DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề 14

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

G

Biên soạn tệp:

Bùi Như Giang

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

08-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu trong sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do
    • A.
      độ chua, mặn trong đất tăng, việc cải tạo đất khó khăn.
    • B.
      khí hậu phân mùa rõ rệt, rừng ngập mặn giảm nhanh.
    • C.
      diện tích đất nhiễm phèn, mặn lớn, mùa khô sâu sắc.
    • D.
      biến đổi khí hậu nhiệt độ tăng lên và nước biển dâng.
  2. Câu 2
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?
    • A.

      Khánh Hòa

    • B.
      Đà Nẵng
    • C.
      Bình Định
    • D.
      Quảng Ngãi
  3. Câu 3
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong các địa điểm sau, địa điểm nào có lượng mưa nhỏ nhất vào tháng VII?
    • A.

      Sa Pa

    • B.
      Nha Trang
    • C.
      Cần Thơ
    • D.
      Đà Lạt
  4. Câu 4
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển
    • A.

      Lạng Sơn.

    • B.
      Hà Nội.
    • C.
      Vũng Tàu.
    • D.
      Cần Thơ.
  5. Câu 5
    Thiên tai thường xuyên xảy ra ở vùng đồi núi nước ta là
    • A.

      động đất.

    • B.
      lũ quét.
    • C.
      triều cường.
    • D.
      ngập lụt.
  6. Câu 6
    Cơ cấu kinh tế Bắc Trung Bộ hiện nay có sự dịch chuyển quan trọng chủ yếu do tác động của
    • A.
      hội nhập toàn cầu sâu rộng, tăng trưởng kinh tế, mở rộng các đô thị.
    • B.
      thu hút đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng, nâng chất lượng lao động.
    • C.
      phát triển cơ sở vật chất kỹ thuật, khai thác thế mạnh, nâng dân trí.
    • D.
      mở rộng hợp tác quốc tế, đào tạo nhân lực, phát huy các nguồn lực.
  7. Câu 7
    Phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
    • A.
      Giải quyết vấn đề thực phẩm, tạo nhiều sản phẩm hàng hóa.
    • B.
      Sử dụng hiệu quả lao động, nâng cao mức sống người dân.
    • C.
      Thu hút nguồn đầu tư, tận dụng diện tích mặt nước của vùng.
    • D.
      Giải quyết việc làm, phát triển công nghiệp chế biến thủy sản.
  8. Câu 8
    Ngành thuỷ sản nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
    • A.

      Nuôi trồng phát triển hơn khai thác.

    • B.
      Phát triển mạnh ở tất cả các vùng.
    • C.
      Phương tiện đánh bắt rất hiện đại.
    • D.
      Chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước.
  9. Câu 9

    Cho biểu đồ: 

    SẢN LƯỢNG DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2010 - 2019

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, năm 2019 so với năm 2010?

    • A.
      Dầu thô giảm liên tục, điện tăng.
    • B.
      Điện tăng nhanh, dầu thô giảm.
    • C.
      Điện tăng liên tục, dầu tăng lên.
    • D.
      Dầu thô tăng, điện giảm nhanh.
  10. Câu 10
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây?
    • A.

      Quảng Bình.

    • B.
      Thanh Hóa.
    • C.
      Hà Tĩnh.
    • D.
      Nghệ An.
  11. Câu 11
    Thuận lợi chủ yếu để Đông Nam Bộ tiến hành khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là
    • A.
      lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ lớn.
    • B.
      chính sách năng động, lao động có trình độ.
    • C.
      dầu khí có trữ lượng lớn, cơ sở hạ tầng tốt.
    • D.
      tiềm lực lớn về nguồn vốn, khí hậu ổn định.
  12. Câu 12
    Ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu do
    • A.
      tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.
    • B.
      mức sống tăng lên, có nhiều di sản thế giới.
    • C.
      thu hút vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
    • D.
      chính sách phù hợp, nhu cầu về du lịch tăng.
  13. Câu 13
    Đồng bằng sông Hồng có điều kiện thuận lợi để
    • A.

      khai thác khoáng sản kim loại.

    • B.
      xây dựng nhà máy thuỷ điện.
    • C.
      trồng các loại cây lương thực.
    • D.
      trồng cây công nghiệp lâu năm.
  14. Câu 14

    Cho biểu đồ về sản xuất lúa nước ta năm 2005 và 2019: 

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.
      Cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ năm 2005 và năm 2019.
    • B.
      Quy mô và cơ cấu lúa theo mùa vụ năm 2005 và năm 2019.
    • C.
      Quy mô diện tích các vụ lúa năm 2005 và năm 2019.
    • D.
      Quy mô sản lượng các vụ lúa năm 2005 và năm 2019.
  15. Câu 15
    Phát biểu nào sau đây đúng về vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay?
    • A.

      Việc làm là vấn đề kinh tế - xã hội lớn.

    • B.
      Thất nghiệp chủ yếu ở vùng nông thôn.
    • C.
      Thiếu việc làm tập trung ở các đô thị.
    • D.
      Không còn thất nghiệp và thiếu việc làm.
  16. Câu 16
    Cơ sở quan trọng để nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển là
    • A.

      biển nhiệt đới ấm quanh năm.

    • B.
      tài nguyên biển rất đa dạng.
    • C.
      vùng đặc quyền kinh tế rộng.
    • D.
      án ngữ đường biển quốc tế.
  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết điểm khai thác chì - kẽm Chợ Đồn thuộc tỉnh nào sau đây?

    • A.
      Yên Bái
    • B.
      Tuyên Quang
    • C.
      Bắc Kạn
    • D.
      Lạng Sơn
  18. Câu 18
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
    • A.

      Chu Lai

    • B.
      Vũng Áng
    • C.
      Hòn La
    • D.
      Nghi Sơn
  19. Câu 19
    Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thuỷ điện ở Trung du miền núi Bắc Bộ là
    • A.
      cung cấp nước tưới vào mùa khô, phát triển du lịch sinh thái.
    • B.
      tạo động lực cho sự phát triển, khai thác hiệu quả tài nguyên.
    • C.
      điều hoà dòng chảy sông ngòi, nâng cao đời sống người dân.
    • D.
      hạn chế lũ quét, tạo điều kiện phát triển nuôi trồng thuỷ sản.
  20. Câu 20
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã?
    • A.

      Sông Chu.

    • B.
      Sông Gianh.
    • C.
      Sông Hiếu.
    • D.
      Sông Cả.
Xem trước