_2}\left( g \right)\)\({\Delta _r}H_{298}^o = + 26,32kJ\)

Giá trị \({\Delta _r}H_{298}^o\) của phản ứng: \(F{e_3}{O_4}\left( s \right) + 4{H_2}\left( g \right) \to 3Fe\left( s \right) + 4{H_2}O\left( l \right)\) là

  • A.
    – 26,32 kJ.
  • B.
    + 13,16 kJ.
  • C.
    + 19,74 kJ.
  • D.
    – 10,28 kJ.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.35đ)
Biến thiên enthalpy của phản ứng được kí hiệu là
  • A.
    fH.
  • B.
    sH.
  • C.
    tH.
  • D.
    rH.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.35đ)

Cảnh sát giao thông sử dụng các dụng cụ phân tích rượu etylic có chứa CrO3. Khi tài xế hà hơi thở vào dụng cụ phân tích trên, nếu trong hơi thở có chứa hơi rượu thì hơi rượu sẽ tác dụng với CrO3 có màu da cam và biến thành Cr2O3 có màu xanh đen theo phản ứng hóa học sau:

CrO3 + C2H5OH → CO2↑ + Cr2O3 + H2O

Tỉ lệ chất khử : chất oxi hoá ở phương trình hóa học trên là

  • A.
    1 : 1.
  • B.
    1 : 2.
  • C.
    2 : 1.
  • D.
    1 : 3.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.35đ)
Số oxi hoá của nitrogen trong NH4NO2
  • A.
    0 và +3.
  • B.
    +5.
  • C.
    +3.
  • D.
    -3 và +3.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.35đ)
Sodium peroxide (Na2O2) là chất oxi hóa mạnh, dễ dàng hấp thụ khí carbon dioxide và giải phóng khí oxygen. Do đó, chúng được sử dụng trong bình lặn hoặc tàu ngầm để hấp thụ khí carbon dioxide và cung cấp khí oxygen cho con người trong hô hấp theo phản ứng sau: Na2O2 + CO2 → Na2CO3 + O2↑. Biết hệ số cân bằng của phản ứng là các số nguyên tối giản. Tổng hệ số cân bằng của chất tham gia phản ứng là
  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    4.
  • D.
    5.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.35đ)
Cho quá trình Fe2+ Fe3+ + 1e, quá trình này còn được gọi là
  • A.
    quá trình oxi hóa.
  • B.
    quá trình khử.
  • C.
    quá trình nhận proton.
  • D.
    quá trình tự oxi hóa – khử.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.35đ)
Phản ứng toả nhiệt là
  • A.
    phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
  • B.
    phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
  • C.
    phản ứng lấy nhiệt từ môi trường.
  • D.
    phản ứng làm nhiệt độ môi trường giảm đi.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.35đ)
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
  • A.
    AgNO3 + KBr → AgBr + KNO3.
  • B.
    Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
  • C.
    CH4 + 2O2CO2 + 2H2O.
  • D.
    CaCO3CaO + CO2.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.35đ)
Cho 12,8 gram Cu tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 ở điều kiện chuẩn. Giá trị của V là
  • A.
    4,958.
  • B.
    2,479.
  • C.
    3,720.
  • D.
    0,297.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.35đ)
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
  • A.
    electron.
  • B.
    neutron.
  • C.
    proton.
  • D.
    cation.

Chưa có lời giải