DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Địa lí 10 có đáp án - Bài tập tự luyện

Trắc nghiệm địa lớp 10

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

B
Câu 1 (0.2đ)

Khoa học Địa lí cần cho những người hoạt động

  • A.

    ở tất cả các lĩnh vực sản xuất.

  • B.

    chỉ ở phạm vi ngoài thiện nhiện.

  • C.

    chỉ ở lĩnh vực công tác xã hội.

  • D.

    chỉ thuộc phạm vi ở biển đảo.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

  • A.

    phân bố theo những điểm cụ thể.

  • B.

    di chuyển theo các hướng bất kì.

  • C.

    phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

  • D.

    tập trung thành vùng rộng lớn.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

  • A.

    Khu khí áp thấp.

  • B.

    Khu khí áp cao.

  • C.

    Miền có gió Mậu dịch.

  • D.

    Miền có gió Đông cực.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

  • A.

    áp thấp.

  • B.

    áp cao.

  • C.

    frông.

  • D.

    địa hình.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?

  • A.

    Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.

  • B.

    Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.

  • C.

    Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.

  • D.

    Thường xảy ra ở phía đông đới nóng.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Để thể hiện vùng trồng thuốc lá của nước ta, có thể sử dụng phương pháp

  • A.

    khoanh vùng.

  • B.

    kí hiệu.

  • C.

    bản đồ - biểu đồ.

  • D.

    đường đẳng trị.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Địa hình nào sau đây do nước chảy tràn trên mặt tạo nên?

  • A.

    Các rãnh nông.

  • B.

    Khe rãnh xói mòn.

  • C.

    Thung lũng sông.

  • D.

    Thung lũng suôi.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

  • A.

    Xích đạo, chí tuyến.

  • B.

    Chí tuyến, ôn đới.

  • C.

    Ôn đới, xích đạo.

  • D.

    Cực, chí tuyến.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Từ xích đạo về cực có

  • A.

    nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

  • B.

    biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

  • C.

    góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

  • D.

    nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và

  • A.

    phần trên của lớp Man-ti.

  • B.

    phần dưới của lốp Man-ti.

  • C.

    nhân ngoài của Trái Đất.

  • D.

    nhân trong của Trái Đất.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Núi lửa và động đất thường xảy ra ở nơi nào sau đây?

  • A.

    Đông và Đông Nam châu Á.

  • B.

    Nam Á và Tây Nam châu Á.

  • C.

    Phía tây Bắc Mỹ và Nam Mỹ.

  • D.

    Phía đông châu Á và Bắc Phi.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

  • A.

    sự phân huỷ các chất phóng xạ.

  • B.

    sự dịch chuyển các dòng vật chất.

  • C.

    các phản ứng hoá học khác nhau.

  • D.

    bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

  • A.

    vĩ tuyến.

  • B.

    kinh tuyến.

  • C.

    lục địa.

  • D.

    đại dương.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Núi lửa được sinh ra khi

  • A.

    hai mảng kiến tạo tách xa nhau.

  • B.

    xảy ra động đất có cường độ cao.

  • C.

    sự phân huỷ các chất phóng xạ.

  • D.

    có vận động nâng lên, hạ xuống.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

  • A.

    sự phân huỷ các chất phóng xạ.

  • B.

    sự dịch chuyển các dòng vật chất.

  • C.

    các phản ứng hoá học khác nhau.

  • D.

    bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

  • A.

    Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

  • B.

    Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

  • C.

    Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

  • D.

    Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiện cứu kĩ phần

  • A.

    chú giải và kí hiệu.

  • B.

    kí hiệu và vĩ tuyến.

  • C.

    vĩ tuyến và kinh tuyến.

  • D.

    kinh tuyến và chú giải.

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình

  • A.

    mài mòn.

  • B.

    băng tích.

  • C.

    bồi tụ.

  • D.

    thổi mòn.

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

  • A.

    Không khí càng loãng, khí áp giảm.

  • B.

    Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

  • C.

    Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

  • D.

    Không khí càng khô, khí áp giảm.

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

  • A.

    Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.

  • B.

    Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

  • C.

    Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

  • D.

    Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Vận chuyển là quá trình

  • A.

    chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

  • B.

    di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

  • C.

    tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

  • D.

    phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

  • A.

    21/3.

  • B.

    22/6.

  • C.

    23/9.

  • D.

    22/12.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

  • A.

    Chuyển động của các vật thể bị lệch hướng.

  • B.

    Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

  • C.

    Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

  • D.

    Khí hậu của các mùa trong năm khác nhau.

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

  • A.

    ngày dài hơn đêm.

  • B.

    đêm dài hơn ngày,

  • C.

    ngày đêm bằng nhau.

  • D.

    toàn ngày hoặc đêm.

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Hướng, gió thường được biểu hiện bằng phương pháp

  • A.

    đường chuyển động.

  • B.

    kí hiệu.

  • C.

    chấm điểm.

  • D.

    bản đồ - biểu đồ.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Ý nghĩa của phương pháp chấm điểm là thể hiện được

  • A.

    số lượng và khối lượng của đối tượng.

  • B.

    số lượng và hướng di chuyển đối tượng.

  • C.

    khối lượng và tốc độ của các đối tượng.

  • D.

    tốc độ và hướng di chuyển của đối tượng.

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

  • A.

    Chí tuyến lục địa.

  • B.

    Xích đạo lục địa.

  • C.

    Ôn đới lục địa.

  • D.

    Cực lục địa.

Chưa có lời giải