DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề 6

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Phan Duy Thắng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

01-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
    • A.
      phát huy thế mạnh, nâng cao hiệu quả kinh tế.
    • B.
      tạo ra việc làm, tăng cường chuyên môn hóa.
    • C.
      cung cấp các sản phẩm giá trị cho xuất khẩu.
    • D.
      giảm tác hại của thiên tai và biến đổi khí hậu.
  2. Câu 2
    Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta?
    • A.

      Sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

    • B.
      Chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.
    • C.
      Chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.
    • D.
      Các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.
  3. Câu 3
    Biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta là
    • A.

      khai thác gỗ củi.

    • B.
      đẩy mạnh chế biến.
    • C.
      lập khu bảo tồn.
    • D.
      làm ruộng bậc thang.
  4. Câu 4
    Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay
    • A.

      có nhiều thành phần khác nhau.

    • B.
      chưa chuyển dịch ở các khu vực.
    • C.
      có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.
    • D.
      chưa phân hóa theo không gian.
  5. Câu 5
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong các địa điểm sau đây, địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tháng 1 cao nhất?
    • A.

      Huế.

    • B.
      Lũng Cú.
    • C.
      TP. Hồ Chí Minh.
    • D.
      Hà Nội.
  6. Câu 6
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có nhiều cà phê và chè?
    • A.

      Quảng Trị.

    • B.
      Thanh Hóa.
    • C.
      Quảng Bình.
    • D.
      Hà Tĩnh.
  7. Câu 7
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh nào sau đây?
    • A.

      Lai Châu.

    • B.
      Tuyên Quang.
    • C.
      Yên Bái.
    • D.
      Hòa Bình.
  8. Câu 8
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Rạch Giá?
    • A.

      Luyện kim đen.

    • B.
      Luyện kim màu.
    • C.
      Chế biến nông sản.
    • D.
      Hóa chất, phân bón.
  9. Câu 9

    Cho bảng số liệu: 

    DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN

    2010 - 2019

    (Đơn vị: Nghìn người)

    Năm

    2010

    2013

    2016

    2019

    Tổng số 

    87067,3

    90191,4

    93250,7

    96484,0

    Dân số thành thị 

    26460,5

    28865,1

    31397,0

    33816,6

    Dân số nông thôn 

    60606,8

    61326,3

    61326,3

    62667,4

    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Theo bảng số liệu sau, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2010 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    • A.
      Kết hợp.
    • B.
      Đường.
    • C.
      Tròn.
    • D.
      Miền.
  10. Câu 10
    Vùng ven biển Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để
    • A.

      phát triển du lịch.

    • B.
      thâm canh lúa nước.
    • C.
      trồng cây cao su.
    • D.
      khai thác bôxit.
  11. Câu 11
    Hoạt động nội thương của nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do
    • A.
      mức sống tăng nhanh, nhu cầu tiêu dùng lớn.
    • B.
      hàng hóa ngày càng đa dạng, chất lượng cao.
    • C.
      mở rộng thu hút đầu tư, hội nhập với thế giới.
    • D.
      sản xuất phát triển, chất lượng cuộc sống tăng.
  12. Câu 12
    Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta là
    • A.
      khí đốt.
    • B.
      dầu mỏ.
    • C.
      than đá.
    • D.
      than bùn.
  13. Câu 13

    Cho biểu đồ:

    Cho biểu đồ (ảnh 1)

    XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

    (Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng tình hình xuất khẩu, nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a từ năm 2010 đến năm 2018?

    • A.
      Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
    • B.
      Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
    • C.
      Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
    • D.
      Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
  14. Câu 14
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây chảy hoàn toàn trong lãnh thổ Việt Nam?
    • A.

      Sông Ba.

    • B.
      Sông Mã.
    • C.
      Sông Đà.
    • D.
      Sông Cả.
  15. Câu 15
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Lâm Viên?
    • A.

      Núi Braian.

    • B.
      Núi Lang Bian.
    • C.
      Núi Chư Pha.
    • D.
      Núi Nam Decbri.
  16. Câu 16
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đảo nào sau đây có sân bay?
    • A.

      Đảo Phú Quý.

    • B.
      Đảo Cồn Cỏ.
    • C.
      Đảo Lý Sơn.
    • D.
      Đảo Phú Quốc.
  17. Câu 17

    Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

    • A.
      giàu tài nguyên khoáng sản, giao thông vận tải khá phát triển.
    • B.
      có các cảng biển, nguyên liệu khá dồi dào, thu hút nhiều đầu tư.
    • C.
      nguồn lao động đồng và rẻ, thị trường tiêu thụ được mở rộng.
    • D.
      dân số đông, có nhiều khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp.
  18. Câu 18
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết sông Tiền chảy qua tỉnh nào sau đây?
    • A.
      Đồng Tháp.
    • B.
      Sóc Trăng.
    • C.
      Cà Mau.
    • D.
      Kiên Giang.
  19. Câu 19

    Thế mạnh chủ yếu để hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn ở Tây Nguyên là

    • A.
      đất badan rất màu mỡ, tầng phân hóa sâu.
    • B.
      nhiều cao nguyên cao, khí hậu mát mẻ.
    • C.
      các mặt bằng rộng, đất phân bố tập trung.
    • D.
      khí hậu cận xích đạo, phân hóa đa dạng.
  20. Câu 20

    Cho biểu đồ về sản lượng cá nuôi và tôm nuôi của nước ta giai đoạn 2010

    Cho biểu đồ về sản lượng cá nuôi và tôm nuôi của nước ta giai đoạn 2010 (ảnh 1)

    (Nguồn số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.
      Quy mô sản lượng cá nuôi và tôm nuôi.
    • B.
      Cơ cấu sản lượng cá nuôi và tôm nuôi.
    • C.
      Chuyển dịch cơ cấu sản lượng cá nuôi và tôm nuôi.
    • D.
      Tốc độ tăng trưởng sản lượng cá nuôi và tôm nuôi.
Xem trước