DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề 8

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Hướng vòng cung là hướng chính của

  • A.
    vùng núi Đông Bắc.
  • B.
    vùng núi Trường Sơn Bắc.
  • C.
    các hệ thống sông lớn.
  • D.
    dãy Hoàng Liên Sơn.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc vùng kinh tế nào sau đây?
  • A.

    Đông Nam Bộ.

  • B.
    Duyên hải Nam Trung Bộ.
  • C.
    Tây Nguyên.
  • D.
    Bắc Trung Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)
So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm
  • A.

    tính chất nhiệt đới tăng dần.

  • B.
    mùa đông lạnh.
  • C.
    mùa đông lạnh nhất nước.
  • D.
    tính chất nhiệt đới giảm dần.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế là đã hình thành nên
  • A.
    ngành công nghiệp chế biến, viễn thông và tư vấn đầu tư.
  • B.
    các vùng chuyên canh, khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất.
  • C.
    khu chế xuất, dịch vụ chuyển giao công nghệ, vùng kinh tế trọng điểm.
  • D.
    vùng kinh tế trọng điểm, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, khu chế xuất.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết nhận định nào sau không đúng?
  • A.
    Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng thấp nhất.
  • B.
    Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng cao nhất.
  • C.
    Công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng khá cao.
  • D.
    Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm?
  • A.

    Diện tích giảm, sản lượng giảm.

  • B.
    Diện tích giảm, sản lượng tăng.
  • C.
    Diện tích tăng, sản lượng tăng.
  • D.
    Diện tích tăng, sản lượng giảm.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DOANH THU DU LỊCH LỮ HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2016 (%)

Cho biểu đồ (ảnh 1)

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2016 so với năm 2010?

  • A.
    Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, kinh tế Nhà nước tăng.
  • B.
    Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, kinh tế Nhà nước tăng.
  • C.
    Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng.
  • D.
    Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm, kinh tế Nhà nước giảm.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?
  • A.

    Bình Dương.

  • B.
    Hà Nội.
  • C.
    Bà Rịa - Vũng Tàu.
  • D.
    Hải Phòng.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)
Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
  • A.
    Cần Thơ.
  • B.
    Huế.
  • C.
    Hà Nội.
  • D.
    Hải Phòng.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Đặc điểm nào sau đây của mạng lưới đường ô tô nước ta?

  • A.
    Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực.
  • B.
    Về cơ bản đã phủ kín các vùng.
  • C.
    Hơn một nửa đã được rải nhựa.
  • D.
    Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

  • A.
    Cơ khí - điện tử.
  • B.
    Dệt may.
  • C.
    Năng lượng.
  • D.
    Luyện kim.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)
Thành phần dân tộc của Việt Nam phong phú và đa dạng là do
  • A.
    nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
  • B.
    loài người định cư khá sớm.
  • C.
    có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.
  • D.
    tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017

(Đơn vị: Triệu người)

Quốc gia

In-đô-nê-xi-a

Ma-lai-xi-a

Phi-lip-pin

Thái Lan

Tổng số dân

264,0

31,6

105,0

66,1

Dân số thành thị

143,9

23,8

46,5

34,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2017?

  • A.
    Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
  • B.
    In-đô-nê-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin.
  • C.
    Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a.
  • D.
    Thái Lan thấp hơn Phi-lip-pin.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?
  • A.

    Sông Cả.

  • B.
    Sông Hồng.
  • C.
    Sông Đồng Nai.
  • D.
    Sông Mã.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)
Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để
  • A.

    nuôi được nhiều gia súc ưa lạnh

  • B.
    tăng thêm được một vụ lúa
  • C.
    trồng được cây công nghiệp lâu năm
  • D.
    trồng được các loại rau ôn đới

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)
Đây không phải là đặc điểm hoạt động nội thương của nước ta thời kì sau Đổi mới?
  • A.
    Đã hình thành hệ thống chợ có quy mô lớn bên cạnh hệ thống chợ quê.
  • B.
    Cả nước có một thị trường thống nhất, tự do lưu thông hàng hóa.
  • C.
    Đáp ứng ngày càng cao nhu cầu hàng hoá cho người dân.
  • D.
    Hàng hoá ngày càng đa dạng, chất lượng ngày càng được nâng lên.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)
Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về thuỷ điện?
  • A.

    Sông suối dài, nhiều nước quanh năm.

  • B.
    Sông có độ dốc lớn, nguồn nước dồi dào.
  • C.
    Có nhiều hồ tự nhiên để tích trữ nước.
  • D.
    Có khí hậu nóng ẩm, mưa quanh năm.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển nào sau đây quan trọng nhất của nước ta?
  • A.

    Hải Phòng - Đà Nẵng.

  • B.
    Đà Nẵng - TP. Hồ Chí Minh.
  • C.
    Đà Nẵng - Quy Nhơn.
  • D.
    TP. Hồ Chí Minh - Hải Phòng.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)
Hạn chế nào dưới đây không phải là của vùng Đồng bằng sông Hồng?
  • A.

    Thiên tại còn nhiều.

  • B.
    Tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái.
  • C.
    Sức ép lớn của dân số.
  • D.
    Cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn ha)

Cho bảng số liệu (ảnh 1)

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu sau, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.
    Miền.
  • B.
    Đường.
  • C.
    Kết hợp.
  • D.
    Tròn.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ nhiệt ở nước ta?
  • A.
    Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.
  • B.
    Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.
  • C.
    Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian.
  • D.
    Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C (trừ các vùng núi).

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là vùng ven biển

  • A.
    Trung Bộ.
  • B.
    Nam Bộ.
  • C.
    Đồng bằng sông Hồng.
  • D.
    Nam Trung Bộ.

Chưa có lời giải