DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 35
ab testing

Đề kiểm tra Cuối kì 2 Toán 11 CTST có đáp án - Đề 02

Trắc nghiệm toán lớp 11

calendar

Ngày đăng: 09-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:45:00

L

Biên soạn tệp:

Hoàng Thảo Ly

Tổng câu hỏi:

35

Ngày tạo:

07-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hàm số \(y=-{x}^{3}+3x-2\) có đồ thị (C)Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là

    • A.
      Cho hàm số y = -x^3 + 3x - 2 có đồ thị (C) (ảnh 1)
    • B.
      Cho hàm số y = -x^3 + 3x - 2 có đồ thị (C) (ảnh 2)
    • C.
      Cho hàm số y = -x^3 + 3x - 2 có đồ thị (C) (ảnh 3)
    • D.
      Cho hàm số y = -x^3 + 3x - 2 có đồ thị (C) (ảnh 4)
  2. Câu 2

    Khẳng định nào sau đây đúng

    • A.
      Khẳng định nào sau đây đúng A. a^0 = 1 (ảnh 1)
    • B.
      Khẳng định nào sau đây đúng A. a^0 = 1 (ảnh 2)
    • C.
      Khẳng định nào sau đây đúng A. a^0 = 1 (ảnh 3)
    • D.
      Khẳng định nào sau đây đúng A. a^0 = 1 (ảnh 4)
  3. Câu 3

    Đạo hàm của hàm số y = cosx là

    • A.
      Đạo hàm của hàm số y = cos x là (ảnh 1)
    • B.
      Đạo hàm của hàm số y = cos x là (ảnh 2)
    • C.
      Đạo hàm của hàm số y = cos x là (ảnh 3)
    • D.
      Đạo hàm của hàm số y = cos x là (ảnh 4)
  4. Câu 4

    Cho hình lập phương \(ABCD.{A}^{\text{'}}{B}^{\text{'}}{C}^{\text{'}}{D}^{\text{'}}\) cạnh a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB' và CD'.

    • A.
      Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính (ảnh 1)
    • B.
      Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính (ảnh 2)
    • C.
      Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính (ảnh 3)
    • D.
      Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính (ảnh 4)
  5. Câu 5

    Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số \(y={\mathrm{log}}_{a}x,0

    Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số (ảnh 1)
    • A.

       (I).

    • B.

       (II).

    • C.

      (IV).

    • D.

       (III).

  6. Câu 6

    Giải phương trình \({\mathrm{log}}_{3}(x-4)=0\)

    • A.
      Giải phương trình log3 (x - 4) = 0 A. x = 6 B. x = 4 (ảnh 1)
    • B.
      Giải phương trình log3 (x - 4) = 0 A. x = 6 B. x = 4 (ảnh 2)
    • C.
      Giải phương trình log3 (x - 4) = 0 A. x = 6 B. x = 4 (ảnh 3)
    • D.
      Giải phương trình log3 (x - 4) = 0 A. x = 6 B. x = 4 (ảnh 4)
  7. Câu 7

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với \(AB=a,AD=a\sqrt{2}.\) Cạnh bên \(SA\perp \left(ABCD\right)\) và SA = 3a Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng

    • A.
      Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật (ảnh 1)
    • B.
      Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật (ảnh 2)
    • C.
      Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật (ảnh 3)
    • D.
      Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật (ảnh 4)
  8. Câu 8

    Tập xác định của hàm số \(y={\mathrm{log}}_{3}\sqrt{{x}^{2}-9x+20}\)

    • A.
      Tập xác định của hàm số y = log3 căn bậc hai (x^2 (ảnh 1)
    • B.
      Tập xác định của hàm số y = log3 căn bậc hai (x^2 (ảnh 2)
    • C.
      Tập xác định của hàm số y = log3 căn bậc hai (x^2 (ảnh 3)
    • D.
      Tập xác định của hàm số y = log3 căn bậc hai (x^2 (ảnh 4)
  9. Câu 9

    Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    • A.
      Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào (ảnh 1)
    • B.
      Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào (ảnh 2)
    • C.
      Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào (ảnh 3)
    • D.
      Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào (ảnh 4)
  10. Câu 10

    Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số \(y={a}^{x},0

    Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số (ảnh 1)
    • A.

      (I).

    • B.

      (II).

    • C.

      (IV).

    • D.

      (III).

  11. Câu 11

    Số nghiệm của phương trình \({\mathrm{log}}_{3}x.{\mathrm{log}}_{3}\left(2x-1\right)=2{\mathrm{log}}_{3}x\) là

    • A.

      3

    • B.

      0

    • C.

      2

    • D.

      1

  12. Câu 12

    \({\mathrm{log}}_{a}\left(\frac{{a}^{2}\sqrt[3]{{a}^{2}}\sqrt[5]{{a}^{4}}}{\sqrt[15]{{a}^{7}}}\right)\) bằng

    • A.
      loga (a^2 căn bậc ba a^2 căn bậc năm a^4) / căn bậc 15 a^7 (ảnh 1)
    • B.
      loga (a^2 căn bậc ba a^2 căn bậc năm a^4) / căn bậc 15 a^7 (ảnh 2)
    • C.
      loga (a^2 căn bậc ba a^2 căn bậc năm a^4) / căn bậc 15 a^7 (ảnh 3)
    • D.
      loga (a^2 căn bậc ba a^2 căn bậc năm a^4) / căn bậc 15 a^7 (ảnh 4)
  13. Câu 13

    Một chất điểm chuyển động có phương trình s(t) = t + 1(t tính bằng giây, stính bằng mét). Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t = 3s bằng

    • A.

      1m/s

    • B.

      15 m/s

    • C.

      4 m/s

    • D.

      0 m/s

  14. Câu 14

    Có hai xạ thủ cùng thi bắn một mục tiêu. Xác suất để xạ thủ 1 bắn trúng mục tiêu là 0,5. Xác suất để xạ thủ 2 bắn trúng mục tiêu là 0,7. Xác suất để cả 2 xạ thủ bắn trúng mục tiêu là

    • A.
      Có hai xạ thủ cùng thi bắn một mục tiêu. Xác suất để (ảnh 1)
    • B.
      Có hai xạ thủ cùng thi bắn một mục tiêu. Xác suất để (ảnh 2)
    • C.
      Có hai xạ thủ cùng thi bắn một mục tiêu. Xác suất để (ảnh 3)
    • D.
      Có hai xạ thủ cùng thi bắn một mục tiêu. Xác suất để (ảnh 4)
  15. Câu 15

    Cho 0 <a ¹ 1, 0 <b ¹ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

    • A.
      Cho 0 < a khác 1, 0 < b khác 1, x và y là hai số dương (ảnh 1)
    • B.
      Cho 0 < a khác 1, 0 < b khác 1, x và y là hai số dương (ảnh 2)
    • C.
      Cho 0 < a khác 1, 0 < b khác 1, x và y là hai số dương (ảnh 3)
    • D.
      Cho 0 < a khác 1, 0 < b khác 1, x và y là hai số dương (ảnh 4)
  16. Câu 16

    Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây ?

    • A.
      Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông, SA (ảnh 1)
    • B.
      Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông, SA (ảnh 2)
    • C.
      Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông, SA (ảnh 3)
    • D.
      Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông, SA (ảnh 4)
  17. Câu 17

    Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Xét các biến cố

    • A.

      A và B xung khắc.

    • B.

      C và B xung khắc.

    • C.

      D và B xung khắc.

    • D.

      C và D xung khắc.

Xem trước