DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Sinh 10 có đáp án - Đề 1

Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Sinh 10 có đáp án - Đề 1

Trắc nghiệm sinh lớp 10

Tổng câu hỏi:28
Thời gian làm: 00:38:00

Tổng câu hỏi: 28

Thời gian làm: 00:38:00

N
Chia sẻ
Câu 1 (0.35đ)

Bước đầu tiên để nhận ra vấn đề cần giải quyết trong tiến trình nghiên cứu khoa học là

  • A.

    Hình thành giả thuyết khoa học.

  • B.

    Quan sát và đặt câu hỏi.

  • C.

    Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.

  • D.
    Kiểm tra giả thuyết khoa học.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 14 (0.35đ)

Các nguyên tố nào sau đây là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào?

  • A.

    C, H, K, P.

  • B.

    C, H, O, N.

  • C.

    H, O, N, K.

  • D.
    N, O, S, K.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.35đ)

Protein là polymer sinh học được cấu tạo từ hàng chục đến hàng trăm nghìn gốc amino acid kết hợp với nhau bằng

  • A.

    liên kết hydrogen.

  • B.

    liên kết ion.

  • C.

    liên kết peptide.

  • D.
    liên kết kim loại.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.35đ)

Tiến trình nào sau đây thể hiện đúng các bước của phương pháp quan sát?

  • A.

    Xác định mục tiêu → Tiến hành → Báo cáo.

  • B.

    Báo cáo → Tiến hành → Xác định mục tiêu.

  • C.

    Báo cáo → Xác định mục tiêu → Tiến hành.

  • D.
    Tiến hành → Xác định mục tiêu → Báo cáo.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.35đ)

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là

  • A.

    thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,… và con người.

  • B.

    cấu trúc, chức năng của sinh vật.

  • C.

    sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.

  • D.
    công nghệ sinh học.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.35đ)

Lĩnh vực khoa học mới nào dưới đây nghiên cứu về khả năng tồn tại của sự sống ngoài Trái Đất?

  • A.

    Tin sinh học.

  • B.

    Mô phỏng sinh học.

  • C.

    Sinh học vũ trụ.

  • D.
    Hóa sinh học.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.35đ)

Dầu và mỡ thuộc loại lipid nào dưới đây?

  • A.

    Phospholipid.

  • B.

    Steroid.

  • C.

    Cholesterol.

  • D.
    Triglyceride.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.35đ)

Lactose, một loại đường trong sữa, bao gồm một phân tử glucose liên kết với một phân tử galactose. Đường lactose thuộc loại

  • A.

    monosaccharide.

  • B.

    hexose.

  • C.

    disaccharide.

  • D.
    polysaccharide.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.35đ)

Vì sao nước có khả năng điều hòa nhiệt độ cơ thể?

  • A.

    Do nước có sự hấp thụ và giải phóng nhiệt khi liên kết hydrogen bị phá vỡ và hình thành.

  • B.

    Do phân tử nước có kích thước nhỏ và dễ bay hơi.

  • C.

    Do phân tử nước có kích thước nhỏ và có tính phân cực.

  • D.
    Do phân tử nước có kích thước nhỏ và dễ ngưng tụ.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.35đ)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm là

  • A.

    phương pháp sử dụng giác quan để thu thập thông tin về đối tượng nghiên cứu.

  • B.

    phương pháp nghiên cứu được thực hiện trong không gian giới hạn của phòng thí nghiệm.

  • C.

    phương pháp nghiên cứu sử dụng đối tượng nghiên cứu là các vi sinh vật có kích thước nhỏ, không quan sát được bằng mắt thường.

  • D.
    phương pháp thu thập thông tin trên đối tượng nghiên cứu trong những điều kiện được tác động có chủ đích.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.35đ)

Chất nào sau đây có nhiều trong trứng, thịt và sữa?

  • A.

    Protein.

  • B.

    Tinh bột.

  • C.

    Cellulose.

  • D.
    Glucose.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.35đ)

Chất nào sau đây không phải là polymer?

  • A.

    Glycogen.

  • B.

    Sucrose.

  • C.

    Cellulose.

  • D.
    Tinh bột.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.35đ)

Các nhà khoa học đã giải mã thành công bộ gene người nhờ ứng dụng của

  • A.

    lĩnh vực dược học.

  • B.

    lĩnh vực thống kê.

  • C.

    lĩnh vực tin sinh học.

  • D.
    lĩnh vực sinh l học.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.35đ)

Hoạt động nào sau đây không ảnh hưởng xấu đến sự phát triển bền vững?

  • A.

    Sử dụng nguồn năng lượng không tái tạo như than đá, dầu mỏ.

  • B.

    Sử dụng nguồn năng lượng tái tạo như gió, năng lượng mặt trời.

  • C.

    Xả chất thải chưa qua xử lý vào môi trường.

  • D.
    Sử dụng các loài động, thực vật quý hiếm làm thực phẩm và dược phẩm.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.35đ)

Đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống là

  • A.

    nguyên tử.

  • B.

    phân tử.

  • C.

    bào quan.

  • D.
    tế bào.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.35đ)

Học thuyết tế bào có ý nghĩa

  • A.

    Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về sự tiến hóa của sinh vật và định hướng cho việc phát triển nghiên cứu chức năng của tế bào, cơ thể.

  • B.

    Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất và định hướng cho việc phát triển nghiên cứu chức năng của tế bào, cơ thể.

  • C.

    Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về sự phát sinh tế bào mới và định hướng cho việc phát triển nghiên cứu chức năng của tế bào, cơ thể.

  • D.
    Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về cấu tạo của sinh vật và định hướng cho việc phát triển nghiên cứu chức năng của tế bào, cơ thể.

Chưa có lời giải