DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Chuyên đề chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật mức độ cơ bản, nâng cao (P11)

Trắc nghiệm sinh lớp 11

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

A

Biên soạn tệp:

Đỗ Cảnh Anh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

11-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đặc điểm nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây?

    • A.

      Có thể thay thế được bởi bất kỳ nguyên tố nào

    • B.

      Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

    • C.

      Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác.

    • D.

      Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.

  2. Câu 2

    Người ta tiến hành thí nghiệm đánh dấu ôxi phóng xạ (O18) vào phân tử glucôzơ. Sau đó sử dụng phân tử glucôzơ này làm nguyên liệu hô hấp thì ôxi phóng xạ sẽ được tìm thấy ở sản phẩm nào sau đây của quá trình hô hấp?

    • A.

      CO2

    • B.

      NADH

    • C.

      H2O

    • D.

      ATP

  3. Câu 3

    Cho các đặc điểm dưới đây của một số loài thực vật:

    (1) Rễ dài

    (2) Lá tiêu giảm, lá biến thành gai

    (3) Tầng cutin dày

    (4). Lá mọng nước

    (5) Lá mỏng, bản rộng                              

    (6)Lá màu xanh đậm, ít lớp tế bào

    Trong số các đặc điểm trên, số đặc điểm xuất hiện ở các thực vật sống ở vùng xa mạc khô, nóng bao gồm:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

       4

  4. Câu 4

    Từ một phân tử glucozo phân giải ra hầu hết các ATP trong

    • A.

      Đường phân

    • B.

      chuỗi truyền eletron hô hấp

    • C.

      Chu trình Crep

    • D.

      chuỗi truyền electron

  5. Câu 5

    Lấy 100g hạt mới nhú mầm và chia thành 2 phần bằng nhau. Đổ nước sôi lên một trong hai phần đó để giết chết hạt. Tiếp theo cho mỗi phần hạt vào mỗi bình và nút chặt để khoảng từ 1,5 đến 2 giờ. Mở nút bình chứa hạt sống (bình a) nhanh chóng đưa nến đang cháy vào bình, nến tắt ngay. Sau đó, mở nút bình chứa hạt chết (bình b ) và đưa nến đang cháy vào bình, nến tiếp tục cháy. Nhận xét nào sau đây đúng?

    • A.

      Bình b hạt hô hấp cung cấp nhiệt cho nến cháy.

    • B.

      Bình a hạt không xảy ra hô hấp không tạo O2 nến tắt

    • C.

      Bình a hạt hô hấp hút O2 nên nến tắt.

    • D.

      Bình b hạt hô hấp tạo O2 nên nến cháy.

  6. Câu 6

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Hút nước ở rễ có khoảng cách ngắn nhất.

    • B.

      Khoảng 70% lượng nước hút vào được cây sử dụng.

    • C.

      Thế nước trong cây giảm dần từ rễ đến lá.

    • D.

      Nước chỉ được vận chuyển trong mạch gỗ.

  7. Câu 7

    Một trong những đặc điểm đặc biệt của thực vật CAM giúp chúng sống được ở sa mạc là:

    • A.

      Khí khổng mở ban đêm và đóng vào ban ngày

    • B.

      Chúng cố định cacbon ở nồng độ CO­2 thấp khi khí khổng đóng

    • C.

      Chúng tạo CO2 qua hô hấp sáng

    • D.

      Chúng dự trữ cacbon bằng cách chuyển hóa CO2 thành các axit hữu cơ

  8. Câu 8

    Trong giờ thực hành chiết rút diệp lục và carôtenôit ở thực vật, bốn nhóm học sinh đã sử dụng mẫu vật và dung môi như sau:

    Cho biết thí nghiệm được tiến hành theo đúng quy trình. Dự đoán nào say đây sai về kết quả thí nghiệm?

    • A.

      Dịch chiết ở cốc thí nghiệm của nhóm II có màu vàng.

    • B.

      Dịch chiết ở cốc thí nghiệm của nhóm III và nhóm IV đều có màu đỏ

    • C.

      Dịch chiết ở cốc thí nghiệm của nhóm I có màu xanh lục.

    • D.

      Dịch chiết ở tất cả các cốc đối chứng đều không có màu.

  9. Câu 9

    Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện diệp lục và carôtenôit?

    • A.

      Dung dịch iôt

    • B.

      Dung dịch cồn 90-960

    • C.

      Dung dịch KCl.

    • D.

      Dung dịch H2SO4.

  10. Câu 10

    Sản phẩm của pha sáng gồm:

    • A.

      ATP, NADPH

    • B.

      ATP, NADPH VÀ CO2

    • C.

      ATP, NADPH VÀ O2

    • D.

      ATP, NADP+ VÀ O2

  11. Câu 11

    Sản phẩm của pha sáng được dùng trong pha tối của quang hợp là

    • A.

      ATP và CO2

    • B.

      ATP, NADPH và O2.

    • C.

      ATP, NADPH

    • D.

      NADPH, O2

  12. Câu 12

    Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây?

    • A.

      Chóp rễ. 

    • B.

      Khí khổng.

    • C.

      Lông hút của rễ.

    • D.

      Toàn bộ bề mặt cơ thể.

  13. Câu 13

    Khi nói về vai trò của nguyên tố nitơ trong cơ thể thể thực vật và sự hấp thu nguyên tố này phục vụ cho các hoạt động sống của cây, phát biểu nào sau đây là chính xác?

    • A.

      Các chất hữu cơ chứa nitơ trong đất được thực vật ưu tiên hấp thụ qua hệ rễ vì không cần thực hiện quá trình chuyển hóa mà vẫn thu được chất hữu cơ.

    • B.

      Thực vật có thể hấp thu nitơ dưới dạng các ion amon (NH4+) và nitrate (NO3-) vào các tế bào lông hút.

    • C.

      Nitơ chỉ đóng vai trò trong cấu tạo nên các axit amin từ đó hình thành nên các protein tham gia điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

    • D.

      Nhờ sự có mặt của các vi sinh vật cố định đạm, ở hầu hết các loài thực vật chúng có thể sử dụng trực tiếp N2 có mặt trong khí quyển làm nguyên liệu cho tổng hợp protein.

  14. Câu 14

    Trong 1 thí nghiệm, người ta xác định được luợng nước thoát ra và lượng nước hút vào của mỗi cây cùng một đơn vị thời gian theo bảng sau:

    Theo lý thuyết cây nào không bị héo ?

    • A.

      Cây B

    • B.

      Cây A

    • C.

      Cây C

    • D.

      Cây D

  15. Câu 15

    Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhân tố môi trường nào sau đây không ảnh hưởng đến hô hấp?

    • A.

      Nhiệt độ

    • B.

      Nồng độ khí CO2

    • C.

      Nồng độ khí Nitơ (N2).

    • D.

      Hàm lượng nước.

  16. Câu 16

    Nhóm thực vật nào có hoạt động đóng khí khổng vào ban ngày và mở khí khổng vào ban đêm?

    • A.

      Thực vật C4

    • B.

      Thực vật C3

    • C.

      Thực vật C4 và CAM

    • D.

      Thực vật CAM

  17. Câu 17

    Trong số các nhận định sau về chức năng các thành phần trong cấu trúc của lá:

    (1). Tế bào mô giậu chứa lục lạp, là loại tế bào thực hiện quang hợp chính.

    (2). Các khí khổng vừa có vai trò lấy nguyên liệu quang hợp vừa có vai trò đào thải sản phẩm quang hợp.

    (3). Gân lá vừa có vai trò nâng đỡ lá vừa có vai trò vận chuyển các nguyên liệu quang hợp đến lá.

    (4). Lục lạp trong lá vừa có vai trò quang hợp vừa có vai trò hô hấp, cung cấp năng lượng cho tế bào lá.

    Số nhận định không chính xác là:

    • A.

      4

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      1

  18. Câu 18

    Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Nước cần cho hô hấp, mất nước làm tăng cường độ hô hấp, cây tiêu hao nhiều nhiên liệu hơn.

    • B.

      CO2 là sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí, nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp.

    • C.

      Khi nhiệt độ tăng, cường độ hô hấp tăng theo đến giới hạn mà hoạt động sống của tế bào vẫn còn bình thường

    • D.

      O2 cần cho hô hấp hiếu khí giải phóng hoàn toàn nguyên liệu hô hấp, tích lũy được nhiều năng lượng

  19. Câu 19

    Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã làm thí nghiệm theo đúng quy trình với 50g hạt đậu đang nảy mầm, nước vôi trong và các dụng cụ thí nghiệm đầy đủ. Nhận định nào sau đây đúng?

    • A.

      Thí nghiệm này chỉ thành công khi tiến hành trong điều kiện không có ánh sáng

    • B.

      Nếu thay nước vôi trong bằng dung dịch xút thì kết quả thí nghiệm cũng giống như sử dụng nước vôi trong

    • C.

      Nước vôi trong bị vẩn đục là do hình thành CaCO3

    • D.

      Nếu thay hạt đang nảy mầm bằng hạt khô thì kết quả thí nghiệm vẫn không thay đổi.

  20. Câu 20

    Chu trình CAM thường gặp ở nhóm thực vật nào dưới đây?

    • A.

      Các dạng thực vật bậc thấp như rêu và dương xỉ

    • B.

      Các dạng thực vật ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

    • C.

      Các dạng cây lá cứng ở vùng hoang mạc hoặc vùng lạnh.

    • D.

      Các dạng cây mọng nước ở vùng hoang mạc khô hạn.

Xem trước