DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 1 (có lời giải) - Đề 1

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 1 (có lời giải) - Đề 1

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi:12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

L
Chia sẻ
Câu 1 (0.83đ)
Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(2\pi < \alpha < \frac{{5\pi }}{2}\). Khẳng định nào sau đây sai?
  • A.
    \(\tan \alpha < 0\).
  • B.
    \(\cot \alpha > 0\).
  • C.
    \(\sin \alpha > 0\).
  • D.
    \(\cos \alpha > 0\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 6 (0.87đ)
Rút gọn biểu thức \(M = {\rm{cos}}\left( {a + b} \right){\rm{cos}}\left( {a - b} \right) - {\rm{sin}}\left( {a + b} \right){\rm{sin}}\left( {a - b} \right)\), ta được
  • A.
    \(M = {\rm{sin}}4a\).
  • B.
    \(M = 1 - 2{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}a\).
  • C.
    \(M = 1 - 2{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}a\).
  • D.
    \(M = {\rm{cos}}4a\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.83đ)
Trên đường tròn bán kính \(R = 6\), cung \(60^\circ \) có độ dài bằng bao nhiêu?
  • A.
    \(l = \frac{\pi }{2}\).
  • B.
    \(l = 4\pi \).
  • C.
    \(l = 2\pi \).
  • D.
    \(l = \pi \).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.83đ)
Biểu diễn các góc lượng giác \(\alpha = - \frac{{5\pi }}{6},\beta = \frac{\pi }{3},\gamma = \frac{{25\pi }}{3},\delta = \frac{{17\pi }}{6}\) trên đường tròn lượng giác. Các góc nào có điểm biểu diễn trùng nhau?
  • A.
    \(\beta \)\(\gamma \)
  • B.
    \(\alpha ,\beta ,\gamma \).
  • C.
    \(\beta ,\gamma ,\delta \).
  • D.
    \(\alpha \)\(\beta \).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.83đ)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

  • A.
    \({\rm{sin}}\left( {\pi - \alpha } \right) = {\rm{sin}}\alpha \).
  • B.
    \({\rm{cos}}\left( {\pi - \alpha } \right) = {\rm{cos}}\alpha \).
  • C.
    \({\rm{sin}}\left( {\pi + \alpha } \right) = - {\rm{sin}}\alpha \).
  • D.
    \({\rm{cos}}\left( {\pi + \alpha } \right) = - {\rm{cos}}\alpha \).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.83đ)
Bánh xe của người đi xe đạp quay được \(2\) vòng trong \(5\) giây. Hỏi trong \(1\) giây, bánh xe quay được một góc bao nhiêu độ?
  • A.
    \(144^\circ \).
  • B.
    \(288^\circ \).
  • C.
    \(36^\circ \).
  • D.
    \(72^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.83đ)
Cho\(\sin a = \frac{1}{3}\) với \(\frac{\pi }{2} < a < \pi \). Tính \(\cos a\).
  • A.
    \(\cos a = \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).
  • B.
    \(\cos a = - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).
  • C.
    \(\cos a = \frac{8}{9}\).
  • D.
    \(\cos a = - \frac{8}{9}\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.83đ)
Trên đường tròn bán kính bằng \(4\), cung có số đo \(\frac{\pi }{8}\) thì có độ dài là
  • A.
    \(\frac{\pi }{4}\).
  • B.
    \(\frac{\pi }{3}\).
  • C.
    \(\frac{\pi }{{16}}\).
  • D.
    \(\frac{\pi }{2}\).

Chưa có lời giải