DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề kiểm tra Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm (có lời giải) - Đề 2

Tự luận toán lớp 11

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

P
Câu 1 (1đ)

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Quãng đường (km) các cầu thủ (không tính thủ môn) chạy trong một trận bóng đá tại giải ngoại hạng Anh được cho trong bảng thống kê sau:

Quãng đường

\([2;4)\)

\([4;6)\)

\([6;8)\)

\([8;10)\)

\([10;12)\)

Số cầu thủ

2

5

6

9

3

Tính quãng đường trung bình một cầu thủ chạy trong trận đấu này.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1đ)

Số điểm một cầu thủ ghi được trong 20 trận đấu được cho ở bảng sau:

25

23

21

13

8

14

15

18

22

11

24

12

14

14

18

6

8

25

10

11

a) Tứ phân vị thứ hai của dãy số liệu là: \({Q_2} = 14.{\rm{ }}\)

b) Tứ phân vị thứ ba của dãy số liệu là \({Q_3} = 11,5.{\rm{ }}\)

c) Tổng hợp lại dãy số liệu trên vào bảng tần số ghép nhóm theo mẫu sau:

Điểm số

\([6;10)\)

\([11;15)\)

\([16;20)\)

\([21;25)\)

Số trận

4

8

2

6

d) Ứớc lượng tứ phân vị của số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên ta được tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu là: \({Q_2} = 8,25\).

Chưa có lời giải

Câu 6 (1đ)

Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng tần số ghép nhóm sau:

Đường kính

\([20;25)\)

\([25;30)\)

\([30;35)\)

\([35;40)\)

\([40;45)\)

Số cây

4

12

26

13

6

a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là \(n = 61\).

b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: \({Q_1} \approx 19,69\).

c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là:\({Q_2} = 32,79\).

d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: \({Q_3} = 36,44.{\rm{ }}\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (1đ)

Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Các mệnh đề sau đúng/sai

a) Giá trị đại diện của lớp \(\left[ {50;52} \right)\)\(53\).

b) Tần số của lớp \(\left[ {58;60} \right)\)\(95\).

c) Tần số của lớp \(\left[ {52;54} \right)\)\(35\).

d) Số \(50\) không phụ thuộc lớp \(\left[ {54;56} \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (1đ)

Thống kê số lần đi học muộn trong học kì của các bạn trong lớp, Nam thu được kết quả sau:

Số lần đi muộn

\(0 - 2\)

\(3 - 5\)

\(6 - 8\)

\(9 - 11\)

\(12 - 14\)

Só học sinh

23

8

5

3

1

Tính mốt của mẫu số liệu và giải thích ý nghĩa của giá trị thu được.

Chưa có lời giải

Câu 9 (1đ)

Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống \(A\)\(B\) được cho ở bảng đây (đơn vị: kg)

Cân nặng \((kg)\)

\([1,0;1,1)\)

\([1,1;1,2)\)

\([1,2;1,3)\)

\([1,3;1,4)\)

Số con giống A

8

28

32

17

Số con giống B

13

14

24

14

a) Cân nặng trung bình của giống \(A\) là: \(1,22.{\rm{ }}\)

b) Cân nặng trung bình của giống \(B\) là: \(1,21.{\rm{ }}\)

c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống \(A\) là: \({Q_{1A}} = 1,15.{\rm{ }}\)

d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống \(B\) là: \({Q_{1B}} = 1,62.\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (1đ)

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao \((cm)\) của 50 học sinh lớp \(11A\).

Khoảng chiều cao (cm)

\([145;150)\)

\([150;155)\)

\([155;160)\)

\([160;165)\)

\([165;170)\)

Số học sinh

7

14

10

10

9

Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này. Có thể kết luận gì từ giá trị tính được?

Chưa có lời giải