DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 35
ab testing

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 8 cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2

Trắc nghiệm toán lớp 8

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:45:00

H

Biên soạn tệp:

Phạm Uyển Hậu

Tổng câu hỏi:

35

Ngày tạo:

04-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh sau?
    • A.
      11 cm, 7 cm, 8 cm.
    • B.
      12 dm, 15 dm, 18 dm.
    • C.
      9 m, 12 m, 15 m.
    • D.
      6 mm, 7 mm, 9 mm.
  2. Câu 2
    Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?
    • A.
      Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.
    • B.
      Hình thoi có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.
    • C.
      Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
    • D.
      Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
  3. Câu 3
    Tứ giác \(ABCD\)\(\widehat {A\,} = 65^\circ ,\,\,\widehat {B\,} = 130^\circ ,\,\,\widehat {D\,} = 58^\circ \). Số đo góc \(C\)
    • A.
      \(70^\circ \).
    • B.
      \(90^\circ \).
    • C.
      \(107^\circ \).
    • D.
      \(180^\circ \).
  4. Câu 4
    Hình vuông có độ dài đường chéo là \(4\sqrt 2 {\rm{\;cm}}\) thì có chu vi là
    • A.
      16 cm.
    • B.
      \(16\sqrt 2 {\rm{\;cm}}\).
    • C.
      32 cm.
    • D.
      \(32\sqrt 2 {\rm{\;cm}}\).
  5. Câu 5
    Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A,\) trung tuyến \(AM = 5{\rm{\;cm}}.\) Độ dài \(BC\)
    • A.
      \(2,5{\rm{\;cm}}\).
    • B.
      \(5{\rm{\;cm}}\).
    • C.
      \(10{\rm{\;cm}}\).
    • D.
      \(15{\rm{\;cm}}\).
  6. Câu 6
    Một hình chóp tứ giác đều có diện tích xung quanh là \(3\,\,840{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}\), cạnh đáy 48 cm thì sẽ có độ dài trung đoạn là
    • A.
      37 cm.
    • B.
      12 cm.
    • C.
      40 cm.
    • D.
      26 cm.
  7. Câu 7

    Cho bảng thống kê tỉ lệ các loại mẫu vật trong bảo tàng sinh vật của môi trường đại học về những lớp động vật có xương sống: , Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

    Lớp động vật

    Tỉ lệ mẫu vật (%)

    15%

    Lưỡng cư

    10%

    Bò sát

    20%

    Chim

    25%

    Thú

    30%

    Tổng

    101%

    Giá trị chưa hợp lí trong bảng dữ liệu là

    • A.
      Dữ liệu về tên các lớp động vật.
    • B.
      Dữ liệu về tỉ lệ mẫu vật.
    • C.
      Cả A và B đều đúng.
    • D.
      Cả A và B đều sai.
  8. Câu 8
    Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
    • A.
      Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là hình vuông.
    • B.
      Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.
    • C.
      Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi.
    • D.
      Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình chữ nhật.
  9. Câu 9
    Hình thang cân \(MNPQ\)\(\left( {MN\,{\rm{//}}\,PQ} \right)\)\(\widehat {P\,} = 70^\circ \). Số đo góc \(M\)
    • A.
      \(60^\circ \).
    • B.
      \(70^\circ \).
    • C.
      \(80^\circ \).
    • D.
      \(110^\circ \).
  10. Câu 10

    Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượng học sinh của một lớp chọn loại nước uống trong đợt liên hoan cuối năm. Biết mỗi học sinh chỉ chọn một loại nước uống và tất cả học sinh của lớp đều tham gia bình chọn.

    Khẳng định nào sau đây là sai? (ảnh 1)

    Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A.
      Lớp có 36 học sinh.
    • B.
      Loại nước được yêu thích nhất trong lớp là nước cam.
    • C.
      Số học sinh chọn nước dừa nhiều hơn số học sinh chọn nước mía.
    • D.
      Tổng số học sinh chọn nước dừa và nước mía ít hơn số học sinh chọn nước cam.
  11. Câu 11

    Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ lệ hoa quả bán được trong một ngày của một cửa hàng. Biết ngày hôm đó cửa hàng bán được \(150\) kg hoa quả.

    Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.
      Cửa hàng bán được \(30\) kg táo.
    • B.
      Khối lượng nhãn bán được nhiều hơn khối lượng nho bán được là 30 kg.
    • C.
      Cửa hàng bán được tổng cộng \(45\) kg lê và nho.
    • D.
      Khối lượng nhãn bán được là \(40\) kg.
  12. Câu 12
    Một hình chóp tam giác đều có các mặt bên là tam giác đều với cạnh dài 5 cm, chiều cao của hình chóp là 4 cm. Thể tích của hình chóp là
    • A.
      25 cm3.
    • B.
      \(25\sqrt 3 \) cm3.
    • C.
      \(\frac{{25\sqrt 3 }}{2}\) cm3.
    • D.
      \(\frac{{25\sqrt 3 }}{3}\) cm3.
  13. Câu 13
    Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
    • A.
      Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành.
    • B.
      Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
    • C.
      Hình thoi có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
    • D.
      Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
  14. Câu 14
    Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác \(MNP\) vuông tại \(P\), ta được:
    • A.
      \(M{N^2} = M{P^2} - N{P^2}\).
    • B.
      \(M{P^2} = M{N^2} + N{P^2}\).
    • C.
      \(N{P^2} = M{N^2} + M{P^2}\).
    • D.
      \(M{N^2} = N{P^2} + M{P^2}\).
  15. Câu 15
    Khi muốn biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian ta nên dùng loại biểu đồ nào sau đây?
    • A.
      Biểu đồ tranh.
    • B.
      Biểu đồ hình quạt tròn.
    • C.
      Biểu đồ cột kép.
    • D.
      Biểu đồ đoạn thẳng.
  16. Câu 16
    Bạn Minh muốn lập biểu đồ về tỉ lệ số học sinh của lớp 8A xếp loại học lực Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt ở cuối học kì I. Hỏi bạn Minh nên sử dụng biểu đồ nào sau đây?
    • A.
      Biểu đồ tranh.
    • B.
      Biểu đồ cột.
    • C.
      Biểu đồ hình quạt tròn.
    • D.
      Biểu đồ đoạn thẳng.
  17. Câu 17
    Các góc của một tứ giác có thể là
    • A.
      4 góc nhọn.
    • B.
      4 góc tù.
    • C.
      4 góc vuông.
    • D.
      1 góc vuông và 3 góc nhọn.
Xem trước