DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 8 cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 1

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 8 cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 1

Trắc nghiệm toán lớp 8

Tổng câu hỏi:33
Thời gian làm: 00:45:00

Tổng câu hỏi: 33

Thời gian làm: 00:45:00

N
Chia sẻ
Câu 1 (0.3đ)
Giá trị của phân thức \(\frac{{{x^2} - xy}}{{{y^2} - {x^2}}}\) tại \(x = -4\)\(y = 2\)
  • A.
    \( - 4.\)
  • B.
    \( - 3.\)
  • C.
    \( - 2.\)
  • D.
    \( - 1.\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 17 (0.3đ)
Với \(x \ne 0\)\(y \ne 0,\) kết quả của phép tính \(\frac{x}{y}:\frac{{2x}}{y}\) bằng
  • A.
    \(\frac{1}{2}.\)
  • B.
    \(\frac{1}{{2y}}.\)
  • C.
    \(\frac{{2x}}{{{y^2}}}.\)
  • D.
    \(\frac{{2{x^2}}}{{{y^2}}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.3đ)
Biểu thức nào sau đây có thể là nhân tử chung khi phân tích biểu thức \(5{x^2}\left( {5 - 2x} \right) + 4x - 10\) thành nhân tử?
  • A.
    \(2x - 5\).
  • B.
    \(5 + 2x\).
  • C.
    \(4x - 10\).
  • D.
    \(4x + 10\).

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.3đ)
Biết \(\left( {2{x^2}y} \right) \cdot M = 8{x^4}y - 4{x^3}{y^3} + 2{x^2}{y^5}\). Đa thức \(M\) trong phép nhân đã cho là
  • A.
    \(2{x^2} - 2xy + {y^4}\).
  • B.
    \(2{x^2} - 2xy + {y^2}\).
  • C.
    \(4{x^2} - 2x{y^2} + {y^4}\).
  • D.
    \(4{x^2} + 2xy + {y^4}\).

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.3đ)
Thu gọn biểu thức \(xy\left( {x - 1} \right) + x\left( {1 + y} \right) - 1\) ta được biểu thức nào sau đây?
  • A.
    \( - 1\).
  • B.
    \(x - 1\).
  • C.
    \({x^2}y + x - 1\).
  • D.
    \({x^2}y - 2xy + x - 1\).

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.3đ)
Với \(x \ne 0\)\(y \ne 0,\) phép tính \(\frac{{15{x^2}}}{{17{y^4}}} \cdot \frac{{34{y^5}}}{{15{x^3}}}\) có kết quả là
  • A.
    \(\frac{{10x}}{{3y}}.\)
  • B.
    \(\frac{{10y}}{{3x}}.\)
  • C.
    \(\frac{{2y}}{x}.\)
  • D.
    \(\frac{{10x + y}}{{3xy}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.3đ)
Số giá trị của \(x\) để giá trị hàm số \(y={x}^{2}–2\) bằng \( - 4\)
  • A.
    \(0.\)
  • B.
    \(1.\)
  • C.
    \(2.\)
  • D.
    \(3.\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.3đ)
Cho phân thức \(\frac{A}{B}\) với \(B \ne 0.\) Nhận định nào sau đây là đúng?
  • A.
    \(\frac{A}{B} = \frac{A}{{ - B}}.\)
  • B.
    \(\frac{A}{B} = \frac{{ - B}}{{ - A}}.\)
  • C.
    \(\frac{A}{B} = \frac{{A:N}}{{B:N}},\) với \(N \ne 0.\)
  • D.
    \(\frac{A}{B} = \frac{{A + M}}{{B + M}},\) với \(M \ne 0.\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.3đ)
Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?
  • A.

    \(\frac{{5xy - 7}}{{{y^2}}}.\)

  • B.
    \(5x{y^2} - 2.\)
  • C.
    \(\frac{{{x^2} - 2x + 4}}{{3x - 1}}.\)
  • D.
    \(\frac{{2{x^2} - x + 1}}{{\frac{1}{{x - y}}}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.3đ)
Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
  • A.
    \({x^2}y + 5\).
  • B.
    \(2x - 3y\).
  • C.
    \(\frac{{{x^2}}}{y} + 1\).
  • D.
    \(x + 1\).

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.3đ)
Với \(x \ne y,\) phép tính \(\frac{{x - 1}}{{x - y}} + \frac{{1 - y}}{{x - y}}\) có kết quả là
  • A.
    \(0.\)
  • B.
    \(1.\)
  • C.
    \(\frac{{x + y}}{{x - y}}.\)
  • D.
    \(\frac{{x - y + 2}}{{x - y}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.3đ)
Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số \(y = - \frac{1}{2}x + 1?\)
  • A.
    \(\left( {1;\frac{1}{2}} \right).\)
  • B.
    \(\left( {3;3} \right).\)
  • C.
    \(\left( { - 1;\frac{1}{2}} \right).\)
  • D.
    \(\left( { - 2; - 1} \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.3đ)
Có bao nhiêu giá trị dương của \(x\) thỏa mãn đẳng thức \({\left( {2x - 1} \right)^2} - {\left( {5x - 5} \right)^2} = 0?\)
  • A.
    0.
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.3đ)
Kết quả nào dưới đây là sai?
  • A.
    \(4{x^2} - 25{y^2} = \left( {2x - 5y} \right)\left( {2x + 5y} \right)\).
  • B.
    \({\left( {3x - 4y} \right)^2} = 9{x^2} - 24xy + 16{y^2}\).
  • C.
    \({x^3} - {y^3} = \left( {x - y} \right)\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right)\).
  • D.
    \({x^3} + 12{x^2} + 48x + 64 = {\left( {x + 4} \right)^3}\).

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.3đ)
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
  • A.
    \(y = 2 - \frac{1}{x}.\)
  • B.
    \(y = 2 - \frac{{4x}}{3}.\)
  • C.
    \(y = {x^2} + 5.\)
  • D.
    \(y = 2\sqrt x + 6.\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.3đ)

Phép chia nào sau đây có kết quả đúng?

  • A.
    \(\left( { - 3{x^3} + 5{x^2}y - 2{x^2}{y^2}} \right):\left( { - 2} \right) = - \frac{3}{2}{x^3} - \frac{5}{2}{x^2}y + {x^2}{y^2}\).
  • B.
    \(\left( {3{x^3} - {x^2}y + 5x{y^2}} \right):\left( {\frac{1}{2}x} \right) = 6{x^2} - 2xy + 10{y^2}\).
  • C.
    \(\left( {2{x^4} - {x^3} + 3{x^2}} \right):\left( { - \frac{1}{3}x} \right) = 6{x^2} + 3x - 9\).
  • D.
    \(\left( {15{x^2} - 12{x^2}{y^2} + 6x{y^3}} \right):\left( {3xy} \right) = 5x - 4xy - 2{y^2}\).

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.3đ)
Phân tích biểu thức \(3x\left( {x - 3y} \right) + 9y\left( {3y - x} \right)\) thành nhân tử, ta được
  • A.
    \(3{\left( {x - 3y} \right)^2}\).
  • B.
    \(\left( {x - 3y} \right)\left( {3x + 9y} \right)\).
  • C.
    \(\left( {x - 3y} \right) + \left( {3 - 9y} \right)\).
  • D.
    \(\left( {x - 3y} \right) + \left( {3x - 9y} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.4đ)
Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
  • A.
    \(\frac{{ - 1}}{4}\).
  • B.
    \(5x + 9\).
  • C.
    \({x^3}{y^2}\).
  • D.
    \({x^2}y\).

Chưa có lời giải