DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 53
ab testing

Đề 2

Trắc nghiệm địa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 23-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:03:00

N

Biên soạn tệp:

Trần Quốc Sơn Nhật

Tổng câu hỏi:

53

Ngày tạo:

22-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của LB Nga (năm 2005)?

    • A.

      Trên 70% dân số sống ở thành phố.

    • B.

      Tỉ lệ biết chữ 99%. 

    • C.

      Mật độ dân số trung bình là 84 người/km2. 

    • D.

      Đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.

  2. Câu 2

    Trữ lượng quặng kali của LB Nga đứng thứ mấy trên thế giới (năm 2004)?

    • A.

      Thứ hai.

    • B.

      Thứ ba.

    • C.

      Thứ nhất.

    • D.

      Thứ tư.

  3. Câu 3

    Nước có trữ lượng khí tự nhiên đứng đầu thế giới (năm 2004) là:

    • A.

      I-rắc.

    • B.

      A-rập Xê-út.

    • C.

      Hoa Kì.

    • D.

      LB Nga.

  4. Câu 4

    Ý nào sau đây không đúng với dân cư của LB Nga (năm 2005)?

    • A.

      Là nước đông dân.

    • B.

      LB Nga có hơn 100 dân tộc. 

    • C.

      Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm. 

    • D.

      Trên 80% dân số sống ở thành phố.

  5. Câu 5

    Ý nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên của LB Nga?

    • A.

      Khoáng sản đa dạng, phong phú. 

    • B.

      Bai-can là hồ nước ngọt sâu nhất thế giới. 

    • C.

      Hơn 80% lãnh thổ nằm trong vành đai khí hậu ôn đới. 

    • D.

      Trữ lượng thủy điện tập trung chủ yếu ở sông Von-ga.

  6. Câu 6

    Sông lớn nhất trên đồng bằng Đông Âu và được coi là một trong những biểu tượng của nước Nga là:

    • A.

      Ô-bi.

    • B.

      Von-ga.

    • C.

      Ê-nít-xây.

    • D.

      Lê-na.

  7. Câu 7

    Trữ lượng dầu mỏ của LB Nga đứng thứ mấy trên thế giới (năm 2004)?

    • A.

      Thứ nhất.

    • B.

       B. Thứ ba.

    • C.

      Thứ năm.

    • D.

      Thứ bảy.

  8. Câu 8

    LB Nga có hơn bao nhiêu dân tộc?

    • A.

      80

    • B.

      90

    • C.

      100

    • D.

      110

  9. Câu 9

    Số dân LB Nga giảm là do

    • A.

      tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của LB Nga thấp so với mức trung bình của thế giới

    • B.

      những năm gần đây số người nhập cư trở về nước cùng với số người đi cư ra nước ngày một nhiều hơn.

    • C.

      tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ngang mức trung bình của thế giới và gần đây số người nhập cư ít hơn số người xuất cư. 

    • D.

      tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và từ thập niên 90 của thế kỉ XX nhiều người Nga đã di cư ra nước ngoài.

  10. Câu 10

    Ý nào sau đây không phải khó khăn về điều kiện tự nhiên của LB Nga?

    • A.

      Núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn. 

    • B.

      Nhiều vùng băng giá hoặc khô hạn.

    • C.

      Hơn 80% lãnh thổ nằm trong vành đai khí hậu ôn đới.

    • D.

      Tài nguyên phân bố chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá

  11. Câu 11

    80% dân số của LB Nga là:

    • A.

      người Tác-ta.

    • B.

      người Chu-vát.

    • C.

      người Bát-xkia.

    • D.

      người Nga.

  12. Câu 12

    Loại khoáng sản có trữ lượng đứng thứ ba trên thế giới của LB Nga (năm 2004) là:

    • A.

      than đá.

    • B.

      quặng sắt.

    • C.

      khí tự nhiên.

    • D.

      Dầu mỏ.

  13. Câu 13

    Năm 2005, mật độ dân số trung bình của LB N ga là:

    • A.

      8,4 người/ km2. 

    • B.

      9,5 người/ km2.

    • C.

      10,6 người/km2.

    • D.

      11,7 người/ km2.

  14. Câu 14

    8,4 người/ km2 (năm 2005) là mật độ dân số trung bình của nước nào sau đây?

    • A.

      Trung Quốc. 

    • B.

      Nhật Bản.

    • C.

      Hoa Kì. 

    • D.

      LB Nga.

  15. Câu 15

    Khí tự nhiên của LB Nga có trữ lượng đứng

    • A.

      thứ nhất trên thế giới.

    • B.

      thứ hai trên thế giới.

    • C.

      thứ ba trên thế giới.

    • D.

      Ca-na-đa.

  16. Câu 16

    Quặng sắt của LB Nga có trữ lượng đứng thứ mấy trên thế giới (năm 2004)?

    • A.

      Thứ tư

    • B.

      Thứ hai

    • C.

      Thứ ba

    • D.

      Thứ nhất

  17. Câu 17

    Loại khoáng sản có trữ lượng đứng đầu thế giới của LB Nga (năm 2004) không phải là:

    • A.

      Khí tự nhiên

    • B.

      quặng kali

    • C.

      quặng sắt

    • D.

      than đá

  18. Câu 18

    Hơn 80% lãnh thổ nước nào sau đây nằm trong vành đai khí hậu ôn đới?

    • A.

      LB Nga.

    • B.

      Trung Quốc.

    • C.

      Ô-xtrây-li-a.

    • D.

      Ấn Độ.

  19. Câu 19

    Các sông ở vùng Xi-bia của LB Nga có trữ năng thủy điện lớn là:

    • A.

      Ô-bi, Lê-na, Von-ga.

    • B.

      Ê-nít-xây, Ô-bi, Lê-na. 

    • C.

      Lê-na, Ê-nít-xây, Von-ga.

    • D.

      Von-ga, Ê-nít-xây, Ô-bi.

  20. Câu 20

    Chỉ bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ của LB Nga có khí hậu cận nhiệt?

    • A.

      2%

    • B.

      4%

    • C.

      6%

    • D.

      8%

  21. Câu 21

    Von-ga là sông lớn nhất trên

    • A.

      đồng bằng Tây Xi-bia.

    • B.

      đồng bằng Đông Âu. 

    • C.

      vùng núi Đông Xi-bia.

    • D.

      vùng cao nguyên Trung Xi-bia.

  22. Câu 22

    Loại khoáng sản có trữ lượng đứng thứ bảy trên thế giới của LB Nga (năm 2004) là:

    • A.

      khí tự nhiên.

    • B.

       B. dầu mỏ.

    • C.

      than đá. 

    • D.

      quặng kali.

  23. Câu 23

    Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên rừng của LB Nga?

    • A.

      Chủ yếu là rừng lá kim. 

    • B.

      Rừng phân bố đều khắp lãnh thổ LB Nga.

    • C.

      Rừng có thể khai thác là 886 triệu ha.

    • D.

      Có diện tích rừng đứng thứ hai thế giới, sau Ca-na-đa.

  24. Câu 24

    Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ đứng thứ bảy trên thế giới (năm 2004)?

    • A.

      Hoa Kì.

    • B.

      LB Nga.

    • C.

      A-rập Xê-út.

    • D.

      Trung Quốc.

  25. Câu 25

    Phần lớn lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu

    • A.

      Cận nhiệt

    • B.

      ôn đới

    • C.

      cực đới

    • D.

      cận cực

  26. Câu 26

    Trên 70% dân số LB Nga sống ở thành phố (năm 2005), chủ yếu là ở các thành phố

    • A.

      lớn và rất lớn.

    • B.

      trung bình và lớn.

    • C.

      trung bình, lớn và rất lớn.

    • D.

      nhỏ, trung bình và thành phố vệ tinh.

Xem trước