DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Đề kiểm tra cuối kì 1 Sinh học 11 KNTT có đáp án ( Đề 2)

Trắc nghiệm sinh lớp 11

calendar

Ngày đăng: 21-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

L

Biên soạn tệp:

Hoàng Bá Lâm

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

16-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật cung cấp cho pha đồng hoá CO2

    • A.

      ATP và NADPH.

    • B.

      ATP.

    • C.

      NADPH.

    • D.
      ATP, NADPH và O2.
  2. Câu 2
    Hướng động là hình thức phản ứng của cây đối với
    • A.

      tác nhân kích thích không định hướng.

    • B.

      tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

    • C.

      sự đóng mở của khí khổng.

    • D.
      các chất hóa học.
  3. Câu 3

    A. Phần trắc nghiệm

    Câu 1: Rễ hấp thụ khoáng theo cơ thể thụ động phụ thuộc vào

    • A.

      sự cung cấp năng lượng của tế bào.

    • B.

      các chất mang được hoạt hóa năng lượng.

    • C.

      hình dạng của phân tử khoáng.

    • D.
      sự chênh lệch nồng độ chất khoáng.
  4. Câu 4

    Cảm ứng của sinh vật không có vai trò nào sau đây?

    • A.

      Đảm bảo cho sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

    • B.

      Đảm bảo cho sinh vật tồn tại.

    • C.

      Đảm bảo cho sinh vật phát triển.

    • D.
      Đảm bảo cho sinh vật chống chịu tốt với tất cả loại môi trường.
  5. Câu 5

    Để đếm nhịp tim thông qua bắt mạch cổ tay, người ta thường dùng

    • A.

      ba ngón tay: ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út.

    • B.

      ba ngón tay: ngón cái, ngón trỏ và ngón út.

    • C.

      hai ngón tay: ngón trỏ và ngón áp út.

    • D.
      hai ngón tay: ngón giữa và ngón út.
  6. Câu 6

    hất nào sau đây không có trong nước tiểu của người khoẻ mạnh?

    • A.

      Urea.

    • B.

      Muối.

    • C.

      Nước.

    • D.
      Protein.
  7. Câu 7

    Khi đặt chậu cây cạnh cửa sổ, ngọn cây sẽ mọc hướng ra bên ngoài cửa sổ. Tác nhân gây ra hiện tượng cảm ứng này là

    • A.

       cửa sổ.

    • B.

       ánh sáng.

    • C.

       độ ẩm không khí.

    • D.
       nồng độ oxygen.
  8. Câu 8

    Chế độ ăn uống khoa học là

    • A.

      chế độ ăn uống bổ sung nhiều chất béo và chất xơ.

    • B.

      chế độ ăn uống nhiều rau xanh và chất xơ.

    • C.

      chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ muối khoáng mà cơ thể cần.

    • D.
      chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ các chất mà cơ thể cần.
  9. Câu 9
    Mỗi nephron được cấu tạo từ
    • A.

      cầu thận và ống thận.

    • B.

      phần vỏ và phần tủy.

    • C.

      quản cầu và nang Bowman.

    • D.
      cầu thận và bể thận.
  10. Câu 10

    Điểm giống nhau giữa hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn hở là

    • A.

      đều có cấu tạo tim giống nhau.

    • B.

      đều có các động mạch.

    • C.

      áp lực và vận tốc máu trong hệ mạch đều trung bình hoặc cao. 

    • D.
      đều có dịch tuần hoàn là máu màu đỏ.
  11. Câu 11

    Phát biểu nào đúng khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng?

    • A.

      Cường độ ánh sáng tăng trong ngưỡng xác định làm giảm cường độ thoát hơi nước, giảm sự hấp thụ nước và khoáng.

    • B.

      Nếu nhiệt độ tăng quá cao, sự hấp thụ nước và khoáng sẽ giảm hoặc dừng hấp thụ.

    • C.

      Trong giới hạn nhất định, độ ẩm đất tỉ lệ nghịch với khả năng hấp thụ nước và khoáng của hệ rễ.

    • D.
      Ánh sáng thúc đẩy khí khổng mở, làm giảm tốc độ thoát hơi nước ở lá, giảm quá trình hấp thụ nước và khoáng.
  12. Câu 12

    Một chu kì tim kéo dài khoảng

    • A.

      0,1 s.

    • B.

      0,3 s.

    • C.

      0,4 s.

    • D.
      0,8 s.
  13. Câu 13

    Kết thúc giai đoạn đường phân, tế bào thu được bao nhiêu phân tử ATP từ một phân tử glucose?

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.
      4.
  14. Câu 14

    Đặc điểm của cảm ứng ở động vật là

    • A.

      diễn ra với tốc độ nhanh và đa dạng.

    • B.

      diễn ra với tốc độ chậm và đa dạng.

    • C.

      diễn ra chậm, khó nhận thấy.

    • D.
      diễn ra chậm, dễ nhận thấy.
Xem trước