DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 7 cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2

Trắc nghiệm toán lớp 7

Tổng câu hỏi:25
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 25

Thời gian làm: 00:35:00

A
Câu 1 (0.4đ)

Cho hình bên. Số đo góc \(ABC\) bằng bao nhiêu?

Cho hình bên. Số đo góc \[ABC\] bằng bao nhiêu?   A. \[30^\circ \].		B. \[40^\circ \].		C. \[75^\circ \].		D. \[150^\circ \]. (ảnh 1)

  • A.
    \(30^\circ \).
  • B.
    \(40^\circ \).
  • C.
    \(75^\circ \).
  • D.
    \(150^\circ \).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 13 (0.4đ)
Cho \(ABC\) là tam giác vuông sao cho \(\widehat A > \widehat B > \widehat C\). Câu nào dưới đây là sai?
  • A.
    \(\widehat A = 90^\circ \).
  • B.
    \(\widehat B > 45^\circ \).
  • C.
    \(\widehat C < 45^\circ \).
  • D.
    \(\widehat B + \widehat C > \widehat A.\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.4đ)

Sử dụng dữ kiện bài toán dưới đây để trả lời Câu 28, 29.

Kết quả điểm kiểm tra cuối kỳ môn Toán của trường THCS được biểu thị trong biểu đồ hình quạt tròn dưới đây.

Tỉ lệ phần trăm học sinh đạt điểm trung bình so với toàn trường là
  • A.
    \(10\% \).
  • B.
    \(20\% \).
  • C.
    \(30\% \).
  • D.
    \(40\% \).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.4đ)

Góc kề bù với \(\widehat {yMt}\)

Góc kề bù với \(\widehat {yMt}\) là   A. \(\widehat {xMt}.\)		B. \(\widehat {zMt}.\)		C. \(\widehat {zMy}.\)		D. \(\widehat {xMz}.\) (ảnh 1)

  • A.
    \(\widehat {xMt}.\)
  • B.
    \(\widehat {zMt}.\)
  • C.
    \(\widehat {zMy}.\)
  • D.
    \(\widehat {xMz}.\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.4đ)

Cho hình chữ nhật \(ABCD\) như hình bên, \(AB \ne CD\). Tam giác vuông \(ABC\) bằng bao nhiêu tam giác vuông khác?

Tam giác vuông ABC bằng bao nhiêu tam giác vuông khác? (ảnh 1).

  • A.
    \(1\).
  • B.
    \(2\).
  • C.
    \(3\).
  • D.
    \(4\).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.4đ)

Trong các hình sau, hình nào có tia phân giác?

Trong các hình sau, hình nào có tia phân giác?    (ảnh 1)

  • A.
    Hình a.
  • B.
    Hình b.
  • C.
    Hình c.
  • D.
    Hình d.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.4đ)
Cho \(\Delta ABC = \Delta DEF\)\(\widehat {D\;} = 75^\circ \). Khi đó
  • A.
    \(\widehat {A\;} = 75^\circ \).
  • B.
    \(\widehat {B\;} = 75^\circ \).
  • C.
    \(\widehat {C\;} = 75^\circ \).
  • D.
    \(\widehat {A\;} = 105^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.4đ)
Cho \(\Delta DEF = \Delta MNP\). Khẳng định nào sau đây sai?
  • A.
    \(DF = MP\).
  • B.
    \(EF = MN\).
  • C.
    \(\widehat {D\;} = \widehat {M\;}\).
  • D.
    \(\widehat {E\;} = \widehat {N\;}\).

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.4đ)
Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Khi đó:
  • A.
    \(\widehat {\,B\,} + \widehat {C\;} = 90^\circ \).
  • B.
    \(\widehat {\,B\,} + \widehat {C\;} = 180^\circ \).
  • C.
    \(\widehat {\,B\,} + \widehat {C\;} = 100^\circ \).
  • D.
    \(\widehat {\,B\,} + \widehat {C\;} = 60^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.4đ)
Cho \(\Delta ABC = \Delta DEF\). Biết \(AB = 5\,{\rm{cm}}\), \(DF = 7\,{\rm{cm}}\) và chu vi \(\Delta ABC\) bằng \(22\,{\rm{cm}}\). Khẳng định nào dưới đây đúng?
  • A.
    \(BC = EF = 9\,{\rm{cm}}\).
  • B.
    \(BC = EF = 10\,{\rm{cm}}\).
  • C.
    \(BC = EF = 11\,{\rm{cm}}\).
  • D.
    \(BC = 9\,{\rm{cm; }}EF = 10\,{\rm{cm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.4đ)

Sử dụng dữ kiện bài toán dưới đây để trả lời Câu 25, 26, 27.

Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 7A được cho trong bảng sau:

Điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Học sinh

0

0

3

1

6

8

12

5

6

2

Từ bảng thống kê trên hãy cho biết:

Lớp 7A có bao nhiêu học sinh?
  • A.
    40 học sinh.
  • B.
    42 học sinh.
  • C.
    43 học sinh.
  • D.
    44 học sinh.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.4đ)

Cho hình vẽ sau.

Cho hình vẽ sau.   Biết \(AB \bot MN\), \(NE \bot MN\), \(BC \bot NE\) và \(\widehat {CEB} = 36^\circ \). Khi đó số đo \(\widehat {CBE}\) bằng A. \(36^\circ \).		B. \(64^\circ \).		C. \(54^\circ \).		D. \(72^\circ \). (ảnh 1)

Biết \(AB \bot MN\), \(NE \bot MN\), \(BC \bot NE\)\(\widehat {CEB} = 36^\circ \). Khi đó số đo \(\widehat {CBE}\) bằng

  • A.
    \(36^\circ \).
  • B.
    \(64^\circ \).
  • C.
    \(54^\circ \).
  • D.
    \(72^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.4đ)

Cho hình vẽ sau. Phát biểu nào sau đây sai?

Cho hình vẽ sau. Phát biểu nào sau đây sai? (ảnh 1)

  • A.

    \(\Delta ABH = \Delta ACH.\)

  • B.
    \(\widehat {\,ABH\,\,} = \widehat {\,ACH\,\,}.\)
  • C.
    \(\widehat {\,BAH\,\,} = \widehat {\,CAH\,\,}.\)
  • D.
    \(\widehat {\,AHB\,\,} = \widehat {\,ACH\,\,}.\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.4đ)

Cho hình vẽ. Biết \(MN\,\parallel \,BC\). Số đo góc \(A\)

Cho hình vẽ. Biết \(MN\,\parallel \,BC\). Số đo góc \(A\) là   A. \(60^\circ \).		B. \(90^\circ \).		C. \(65^\circ \).		D. \(50^\circ \). (ảnh 1)

  • A.
    \(60^\circ \).
  • B.
    \(90^\circ \).
  • C.
    \(65^\circ \).
  • D.
    \(50^\circ \).

Chưa có lời giải