DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Địa lí 11 có đáp án - Bài tập tự luyện

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Địa lí 11 có đáp án - Bài tập tự luyện

Trắc nghiệm địa lớp 11

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:16:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:16:00

H
Chia sẻ
Câu 1 (0.2đ)

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

  • A.
    thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.
  • B.

    tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.

  • C.

    đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.

  • D.
    đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

  • A.
    có nhiều thành phần dân tộc.
  • B.

    có người bản địa và da đen.

  • C.

    nhiều quốc gia nhập cư đến.

  • D.

    nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là

  • A.

    khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

  • B.

    trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

  • C.

    đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

  • D.
    khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Nhiệm vụ chủ yếu của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) đối với các cuộc đàm phán đa phương là

  • A.
    tổ chức các diễn đàn.
  • B.

    kí kết các hiệp định.

  • C.

    tư vấn kí kết hiệp định.

  • D.

    giám sát chính sách.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

  • A.
    Bắc Mỹ
  • B.

    Eo đất Trung Mỹ.

  • C.

    Quần đảo Ca-ri-bê.

  • D.

    Lục địa Nam Mỹ

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

  • A.

    nguồn gốc gen di truyền.

  • B.
    chất lượng cuộc sống cao.
  • C.

    môi trường sống thích hợp.

  • D.

    làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Trụ sở của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) được đặt tại thành phố nào sau đây?

  • A.
    Oa-sinh-tơn (Hoa Kỳ).
  • B.

    Luân đôn (Anh).

  • C.

    Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).

  • D.

    Xin-ga-po (Xin-ga-po).

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

  • A.

    Tổ chức Thương mại Thế giới.

  • B.

    Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

  • C.

    Ngân hàng Thế giới (WB).

  • D.
    Liên hợp quốc.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Về mặt xã hội, các nước phát triển có đặc điểm chung nào sau đây?

  • A.

    Toàn bộ người dân đều biết chữ.

  • B.
    Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
  • C.
    Không có tình trạng lao động thất nghiệp.
  • D.

    Không có tình trạng phân hóa giàu nghèo.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Mục đích chủ yếu ca Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) là

  • A.
    thúc đy hợp tác tiền tệ toàn cu, bảo đm sự ổn định tài chính bền vững.
  • B.

    xúc tiến các biện pháp kinh tế, thúc đẩy thương mại và đầu tư của các nước.

  • C.

    duy trì hoà bình an ninh quốc tế, thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.

  • D.
    thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

  • A.

    Gia tăng dân số thấp.

  • B.

    Tỉ suất nhập cư lớn

  • C.
    Cơ cấu dân số vàng.
  • D.

    Dân số đang trẻ hóa.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là

  • A.

    các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.

  • B.
    đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là trong dịch vụ.
  • C.

    vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

  • D.

    các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

  • A.

    GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

  • B.

    GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

  • C.

    GNI,cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

  • D.

    GDP/ người,chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

  • A.

    Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

  • B.

    Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

  • C.

    Ngân hàng thế giới (WBG).

  • D.
    Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

  • A.
    chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
  • B.

    sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

  • C.

    tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

  • D.

    lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Giải pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để các quốc gia đảm bảo nguồn nước cho nông nghiệp?

  • A.

    Trồng và bảo vệ rừng, phát triển thủy điện.

  • B.
    Phát triển thủy lợi, trồng và bảo vệ rừng.
  • C.

    Thay đổi cơ cấu cây trồng, phòng chống hạn.

  • D.

    Chống nhiễm mặn, xây dựng hệ thống hồ.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

  • A.

    tự do hóa thương mại được mở rộng.

  • B.
    gây áp lực với tự nhiên, môi trường.
  • C.

    hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

  • D.

    các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Nhóm nước đang phát triển có

  • A.

    thu nhập bình quân đầu người rất cao.

  • B.

    tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

  • C.
    chỉ số phát triển con người không quá cao.
  • D.

    tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

  • A.

    Đông Á.

  • B.

    Trung Đông.

  • C.
    Bắc Mỹ.
  • D.

    Đông Âu.

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Nước có quy mô GDP lớn nhất uhu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là

  • A.

    Mê-hi-cô.

  • B.

    Pê-ru.

  • C.

    Ác-hen-ti-na.

  • D.
    Bra-xin.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Các nước phát triển có đặc điểm là

  • A.

    GNI bình quân đầu người thấp.

  • B.

    Chỉ số phát triển con người thấp.

  • C.

    đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)nhỏ.

  • D.
    đang chuyển sang nền kinh tế tri thức.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

  • A.

    Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

  • B.

    Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

  • C.

    Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.

  • D.
    Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây đúng về sông, hồ của khu vực Mỹ La-tinh?

  • A.

    Có ít sông lớn nhưng có nhiều hồ lớn.

  • B.
    Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mưa.
  • C.

    Nguồn cung cấp nước chủ yếu là băng.

  • D.

    Sông ngòi khá dày đặc, đều ngắn và dốc.

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

  • A.

    Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.

  • B.
    Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều.
  • C.

    Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

  • D.

    Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia.

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là

  • A.
    xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng.
  • B.

    tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm.

  • C.

    đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách.

  • D.
    tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế là

  • A.

    Nhiều tổ chứckhu vực được hình thành.

  • B.

    Làm gia tăng các bất đồng giữa các nước.

  • C.

    Hạn chế chuyển giao khoa học - kĩ thuật.

  • D.
    Thúc đẩy chuyên môn hóa, hợp tác hóa.

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

  • A.
    tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.
  • B.

    hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.

  • C.

    trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.

  • D.

    đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

Chưa có lời giải