DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề kiểm tra Giữa Học kì 1 Vật lí 10 Đề 01 có đáp án

Trắc nghiệm lý lớp 10

Tổng câu hỏi:28
Thời gian làm: 00:38:00

Tổng câu hỏi: 28

Thời gian làm: 00:38:00

N
Câu 1 (0.35đ)

Đồ thị nào sau đây không phải dạng đồ thị vận tốc - thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

  • A.

    Đồ thị nào sau đây không phải dạng đồ thị vận tốc - thời gian trong chuyển động  (ảnh 1)

  • B.

    Đồ thị nào sau đây không phải dạng đồ thị vận tốc - thời gian trong chuyển động  (ảnh 2)

  • C.

     Đồ thị nào sau đây không phải dạng đồ thị vận tốc - thời gian trong chuyển động  (ảnh 3)

  • D.

    Đồ thị nào sau đây không phải dạng đồ thị vận tốc - thời gian trong chuyển động  (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 14 (0.35đ)

Cơ chế của các phản ứng hoá học được giải thích dựa trên kiến thức thuộc lĩnh vực nào của vật lý?

  • A.

    Vật lý sinh học

  • B.

    Hoá lý.

  • C.

    Sinh học lượng tử.

  • D.

    Vật lý thiên văn.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.35đ)

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 18 km/h. Sau 10 s, vật đạt vận tốc 15 m/s. Gia tốc của vật là:

  • A.

     1 km/h2.         

  • B.

     1 m/s2.        

  • C.

     0,13 m/s2.     

  • D.

     0,13 km/h2.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.35đ)

Nhận xét nào sau đây không đúng với chuyển động ném?

  • A.

    Chuyển động ném ngang là chuyển động có vận tốc ban đầu theo phương nằm ngang và chuyển động dưới tác dụng của trọng lực.

  • B.

    Chuyển động ném có thể phân tích thành hai chuyển động thành phần vuông góc với nhau: chuyển động với gia tốc theo phương thẳng đứng và chuyển động thẳng đều theo phương nằm ngang.

  • C.

    Thời gian rơi của vật bị ném ngang phụ thuộc cả độ cao của vật khi bị ném và vận tốc ném.

  • D.

    Nếu từ các độ cao khác nhau ném ngang các vật với cùng vận tốc thì vật nào được ném ở độ cao lớn hơn sẽ có tầm xa lớn hơn.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.35đ)

Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất điểm?

  • A.

    Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ.

  • B.

    Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài của quãng đường đi được.

  • C.

    Chất điểm là một điểm.

  • D.

    Chất điểm là những vật có khối lượng rất nhỏ.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.35đ)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

  • A.

    có phương, chiều và độ lớn không đổi.

  • B.

    tăng đều theo thời gian.

  • C.

    bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

  • D.

    chỉ có độ lớn không đổi.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.35đ)

Máy biến áp là thiết bị dùng để

  • A.

    biến đổi cường độ dòng điện.

  • B.

    biến đổi tần số dòng điện.

  • C.

    biến đổi điện áp dòng điện.

  • D.

    biến đổi công suất dòng điện.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.35đ)

Chọn câu sai.

  • A.

    Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

  • B.

    Dùng đồ thị dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng có thể mô tả được chuyển động: biết khi nào vật chuyển động, khi nào vật dừng; khi nào vật chuyển động nhanh, chậm; khi nào vật đổi chiều chuyển động…

  • C.

    Trong đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng vận tốc có giá trị bằng hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn.

  • D.

    Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng là một đường thẳng song song với trục hoành Ot.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.35đ)

vực nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của vật lý

  • A.

    Cơ học, quang học, thuyết tương đối.

  • B.

    Điện học, điện từ học, quy luật di truyền.

  • C.

    Thuyết tương đối, thuyết tiến hoá, âm học.

  • D.

    Hội họa, âm học, nhiệt học.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.35đ)

Phép đo nào sau đây là phép đo gián tiếp.

  • A.

    Đo chiều cao của học sinh trong lớp.

  • B.

    Đo cân nặng của học sinh trong lớp.

  • C.

    Đo thời gian đi từ nhà đến trường.

  • D.

    Đo vận tốc đi xe đạp từ nhà đến trường.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.35đ)

Vật lý có vai trò gì đối với khoa học tự nhiên và công nghệ.

  • A.

    Vật lý là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.

  • B.

    Vật lý là sản phẩm của khoa học tự nhiên và công nghệ.

  • C.

    Vật lý là đối tượng nghiên cứu của khoa học tự nhiên và công nghệ.

  • D.

    Vật lý là mục tiêu nghiên cứu của khoa học tự nhiên và công nghệ.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.35đ)

Khi sử dụng các thiết bị thí nghiệm bằng thủy tinh thì cần chú ý những điều gì để đảm bảo an toàn?

  • A.

    Thủy tinh dễ vỡ nên khi sử dụng cần nhẹ nhàng, tránh va chạm mạnh.

  • B.

    Khi đun nóng các ống nghiệm nên nghiêng ống nghiệm để tránh bị nứt do nhiệt và dung dịch trong ống nghiệm không bị tràn ra ngoài.

  • C.

    Khi đun nóng các ống nghiệm nên đặt thẳng đứng ống nghiệm để tránh bị nứt do nhiệt và dung dịch trong ống nghiệm không bị tràn ra ngoài.

  • D.

    A và B đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.35đ)

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

  • A.

    Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

  • B.

    Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

  • C.

    Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.

  • D.

    Nghiên cứu về thuyết tương đối.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.35đ)
Tính tốc độ và vận tốc của bạn Nam khi đi từ trường đến siêu thị?
  • A.

    tốc độ 2m/s; vận tốc - 2m/s.

  • B.

    tốc độ 2m/s; vận tốc 2m/s.

  • C.

    tốc độ 4m/s; vận tốc - 4m/s.

  • D.

    tốc độ 4m/s; vận tốc 4m/s.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.35đ)

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

  • A.

    Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

  • B.

    Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

  • C.

    Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

  • D.

    Công thức tính vận tốc v = g.t2

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.35đ)

Một học sinh tính vận tốc của một chiếc xe đồ chơi khi cho nó chạy từ điểm A đến điểm B thông qua một thước đo có ĐCNN là 1 mm và một đồng hồ bấm giây có ĐCNN là 0,01 s.

n

s (m)

1

2,000

2

2,020

3

2,000

4

1,980

5

1,990

Trung bình

1,998

Giá trị trung bình của quãng đường là:

  • A.

    1,999 m.

  • B.

    1,998 m.

  • C.

    1,98 m.

  • D.

    1,988 m.

Chưa có lời giải