DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương III (có lời giải) - Đề 1

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

T
Câu 1 (0.83đ)
Tổng \({\sin ^2}{2^{\rm{o}}} + {\sin ^2}{4^{\rm{o}}} + {\sin ^2}{6^{\rm{o}}} + ... + {\sin ^2}{84^{\rm{o}}} + {\sin ^2}{86^{\rm{o}}} + {\sin ^2}{88^{\rm{o}}}\) bằng
  • A.
    \(21\).
  • B.
    \(23\).
  • C.
    \(22\).
  • D.
    \(24\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 6 (0.83đ)
Biểu thức \(A = \cos 20^\circ + \cos 40^\circ + \cos 60^\circ + ... + \cos 160^\circ + \cos 180^\circ \)có giá trị bằng
  • A.
    \(1\).
  • B.
    \( - 1\).
  • C.
    \(2\).
  • D.
    \( - 2\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.83đ)
Cho \(\tan \alpha - \cot \alpha = 3.\) Tính giá trị của biểu thức sau: \(A = {\tan ^2}\alpha + {\cot ^2}\alpha \).
  • A.
    \(A = 12\).
  • B.
    \(A = 11\).
  • C.
    \(A = 13\).
  • D.
    \(A = 5\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.83đ)
Trong mặt phẳng, cho tam giác \(ABC\)\(AC = 4{\rm{ cm}}\), góc \(\widehat A = 60^\circ \), \(\widehat B = 45^\circ \). Độ dài cạnh \(BC\)
  • A.
    \(2\sqrt 6 \).
  • B.
    \(2 + 2\sqrt 3 \).
  • C.
    \(2\sqrt 3 - 2\).
  • D.
    \(\sqrt 6 \).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.83đ)

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

  • A.
    \(\sin {0^{\rm{o}}} + \cos {0^{\rm{o}}} = 0\).
  • B.
    \(\sin {90^{\rm{o}}} + \cos {90^{\rm{o}}} = 1\).
  • C.
    \(\sin {180^{\rm{o}}} + \cos {180^{\rm{o}}} = - 1\).
  • D.
    \(\sin {60^{\rm{o}}} + \cos {60^{\rm{o}}} = \frac{{\sqrt 3 + 1}}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.83đ)
Giá trị của \(E = \sin {36^{\rm{o}}}\cos {6^{\rm{o}}}\sin {126^{\rm{o}}}\cos {84^{\rm{o}}}\)
  • A.
    \(\frac{1}{2}\).
  • B.
    \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
  • C.
    \(1\).
  • D.
    \( - 1\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.83đ)
Biểu thức \({\tan ^2}x{\sin ^2}x - {\tan ^2}x + {\sin ^2}x\) có giá trị bằng
  • A.
    \( - 1\).
  • B.
    \(0\).
  • C.
    \(2\).
  • D.
    \(1\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.83đ)
Tính diện tích tam giác \(ABC\) biết \(AB = 3,\;BC = 5,\;CA = 6\).
  • A.
    \(\sqrt {56} \).
  • B.
    \(\sqrt {48} \).
  • C.
    \(6\).
  • D.
    \(8\).

Chưa có lời giải