DayThemLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 8 cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 8

calendar

Ngày đăng: 20-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

Y

Biên soạn tệp:

Nguyễn Khánh Yến

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

18-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đa thức \(14{x^2}y - 21x{y^2} + 28{x^2}{y^2}\) được phân tích thành

    • A.
      \(7x{y^2}\left( {2x - 3y + 4x} \right)\).
    • B.
      \(xy\left( {14x - 21y + 28xy} \right)\).
    • C.
      \(7{x^2}y\left( {2 - 3y + 4xy} \right)\).
    • D.
      \(7xy\left( {2x - 3y + 4xy} \right)\).
  2. Câu 2
    Thu gọn đa thức \(x{y^3} + 4x{y^3} - 2x{y^3}\) được kết quả là
    • A.
      \(3x{y^3}\).
    • B.
      \( - 2x{y^3}\).
    • C.
      \(2x{y^3}\).
    • D.
      \(3{x^3}{y^6}\).
  3. Câu 3

    Giá trị số đo \(2y - x\) trong hình vẽ là

    Giá trị số đo \[2y - x\] trong hình vẽ là   	A. \(46^\circ \).	B. \(126^\circ \).	C. \(134^\circ \).	D. \(58^\circ \). (ảnh 1)

    • A.
      \(46^\circ \).
    • B.
      \(126^\circ \).
    • C.
      \(134^\circ \).
    • D.
      \(58^\circ \).
  4. Câu 4
    Cho \({x^2} + {y^2} + 2x + 1 = 0\). Giá trị của biểu thức \({\left( {x - y} \right)^{2025}} + {\left( {x + y} \right)^{2026}}\)
    • A.
      \(2\).
    • B.
      \(1\).
    • C.
      \(0\).
    • D.
      \( - 1\).
  5. Câu 5
    Viết biểu thức \({x^2} - 8x + 16\) dưới dạng bình phương một hiệu là
    • A.
      \({\left( {x - 16} \right)^2}.\)
    • B.
      \({\left( {x - 4} \right)^2}.\)
    • C.
      \({\left( {x - 2} \right)^2}.\)
    • D.
      \({\left( {x - 8} \right)^2}.\)
  6. Câu 6
    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \({x^2} - 4x + 7\)
    • A.
      \(7\).
    • B.
      \(3\).
    • C.
      \(\frac{1}{3}\).
    • D.
      \(\frac{2}{3}\).
  7. Câu 7
    Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là sai?
    • A.
      Hình chóp đều có đáy là hình vuông và chân đường cao trùng với giao điểm của hai đường chéo đáy.
    • B.
      Hình chóp đều có đáy là tam giác đều và chân đường cao trùng với giáo điểm hai đường trung tuyến của tam giác ở đáy.
    • C.
      Hình chóp đều là hình chóp có mặt đáy là một đa giác đều, các mặt bên là những tam giác cân có đáy là cạnh của mặt đáy.
    • D.
      Hình chóp đều có đáy là hình thoi và chân đường cao trùng với giao điểm hai đường chéo của đáy.
  8. Câu 8
    Cho \({x^3} + 12{x^2} + 48x + 64 = {\left( {x + a} \right)^3}\). Giá trị của \(a\)
    • A.
      4.
    • B.
      64.
    • C.
      \( - 4\).
    • D.
      \( - 64\).
  9. Câu 9
    Cho hai số \(x\,,\,\,y\) thỏa mãn \(x - y = 5\) và \(xy = 3\). Khi đó giá trị \({x^2} + {y^2}\)
    • A.
      31.
    • B.
      19.
    • C.
      25.
    • D.
      28.
  10. Câu 10
    Đơn thức \(25a{x^4}{y^3}z\) (với \(a\) là hằng số) có 
    • A.
      hệ số là \(25\), phần biến là \(a{x^4}{y^3}z.\)
    • B.
      hệ số là \(25\), phần biến là \({x^4}{y^3}z.\)
    • C.
      hệ số là \(25a\), phần biến là \({x^4}{y^3}z.\)
    • D.
      hệ số là \(25a\), phần biến là \(a{x^4}{y^3}z.\)
  11. Câu 11

    Phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.
      Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là hình vuông.
    • B.
      Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.
    • C.
      Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi.
    • D.
      Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình chữ nhật.
  12. Câu 12
    Đa thức\(A = 5{x^2}y + x{y^3}\) có bậc mấy?
    • A.
      \(5\).
    • B.
      \(4\).
    • C.
      \(3\).
    • D.
      \(2\).
  13. Câu 13
    Giá trị của biểu thức\(B = 16{x^2}{y^5} - 2{x^3}{y^2}\) tại \(x = - 1\)\(y = 1\)
    • A.
      \(16\).
    • B.
      \(17\).
    • C.
      \(18\).
    • D.
      \(20\).
  14. Câu 14
    Một hình chóp tứ giác đều có diện tích xung quanh \({S_{xq}}\) và chiều cao \(h\). Khi đó nửa chu vi đáy là
    • A.
      \(\frac{{2{S_{xq}}}}{h}\).
    • B.
      \(\frac{{{S_{xq}}}}{h}\).
    • C.
      \(\frac{{{S_{xq}}}}{{2h}}\).
    • D.
      \(\frac{{2h}}{{{S_{xq}}}}\).
  15. Câu 15
    Nhân hai đơn thức \( - 3{x^3}{y^2}\)\(\frac{1}{9}xy\) ta được kết quả là 
    • A.
      \( - \frac{1}{3}{x^4}{y^3}\).
    • B.
      \(\frac{1}{3}{x^4}{y^3}\).
    • C.
      \( - \frac{1}{3}{x^4}{y^2}\).
    • D.
      \( - \frac{1}{3}{x^4}{y^4}\).
Xem trước