DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề 17

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 06-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Phạm Ánh Thư

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

30-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là
    • A.

      Nam Bộ.

    • B.
      Bắc Bộ.
    • C.
      Nam Trung Bộ.
    • D.
      Bắc Trung Bộ.
  2. Câu 2

    Cho biểu đồ 

    Cho biểu đồ (ảnh 1)

    NHIỆT LƯỢNG, LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI

    Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào đúng với đặc điểm khí hậu Hà Nội?

    • A.
      Nhiệt độ trung bình năm khoảng 20,50C.
    • B.
      Lượng mưa tháng cao nhất gấp 19 lần tháng thấp nhất.
    • C.
      Biên độ nhiệt độ trung bình năm khoảng 12,50C.
    • D.
      Lượng mưa trung bình năm trên 2000 mm.
  3. Câu 3
    Các dải địa hình phổ biến ở đồng bằng Duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây là
    • A.
      cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng đã được bồi tụ.
    • B.
      đầm phá, cồn cát; vùng thấp trũng; các gò đồi.
    • C.
      cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng thấp trũng.
    • D.
      đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trũng thấp; cồn cát, đầm phá.
  4. Câu 4
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết các dãy núi trong vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc có hướng chính là
    • A.
      đông bắc – tây nam.
    • B.
      vòng cung.
    • C.
      đông – tây.
    • D.
      tây bắc - đông nam.
  5. Câu 5
    Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm chung là
    • A.
      thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
    • B.
      có địa hình thấp và bằng phẳng.
    • C.
      cao ở phía tây, thấp dần ra biển.
    • D.
      bị chia cắt thành nhiều ô.
  6. Câu 6
    Sự khác nhau rõ nét nhất của vùng núi Trường Sơn Nam so với Trường Sơn Bắc là
    • A.
      địa hình đa dạng và cao hơn.
    • B.
      gồm các khối núi và cao nguyên.
    • C.
      hướng núi tây bắc - đông nam.
    • D.
      địa hình hẹp ngang và kéo dài.
  7. Câu 7
    Lãnh thổ Việt Nam là nơi
    • A.
      giao tranh của các khối khí hoạt động theo mùa.
    • B.
      gió mùa mùa hạ hoạt động quanh năm.
    • C.
      gió mùa mùa đông hoạt động quanh năm.
    • D.
      các khối khí hoạt động tuần hoàn, nhịp nhàng.
  8. Câu 8
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây có điểm cực Đông của nước ta
    • A.

      Điện Biên.

    • B.
      Cà Mau.
    • C.
      Khánh Hòa.
    • D.
      Hà Giang.
  9. Câu 9
    Gió Tín phong ở nước ta có đặc điểm
    • A.
      chỉ xuất hiện vào các thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió.
    • B.
      hoạt động quanh năm và bị suy yếu vào thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa.
    • C.
      thổi đều đặn quanh năm với cường độ như nhau.
    • D.
      hoạt động quanh năm, tác động rõ rệt vào thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió.
  10. Câu 10
    Lãnh thổ Việt Nam nằm chủ yếu trong khu vực khí hậu
    • A.
      nhiệt đới, cận xích đạo
    • B.
      cận nhiệt gió mùa
    • C.
      ôn đới gió mùa
    • D.
      nhiệt đới gió mùa
  11. Câu 11
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở
    • A.

      Nam Trung Bộ.

    • B.
      Bắc Trung Bộ.
    • C.
      Nam Bộ.
    • D.
      Bắc Bộ.
  12. Câu 12
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nước ta có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất là
    • A.

      sông Hồng.

    • B.
      sông Đồng Nai.
    • C.
      sông Mê Công (ở Việt Nam).
    • D.
      sông Thu Bồn.
  13. Câu 13
    Ảnh hưởng sâu sắc của Biển Đông đến khí hậu nước ta không phải là
    • A.
      làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.
    • B.
      làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông.
    • C.
      khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương, điều hòa hơn.
    • D.
      sinh vật nhiệt đới nước ta phong phú đa dạng.
  14. Câu 14
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết tháng đỉnh lũ của sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là
    • A.
      tháng 10, tháng 8, tháng 11.
    • B.
      tháng 10, tháng 8, tháng 10.
    • C.
      tháng 11, tháng 8, tháng 10.
    • D.
      tháng 9, tháng 8, tháng 11.
  15. Câu 15
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với cả Lào và Trung Quốc?
    • A.

      Lai Châu.

    • B.
      Điện Biên.
    • C.
      Lào Cai.
    • D.
      Giang.
  16. Câu 16
    Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta là do ảnh hưởng chủ yếu của yếu tố
    • A.
      thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm.
    • B.
      lao động theo mùa vụ ở các vùng nông thôn.
    • C.
      sự phân hóa theo mùa của khí hậu.
    • D.
      nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước.
  17. Câu 17
    Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào nửa sau màu hè là
    • A.

      tây nam.

    • B.
      đông nam.
    • C.
      đông bắc.
    • D.
      tây bắc.
  18. Câu 18

    Cho bảng số liệu: 

    LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

    Địa điểm

    Lượng mưa (mm)

    Lượng bốc hơi (mm)

    Cân bằng ẩm (mm)

    Hà Nội

    1676

    989

    +678

    Huế

    2868

    1000

    +1868

    TP. Hồ Chí Minh

    1931

    1686

    +245

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng

    • A.
      Lượng bốc hơi tăng dần từ Bắc vào Nam.
    • B.
      Cân bằng ẩm tăng dần từ Bắc vào Nam.
    • C.
      Lượng mưa, bốc hơi và cân bằng ẩm lớn nhất đều ở Huế.
    • D.
      Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam.
  19. Câu 19
    Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là
    • A.

      nóng và khô.

    • B.
      lạnh, mưa phùn.
    • C.
      lạnh, khô.
    • D.
      lạnh và ẩm.
  20. Câu 20
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết loại khoáng sản mang lại giá trị kinh tế cao, nước ta đang khai thác ở thềm lục địa của Biển Đông là
    • A.

      titan.

    • B.
      dầu khí.
    • C.
      sa khoáng.
    • D.
      vàng.
Xem trước