DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề 15

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 05-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Thủy

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

01-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tháng có lượng mưa lớn nhất trạng khí tượng Thanh Hóa là tháng nào sau đây?
    • A.

      Tháng 10.

    • B.
      Tháng 8.
    • C.
      Tháng 7.
    • D.
      Tháng 9.
  2. Câu 2
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có ngành nào sau đây?
    • A.

      Luyện kim đen.

    • B.
      Đóng tàu.
    • C.
      Luyện kim màu.
    • D.
      Sản xuất ô tô.
  3. Câu 3
    Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do
    • A.
      hoàn thiện cơ sở hạ tầng
    • B.
      thu hút đầu tư nước ngoài
    • C.
      hội nhập quốc tế và khu vực
    • D.
      đẩy mạnh công nghiệp hóa
  4. Câu 4
    Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy ngành giao thông vận tải nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây là
    • A.
      có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
    • B.
      nền kinh tế tăng trưởng nhanh.
    • C.
      thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư.
    • D.
      đời sống nhân dân được nâng cao.
  5. Câu 5
    Vùng đất ngoài để của Đồng bằng sông Hồng là nơi
    • A.

      ít chịu ảnh hưởng của sông.

    • B.
      có nhiều ô trũng ngập nước.
    • C.
      được bồi tụ phù sa hàng năm.
    • D.
      có các khu ruộng cao bạc màu.
  6. Câu 6
    Cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên đa dạng hơn Đông Nam Bộ chủ yếu là do
    • A.

      lao động có kinh nghiệm trồng cây công nghiệp lâu năm.

    • B.
      có nguồn nước dồi dào từ các hệ thống sông.
    • C.
      khí hậu cận xích đạo phân hóa theo độ cao địa hình.
    • D.
      nhiều bề mặt cao nguyên xếp tầng khá bằng phẳng.
  7. Câu 7
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn nhất?
    • A.

      Bình Dương.

    • B.
      Đắk Nông.
    • C.
      Lâm Đồng.
    • D.
      Bình Phước.
  8. Câu 8
    Ranh giới giữa các bộ phận nào sau đây là đường biên giới trên biển của nước ta?
    • A.
      Lãnh hải và vùng đặc khu kinh tế.
    • B.
      Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.
    • C.
      Nội thủy và lãnh hải.
    • D.
      Đất liền và nội thủy.
  9. Câu 9
    Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp ở nước ta là
    • A.

      mạng lưới cơ sở chế biến phát triển.

    • B.
      có dân số đông, nguồn lao động dồi dào.
    • C.
      thị trường tiêu thụ được mở rộng.
    • D.
      có nhiều loại đất thích hợp.
  10. Câu 10
    Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho mùa mưa ở đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ lệch về thu đông?
    • A.

      Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam, dải hội tụ nhiệt đới, áp thấp nhiệt đới và bão.

    • B.
      Tin phong bán cầu Bắc, gió fơn Tây Nam, bão, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới.
    • C.
      Gió fơn Tây Nam, gió mùa Tây Nam, gió hướng đông bắc, dải hội tụ nhiệt đới và bão.
    • D.
      Gió mùa Đông Bắc, gió fơn Tây Nam, áp thấp, bão và dải hội tụ nhiệt đới.
  11. Câu 11

    Cho biểu đồ: 

    TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG LÚA CÁC MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA,

    GIAI ĐOẠN 2010 – 2018

    Cho biểu đồ (ảnh 1)

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa các mùa vụ của nước ta?

    • A.
      Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa hè thu cao hơn lúa đông xuân.
    • B.
      Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa các mùa vụ tăng liên tục
    • C.
      Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa mùa cao nhất.
    • D.
      Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa mùa nhanh hơn lúa đông xuân.
  12. Câu 12
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?
    • A.
      Quảng Ngãi.
    • B.
      Đà Nẵng.
    • C.
      Quảng Nam.
    • D.
      nh Định.
  13. Câu 13
    Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp do
    • A.
      năng suất lúa thấp.
    • B.
      diện tích đồng bằng nhỏ.
    • C.
      số dân đông.
    • D.
      sản lương lúa không cao.
  14. Câu 14
    Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh
    • A.
      chăn nuôi lợn và gia cầm.
    • B.
      sản xuất cây lương thực, cây ăn quả.
    • C.
      khai thác khoáng sản, thủy điện.
    • D.
      dịch vụ hàng hải, du lịch biển.
  15. Câu 15
    Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi lợn và gia cầm phát triển nhất nước ta chủ yếu do
    • A.

      có nguồn lương thực dồi dào, dân số đông.

    • B.
      lao động hai vùng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
    • C.
      ng nghiệp chế biến phát triển, dịch vụ thú y được đảm bảo.
    • D.
      cơ sở vật chất – kĩ thuật khá hoàn thiện, nhu cầu thị trường lớn.
  16. Câu 16

    Cho biểu đồ về các khu vực kinh tế trong GDP của nước ta giai đoạn 2005 – 2018:

    Cho biểu đồ về các khu vực kinh tế trong GDP của nước ta giai đoạn 2005 – 2018 (ảnh 1)

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.
      Giá trị các ngành kinh tế trong GDP của nước ta
    • B.
      Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta
    • C.
      Tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế trong GDP của nước ta
    • D.
      Quy mô và cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta
  17. Câu 17
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có hoạt động khai thác loại khoáng sản nào sau đây?
    • A.
      Than.
    • B.
      Dầu khí.
    • C.
      Bôxit.
    • D.
      Sắt.
  18. Câu 18
    Căn cứ và Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết sông Đồng Nai bắt nguồn từ cao nguyên nào sau đây?
    • A.

      Lâm Viên.

    • B.
      Di Linh.
    • C.
      Đắk Lắk.
    • D.
      Mơ Nông.
  19. Câu 19
    Hoạt động nội thương nước ta có sự phân hóa theo lãnh thổ c do sự khác biệt về
    • A.

      khả năng liên kết, mức độ hội nhập.

    • B.
      trình độ dân trí, chất lượng lao động.
    • C.
      vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.
    • D.
      năng lực sản xuất, mức sống dân cư.
  20. Câu 20
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh, thành phố nào có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tính theo đầu người lớn nhất trong số các tỉnh, thành phố sau đây?
    • A.

      Thái Bình.

    • B.
      Nam Định.
    • C.
      Quảng Ninh.
    • D.
      Hải Phòng.
Xem trước