DayThemLogo
Câu
1
trên 46
ab testing

Chuyên đề Sinh 12 Chủ đề 2: Học thuyết Lamac và học thuyết Đacuyn. Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại có đáp án

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:56:00

P

Biên soạn tệp:

Nguyễn Phương Phương

Tổng câu hỏi:

46

Ngày tạo:

03-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Khi nói về di - nhập gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Các cá thể nhập cư có thể mang đến những alen mói làm phong phú vốn gen của quần thể.

    II. Kết quả của di - nhập gen là luôn dẫn đến làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.

    III. Nếu số lượng cá thể nhập cư bằng số lượng cá thể xuất cư thì chắc chắn không làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.

    IV. Hiện tượng xuất cư chỉ làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      3

  2. Câu 2

    Nhân tố tiến hóa có khả năng làm thay đổi cả tần số alen và thành phần kiểu gen là:

    • A.
      Đột biến, chọn lọc tự nhiên, giao phối không ngẫu nhiên, biến động di truyền
    • B.
      Đột biến, di nhập gen, chọn lọc tự nhiên, biến động di truyền
    • C.
      Đột biến, di nhập gen, chọn lọc tự nhiên, giao phối không ngẫu nhiên 
    • D.
      Đột biến, di nhập gen, giao phối không ngẫu nhiên, biến động di truyền
  3. Câu 3

    Theo quan niệm của truyền thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.
      Các biến dị đều di truyền được và đều là nguyên liệu của CLTN.
    • B.
      Các biến dị đều xuất hiện ngẫu nhiên, không xác định.
    • C.
      Biến dị đột biến không chịu ảnh hưởng của môi trường sống.  
    • D.
      Đột biến gen là 1 loại biến dị di truyền.
  4. Câu 4

    Cho các phát biểu sau:

    (1). Chọn lọc tự nhiên là cơ chế duy nhất liên tục tạo nên tiến hóa thích nghi

    (2). Chọn lọc tự nhiên lâu dài có thể chủ động hình thành nên những sinh vật thích nghi hoàn hảo

    (3). Chọn lọc tự nhiên dẫn đến sự phân hóa trong thành đạt sinh sản của quần thể dẫn đến một số alen nhất định được truyền lại cho thế hệ sau với một tỉ lệ lớn hơn so với tỉ lệ các alen khác

    (4). Sự di nhập gen giữa các quần thể có xu hướng làm giảm sự khác biệt giữa các quần thể theo thời gian

    (5). Sự biến động về tần số alen gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên từ thế hệ này sang thế hệ khác có xu hướng làm giảm biến dị di truyền

    Số phát biểu có nội dung không đúng là:

    • A.

      1

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      2

  5. Câu 5

    Cho các nhân tố sau:

    I. Đột biến.

    II. Giao phối ngẫu nhiên.

    III. Chọn lọc tự nhiên.

    IV. Giao phối không ngẫu nhiên.

    V. Di - nhập gen.

    Theo thuyết tiến hoá tổng hợp, các nhân tố tiến hoá là

    • A.

      I, II, III, V.

    • B.
      I, III, IV, V.  
    • C.
      II, III, IV, V.
    • D.
      I, II, III, IV.
  6. Câu 6

    Theo Đacuyn, nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hóa là

    • A.
      những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác dụng trực tiếp của điều kiện sống.
    • B.
      các biến dị cá thể phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hướng không xác định
    • C.
      những biến đổi do tập quán hoạt động 
    • D.
      biến dị di truyền
  7. Câu 7

    Đợn vị của tiến hóa nhỏ là

    • A.
      nòi
    • B.
      cá thể
    • C.
      quần thể
    • D.
      quần xã
  8. Câu 8

    Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể là:

    • A.
      Đột biến và biến dị tổ hợp.
    • B.
      Do ngoại cảnh thay đổi.
    • C.
      Biến dị cá thế hay không xác định.
    • D.
      Biến dị cá thể hay xác định
  9. Câu 9

    Cho các nhân tố sau:

    (1) Chọn lọc tự nhiên

    (2) Giao phối ngẫu nhiên

    (3) Giao phối không ngẫu nhiên

    (4) Các yếu tố ngẫu nhiên

    (5) Đột biến

    (6) Di-nhập gen

    Các nhân tố vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là

    • A.

      1, 2, 4, 5

    • B.
      1, 4, 5, 6
    • C.
      1, 3, 4, 5
    • D.
      2, 4, 5, 6
  10. Câu 10

    Khi nói về CLTN theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.
      CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.
    • B.
      CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể.
    • C.
      CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi.
    • D.
      CLTN tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.
  11. Câu 11

    Khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.
      Đột biến gen và nhập cư có thể làm phong phú vốn gen trong quần thể.
    • B.
      Giao phối không ngẫu nhiên và di – nhập gen đều làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
    • C.
      Yếu tố ngẫu nhiên và đột biến gen có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa 
    • D.
      Chọn lọc tự nhiên và yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen theo hướng xác định.
  12. Câu 12

    Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:

    Thế hệ

    Thành phần kiểu gen

    AA

    Aa

    aa

    P

    0,50

    0,30

    0,20

    F1

    0,45

    0,25

    0,30

    F2

    0,40

    0,20

    0,40

    F3

    0,30

    0,15

    0,55

    F4

    0,15

    0,10

    0,75

    Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?

    • A.

      Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn

    • B.
      Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữa lại những kiểu gen dị hợp
    • C.
      Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần
    • D.
      Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần
  13. Câu 13

    Một tổ chức sinh học được gọi là đơn vị tiến cơ sở khi thỏa mãn những điều kiện nào sau đây?

    (1) Có tính toàn vẹn trong không gian và thời gian.

    (2) Biến đổi cấu trúc di truyền qua các thế hệ.

    (3) Tồn tại thực trong tự nhiên.

    (4) Có tính toàn vẹn về sinh sản và di truyền.

    • A.

      (1), (2), (3) và (4)

    • B.
      (2), (3) và (4) 
    • C.
      (1) và (2) 
    • D.
      (1), (2) và (3)
  14. Câu 14

    Giả sử trong quần thể của một loài động vật phát sinh một đột biến lặn, trường hợp nào sau đây đột biến sẽ nhanh chóng trở thành nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên?

    • A.
      Đột biến xuất hiện ở loài sinh sản hữu tính, các cá thể giao phối có lựa chọn 
    • B.
      Đột biến xuất hiện ở loài sinh sản hữu tính, các cá thể giao phối cận huyết
    • C.
      Đột biến xuất hiện ở quần thể của loài sinh sản hữu tính, các cá thể tự thụ tinh
    • D.
      Đột biến xuất hiện ở loài sinh sản vô tính, cá thể con được sinh ra từ cá thể mẹ
  15. Câu 15

    Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá là

    • A.
      đột biến
    • B.
      giao phối không ngẫu nhiên,
    • C.
      CLTN 
    • D.
      các yếu tố ngẫu nhiên.
  16. Câu 16

    Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

    • A.
      Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
    • B.
      Chỉ có những biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản mới là nguyên liệu của tiến hóa 
    • C.
      Ngoại cảnh thay đổi mạnh là nguyên nhân gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật.
    • D.
      Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
  17. Câu 17

    Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có bao nhiêu nhận định sau đây là không đúng?

    (1) Đột biến làm phát sinh các alen mới cung cấp nguồn biến dị sơ cấp.

    (2) Biến dị cá thể phát sinh trong sinh sản là nguồn biến dị chủ yếu.

    (3) Sự tổ hợp các alen qua giao phối tạo nguồn biến dị thứ cấp.

    (4) Sự di truyền của các giao tử hay cá thể từ quần thể khác đến đã bổ sung nguồn biến dị cho quần thể.

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      1

    • D.

      4

  18. Câu 18

    Các nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen không theo 1 hướng xác định là:

    (1) Đột biến.       (2) Giao phối không ngẫu nhiên.

    (3) CLTN.       (4) Yếu tố ngẫu nhiên.       (5) Di – nhập gen.

    • A.
      (1), (3) và (5)
    • B.
      (1), (2) và (5)
    • C.
      (1), (2), (4) và (5) 
    • D.
      (1), (4) và (5)
  19. Câu 19

    Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, kết luận nào sau đây không đúng?

    • A.
      Với quần thể có kích thước càng lớn thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại 
    • B.
      Khi không xảy ra đột biến, không có CLTN, không có di – nhập gen, nếu thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể có biến đổi thì đó là do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
    • C.
      Một quần thể đang có kích thước lớn nhưng do các yêu tố thiên tai hoặc bất kì các yếu tố nào khác làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác biệt hẳn với vốn gen của quần thể ban đầu
    • D.
      Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thường dẫn tới làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền và có thể dẫn tới làm suy thoài quần thể
  20. Câu 20

    Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

    • A.
      Giao phối không ngẫu nhiên.
    • B.
      Đột biến,
    • C.
      Chọn lọc tự nhiên.
    • D.
      Di - nhập gen.
  21. Câu 21

    Khi nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua bốn thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau:

    Thế hệ

    Kiểu gen AA

    Kiểu gen Aa

    Kiểu gen aa

    F1

    0,49

    0,42

    0,09

    F2

    0,36

    0,48

    0,16

    F3

    0,25

    0,5

    0,25

    F4

    0,16

    0,48

    0,36

    Quần thể trên đạng chịu sự chi phối của nhân tố tiến hóa là

    • A.

      chọn lọc tự nhiên và đột biến.

    • B.
      chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn.  
    • C.
      chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội.
    • D.
      Chọn lọc tự nhiên và giao phối ngẫu nhiên
  22. Câu 22

    Chọn lọc tự nhiên có xu hướng làm cho tần số alen trong một quần thể giao phối biến đổi nhanh nhất khi

    • A.
      kích thước của quần thể nhỏ.
    • B.
      quần thể được cách li với các quần thể khác.
    • C.
      tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể cao.
    • D.
      tần số của các alen trội và lặn xấp xỉ nhau.
  23. Câu 23

    Tác động của các yếu tố ngẫu nhiên làm

    • A.
      tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi 1 cách đột ngột theo hướng tăng các alen trội.
    • B.
      tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi 1 cách đột ngột khác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gốc.
    • C.
      tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi khác dần với tần số của các alen đó trong quần thể gốc.  
    • D.
      tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi 1 cách đột ngột theo hướng tăng alen lặn.
Xem trước