DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 12
ab testing

Đề kiểm tra Dãy số (có lời giải) - Đề 1

Trắc nghiệm toán lớp 11

calendar

Ngày đăng: 09-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:22:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Trí Tâm Huy

Tổng câu hỏi:

12

Ngày tạo:

01-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_n} = {3^n}\). Số hạng \({u_{n + 1}}\) bằng:
    • A.
      \({3^n}.3\).
    • B.
      \({3^n} + 3\).
    • C.
      \({3^n} + 1\).
    • D.
      \(3(n + 1)\).
  2. Câu 2
    Trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) được xác định như sau, dãy số giảm là:
    • A.
      \({u_n} = \frac{{3n - 1}}{{n + 1}}\).
    • B.
      \({u_n} = {n^3}\).
    • C.
      \({u_n} = \frac{1}{{{3^{n + 1}}}}\).
    • D.
      \({u_n} = \sqrt n \).
  3. Câu 3
    Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \({u_n} = \frac{{{2^{n - 1}} + 1}}{n}\). Tìm số hạng thứ \(10\) của dãy số đã cho.
    • A.
      \(51,2\).
    • B.
      \(51,3\).
    • C.
      \(51,1\).
    • D.
      \(102,3\).
  4. Câu 4
    Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) cho bởi công thức tổng quát \({u_n} = 3 + 4{n^2},\,\,n \in {\mathbb{N}^*}\). Khi đó \({u_5}\) bằng
    • A.
      \(103\).
    • B.
      \(23\).
    • C.
      \(503\).
    • D.
      \( - 97\).
  5. Câu 5
    Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = {3^n}.\) Tính \({u_{n + 1}}?\)
    • A.
      \({u_{n + 1}} = {3^n} + 3.\).
    • B.
      \({u_{n + 1}} = {3.3^n}.\).
    • C.
      \({u_{n + 1}} = {3^n} + 1.\).
    • D.
      \({u_{n + 1}} = 3\left( {n + 1} \right).\)
  6. Câu 6
    Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?
    • A.
      \({u_n} = {n^2}\).
    • B.
      \({u_n} = 2n\).
    • C.
      \({u_n} = {n^3} - 1\).
    • D.
      \({u_n} = \frac{{2n + 1}}{{n - 1}}\).
Xem trước