DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Dạng 2: Phương trình bậc hai của một hàm số lượng giác

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi:20
Thời gian làm: 00:30:00

Tổng câu hỏi: 20

Thời gian làm: 00:30:00

H
Câu 1 (0.5đ)

Cho x thỏa mãn phương trình \(\mathrm{sin}x+{\mathrm{sin}}^{2}\frac{x}{2}=\mathrm{0,5.}\)Giá trị của biểu thức \(y=\mathrm{tan}x\)là

  • A.
    1.
  • B.
    0,5.
  • C.
    \(\sqrt{3}.\)
  • D.
    0.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 10 (0.5đ)

Nghiệm của phương trình \({\mathrm{tan}}^{2}x+2\mathrm{tan}x+1=0\)là

  • A.
     \(\frac{\pi}{4}+k\frac{\pi}{2},k\in \mathbb{Z}.\)
  • B.
     \(-\frac{\pi}{4}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}.\)
  • C.
     \(\frac{\pi}{2}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}.\)
  • D.
     \(k\pi ,k\in \mathbb{Z}.\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.5đ)

Nghiệm dương bé nhất của phương trình \(2{\mathrm{sin}}^{2}x+5\mathrm{sin}x-3=0\)là

  • A.
     \(x=\frac{\pi}{6}.\)
  • B.
     \(x=\frac{\pi}{2}.\)
  • C.
     \(x=\frac{3\pi}{2}.\)
  • D.
     \(x=\frac{5\pi}{6}.\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.5đ)

Cho \(x=\mathrm{arctan}\left(\frac{-1}{3}\right)+k\pi\)là nghiệm của một trong phương trình sau, hỏi đó là phương trình nào?

  • A.
     \(3{\mathrm{sin}}^{2}x-\mathrm{sin}2x-{\mathrm{cos}}^{2}x=0.\)
  • B.
    \(3{\mathrm{sin}}^{2}2x-4co{s}^{2}2x=2.\)
  • C.
    \(\frac{1}{\mathrm{sin}2x}+\frac{1}{cos2x}=\frac{2}{\mathrm{sin}4x}.\)
  • D.
     \(\mathrm{cos}x+2{\mathrm{cos}}^{2}x=0.\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.5đ)

Xét phương trình \({\mathrm{sin}}^{2}x-5\mathrm{sin}x+6=0\)trên đoạn \(\left[0;2\pi \right].\)Chọn câu trả lời đúng?

  • A.
    Phương trình có 2 nghiệm.
  • B.
    Phương trình có 4 nghiệm.
  • C.
    Cả A, B, D đều sai.
  • D.
    Phương trình có 3 nghiệm.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.5đ)

Cho phương trình \(\frac{{\mathrm{sin}}^{3}x+co{s}^{3}x}{2\mathrm{cos}x-\mathrm{sin}x}=\mathrm{cos}2x.\)Nếu giải phương trình bằng cách đặt thì phương trình trên sẽ tương đương với phương trình nào dưới đây?

  • A.
     \(2{t}^{2}+t-1=0.\)
  • B.
     \({t}^{2}+2t-1=0.\)
  • C.
     \({t}^{2}+t-\frac{1}{2}=0.\)
  • D.
     \({t}^{2}+t+1=0.\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.5đ)

Với \(k\in \mathbb{Z},\)phương trình \(co{s}^{2}2x+\mathrm{cos}2x-\frac{3}{4}=0\)có nghiệm là

  • A.
      \(x=k\pi .\)
  • B.
     \(x=k2\pi .\)
  • C.
     \(x=\pm \frac{\pi}{6}+k\pi .\)
  • D.
     \(x=\pm \frac{2\pi}{3}+k2\pi .\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.5đ)

Cho phương trình \(2\mathrm{sin}x-2\mathrm{cos}x=1-\sqrt{3}.\)Nếu giải phương trình bằng cách bình phương hai vế thì ta được phương trình nào sau đây?

  • A.
    \(\mathrm{sin}2x=\mathrm{sin}\frac{\pi}{4}.\)
  • B.
    \(\mathrm{sin}2x=\mathrm{sin}\frac{\pi}{6}.\)
  • C.
    \(\mathrm{sin}2x=\mathrm{sin}\frac{\pi}{3}.\)
  • D.
     \(cos2x=cos\frac{\pi}{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.5đ)

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình \(2cos2x+2\mathrm{cos}x-\sqrt{2}=0\)là

  • A.
     \(x=-\frac{5\pi}{6}.\)
  • B.
     \(x=-\frac{7\pi}{6}.\)
  • C.
     \(x=-\frac{\pi}{3}.\)
  • D.

     \(x=-\frac{\pi}{4}.\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.5đ)

Với \(k\in \mathbb{Z}\), phương trình \({\mathrm{cos}}^{2}x+2\mathrm{cos}x-3=0\)có nghiệm là

  • A.
     \(x=k2\pi .\)
  • B.
    x=0
  • C.
     \(x=\frac{\pi}{2}+k2\pi .\)
  • D.
    Vô nghiệm

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.5đ)

Xét phương trình \(3{\mathrm{cos}}^{2}x-2\mathrm{cos}x-4=0\)trên đoạn \(\left[0;3\pi \right].\)Chọn câu trả lời đúng.

  • A.
    Phương trình có 3 nghiệm.
  • B.
    Phương trình có 4 nghiệm
  • C.
    Phương trình có 2 nghiệm.
  • D.

    Phương trình vô nghiệm.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.5đ)
Phương trình 3cosx+|sinx|=2 có nghiệm là
  • A.
    \(x=\frac{\pi}{8}+k\pi \left(k\in \mathbb{Z}\right).\)
  • B.
    \(x=\frac{\pi}{2}+k\pi \left(k\in \mathbb{Z}\right).\)
  • C.
     \(x=\frac{\pi}{4}+k\pi \left(k\in \mathbb{Z}\right).\)
  • D.

     \(x=\frac{\pi}{6}+k\pi \left(k\in \mathbb{Z}\right).\)

Chưa có lời giải