DayThemLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Chuyên đề Sinh 12 Chủ đề 4: Ôn tập và kiểm tra có đáp án (Đề 1)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 13-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

H

Biên soạn tệp:

Vũ Thu Hiền

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

09-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong đột biến nhân tạo, hoá chất 5BU được sử dụng để tạo ra dạng đột biến:

    • A.

      Mất cặp nuclêôtit

    • B.

      Mất đoạn nhiễm sắc thể.

    • C.

      Thêm cặp nuclêôtit.

    • D.
      Thay thế cặp nucleotit
  2. Câu 2
    Insulin dược sản xuất bằng kĩ thuật cấy gen , có tác dụng chữa bệnh gì sau đây:
    • A.

      Thiếu máu ác tính

    • B.
      đái tháo đường 
    • C.
      Claiphento 
    • D.
      bạch tạng
  3. Câu 3
    Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan trọng của:
    • A.

      công nghệ gen.

    • B.

      công nghệ tế bào.

    • C.

      công nghệ sinh học. 

    • D.
      kĩ thuật vi sinh.
  4. Câu 4

    Kĩ thuật chuyển gen là :

    • A.

      Chuyển 1 đoạn AND từ TB cho sang TB nhận bằng cách dùng plasmid hay thực khuẩn thể làm thể truyền hoặc dùng sung bắn gen

    • B.

      Kĩ thuật chuyển 1 đoạn AND từ cơ thể này sang cơ thể khác cùng loài

    • C.

      KT chuyển đoạn NST giữa các cá thể không cùng loài

    • D.

      KT chuyển 1 đoạn gen từ NST thường sang NST giới tính

  5. Câu 5

    Cho một số thao tác cơ bản trong quy trình chuyển gen tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin của người như sau:

    (1) Tách plasmit từ tế bào vi khuẩn và tách gen mã hóa insulin từ tế bào người.

    (2) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người

    (3) Chuyển ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người vào tế bào vi khuẩn

    (4) Tạo ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người.

    Trình tự đúng của các thao tác trên là

    • A.

      (2)→(4)→(3)→(1). (2)→(4)→(3)→(1). 

    • B.
      (1)→(2)→(3)→(4). (1)→(2)→(3)→(4). 
    • C.
      (1)→(4)→(3)→(2). (1)→(4)→(3)→(2). 
    • D.
      (2)→(1)→(3)→(4). (2)→(1)→(3)→(4).
  6. Câu 6

    Khi sử dụng virut làm thể truyền trong liệu pháp gen để chữa các bệnh di truyền, người ta gặp phải khó khăn là:

    • A.

      Virut không thể xâm nhập đúng vào tế bào mắc bệnh.

    • B.

      Virut có thể gây bệnh cho người

    • C.

      Không thể chuyển gen ở người vào virut.

    • D.

      Virut có thể làm hư hỏng các gen lành

  7. Câu 7

    Nguồn biến dị DT được tạo ra bằng cách :

    1- Phối các dòng thuần khác nhau về nguồn gốc,

    2- phối cận huyết,

    3- giao phối giữa các cá thể cùng dòng,

    4- gây đột biến nhân tạo.

    • A.

      1,2, 3,4

    • B.
      1, 4
    • C.
      2, 3
    • D.
      1,2,4
  8. Câu 8

    Ưu thế nổi bật của kĩ thuật chuyển gen so với các phương pháp lai truyền thống khác là gì?

    • A.

      Dễ thực hiện, thao tác nhanh, ít tốn thời gian.

    • B.

      Tổng hợp được các phân tử ADN lai giữa loài này và loài khác.

    • C.

      Sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp.

    • D.

      Lai giữa các loài xa nhau trong hệ thống phân loại không giao phối được

  9. Câu 9

    Cho các thành tựu:
    (1) Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người.
    (2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.
    (3) Tạo ra giống bông và đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.
    (4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.
    Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền là:

    • A.

      (3), (4).

    • B.
      (1), (4). 
    • C.
      (1), (2). 
    • D.
      (1), (3). 
  10. Câu 10

    Điều nào sau đây là không đúng với công nghệ gen ?

    • A.

      Công nghệ gen là quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật biến đổi gen hoặc có thêm gen mới

    • B.

      Chọn thể đột biến mang gen mong muốn làm vectơ.

    • C.

      ADN tái tổ hợp là một đoạn phân tử ADN nhỏ được lắp ráp từ các đoạn ADN lấy từ các tế bào khác nhau.

    • D.

      Dùng muối CaCl2 hoặc dùng xung điện để làm dãn màng sinh chất của tế bào

  11. Câu 11

    Trong kĩ thuật chuyển gen, vecto chuyển gen thường dùng là:

    • A.

      VK E. Coli và thực khuẩn thể Lamđa

    • B.

      VK lamđa và plasmid

    • C.

      plasmid và thực khuẩn thể Lamđa

    • D.
      Phage và virut
  12. Câu 12

    Xử lí mẫu vật khởi đầu bằng tia phóng xạ gây …(?)…, nhằm tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống. Cụm từ phù hợp trong câu là:

    • A.

      Đột biến

    • B.

      Biến dị tổ hợp.

    • C.

      Đột biến gen. 

    • D.
      Đột biến nhiễm sắc thể.
  13. Câu 13

    Hiệu quả của lai khác dòng:

    • A.

      Tạo ưu thế lai 

    • B.
      thoái hóa giống
    • C.
      tạo dòng thuần 
    • D.
      tăng tỉ lệ đồng hợp
  14. Câu 14

    Không sử dụng cơ thể lai F1 để làm giống vì

    • A.

      Tỉ lệ dị hợp ở cơ thể lai F1 sẽ tăng dần qua các thế hệ, xuất hiện tính trạng xấu.

    • B.

      Dễ bị đột biến ảnh hưởng xấu đến đời sau và đời sau dễ phân tính.

    • C.

      Dễ bị đột biến, ảnh hưởng xấu đến đời sau và đặc điểm di truyền không ổn định

    • D.

      Ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở F1 và sau đó giảm dần ở các đời tiếp theo

  15. Câu 15

    Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải là của kĩ thuật chuyển gen?

    • A.

      Chuyển gen giữa các loài khác nhau.

    • B.

      Tạo ưu thế lai.

    • C.

      Sản xuất insulin.

    • D.

      Sản xuất trên quy mô công nghiệp các sản phẩm công nghiệp.

Xem trước