DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Sinh 10 có đáp án - Đề 2

Trắc nghiệm sinh lớp 10

calendar

Ngày đăng: 25-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

B

Biên soạn tệp:

Lê Trung Bình

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

04-07-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng

    • A.

      1 – 5 mm.

    • B.

      3 – 5 µm.

    • C.

      1 – 5 µm.

    • D.
      3 – 5 cm.
  2. Câu 2

    Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước?

    • A.

      Liên kết cộng hóa trị.

    • B.

      Liên kết hydrogen.

    • C.

      Liên kết ion.

    • D.
      Cả liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen.
  3. Câu 3

    Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tế bào nhân sơ?

    • A.

      Tỉ lệ S/V lớn dẫn đến tốc độ trao đổi chất với môi trường nhanh.

    • B.

      Tế bào nhân sơ thích nghi với nhiều loại môi trường.

    • C.

      Ribosome là bào quan duy nhất ở tế bào nhân sơ.

    • D.
      Bên trong màng sinh chất là thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan.
  4. Câu 4

    Loại carbohydrate nào sau đây thuộc nhóm đường đa?

    • A.

      Glucose.

    • B.

      Sucrose.

    • C.

      Maltose.

    • D.
      Cellulose.
  5. Câu 5

    Khi tìm kiếm sự sống ngoài Trái Đất, trước tiên các nhà khoa học sẽ tìm kiếm yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Hydrogen.

    • B.

      Oxygen.

    • C.

      Carbon.

    • D.
      Nước.
  6. Câu 6

    Đa số enzyme xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào được cấu tạo từ phân tử sinh học nào sau đây?

    • A.

      Glucose.

    • B.

      Protein.

    • C.

      Steroid.

    • D.
      Tinh bột.
  7. Câu 7

    Phospholipid có chức năng chủ yếu là

    • A.

      cấu tạo nên diệp lục ở lá cây.

    • B.

      cấu trúc màng của các loại tế bào.

    • C.

      cấu tạo nên nhân tế bào.

    • D.
      cấu tạo nên bộ xương ngoài của nhiều loài.
  8. Câu 8

    Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

    • A.

      Trung thể.

    • B.

      Ti thể.

    • C.

      Nhân.

    • D.
      Bộ máy Golgi.
  9. Câu 9

    Thành phần nào sau đây không thuộc tế bào nhân sơ?

    • A.

      DNA.

    • B.

      Lưới nội chất.

    • C.

      Màng sinh chất.

    • D.
      Ribosome.
  10. Câu 10

    Phát biểu nào đúng khi nói về các nguyên tố hóa học trong tế bào?

    • A.

      Nguyên tố vi lượng chỉ chiếm một lượng nhỏ, nên thiếu chúng không ảnh hưởng tới hoạt động sống của tế bào.

    • B.

      Nguyên tố đa lượng là nguyên tố mà sinh vật chỉ cần một lượng nhỏ.

    • C.

      Các phân tử có cùng số lượng nguyên tử carbon nhưng có thể có đặc tính l hóa khác nhau.

    • D.
      Có khoảng 70 – 80% các nguyên tố hóa học cần thiết cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật.
  11. Câu 11

    Thiết bị nào sau đây không được sử dụng trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học?

    • A.

      Kính thiên văn.

    • B.

      Kính hiển vi.

    • C.

      Máy li tâm.

    • D.
      Kính lúp.
  12. Câu 12

    Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các cấp độ tổ chức sống?

    • A.

      Tổ chức sống cấp dưới sẽ làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên.

    • B.

      Tổ chức sống cấp trên làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp dưới.

    • C.

      Tế bào là đơn vị cơ sở hình thành nên cơ thể sinh vật.

    • D.
      Các cấp độ tổ chức sống được sắp xếp từ thấp đến cao dựa trên số lượng và kích thước của chúng.
  13. Câu 13

    Nội dung nào sau đây đúng với học thuyết tế bào?

    • A.
      Tế bào được hình thành một cách ngẫu nhiên.
    • B.

      Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể động vật.

    • C.

      Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

    • D.
      Tất cả mọi sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào.
  14. Câu 14

    Trình tự các sự kiện nào dưới đây phản ánh đúng trình tự các bước trong quy trình nghiên cứu khoa học?

    • A.

      Đặt câu hỏi → Quan sát → Hình thành giả thuyết → Thiết kế thí nghiệm → Phân tích kết quả → Rút ra kết luận.

    • B.

      Quan sát → Hình thành giả thuyết → Đặt câu hỏi → Phân tích kết quả → Thiết kế thí nghiệm → Rút ra kết luận.

    • C.

      Quan sát → Đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết → Thiết kế thí nghiệm → Phân tích kết quả → Rút ra kết luận.

    • D.
      Hình thành giả thuyết → Thiết kế thí nghiệm → Phân tích kết quả → Đặt ra câu hỏi → Rút ra kết luận.
Xem trước