DayThemLogo
Câu
1
trên 47
ab testing

Chương II. ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM (P3)

Trắc nghiệm lý lớp 10

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:57:00

H

Biên soạn tệp:

Hoàng Phương Huệ

Tổng câu hỏi:

47

Ngày tạo:

01-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một đoàn tàu hỏa gồm đầu máy nối với hai toa xe A khối lượng 40 tấn rồi nối tiếp với toa xe B có khối lượng 20 tấn bằng hai lò xo giống nhau, có độ cứng 150000 N/m. Sau khi khởi hành 1 phút thì đoàn tàu đạt vận tốc 32,4 km/h. Độ giãn của các lò xo khi đó là

    • A.

      4 cm và 8 cm.

    • B.

      6 cm và 4 cm.

    • C.

      6 cm và 2 cm.

    • D.

      4 cm và 2 cm.

  2. Câu 2

    Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất ở nơi có gia tốc rơi tự do g. Thời gian chạm đất của vật là

    • A.

    • B.

    • C.

       

    • D.

  3. Câu 3

    Một viên bi lăn theo cạnh của một mặt bàn nằm ngang cao 1,25 m. Khi ra khỏi mép bàn nó rơi xuống nên nhà, cách mép vàn theo phương ngang 2 m. Lấy . Tốc độ của viên bi khi nó ở mép bàn là

    • A.

      3 m/s.

    • B.

      4 m/s.

    • C.

      2 m/s.

    • D.

      1 m/s.

  4. Câu 4

    Ở một đồi cao người ta đặt một súng cối nằm ngang và muốn bắn sao cho quả đạn rơi về phía bên kia của tòa nhà, gần bức tường AB nhất. Biết tòa nhà cao  và tường AB cách đường thẳng đứng qua chỗ bắn là . Lấy . Tìm khoảng cách từ chỗ bắn viên đạn chạm đất đến chân tường AB.

    • A.

       12,6 m.                

    • B.

       11,8 m.               

    • C.

      9,6 m.                  

    • D.

       14,8 m.

  5. Câu 5

    Một vật được ném ngang từ độ cao h ở nơi có gia tốc rơi tự do là  với vận tốc ban đầu . Biết sau 2s, véctơ vận tốc của vật hợp với phương ngang góc . Tốc độ ban đầu của vật gần nhất giá trị nào sau đây?

    • A.

      40 m/s.

    • B.

      30 m/s.

    • C.

      50 m/s.

    • D.

      60 m/s.

  6. Câu 6

    Trong môn trượt tuyết, một vận động viên sau khi trượt trên đoạn đường dốc thì trượt ra khỏi dốc theo phương ngang ở độ cao 90 m so với mặt đất. Người đó bay xa được 180 m trước khi chạm đất. Hỏi tốc độ của vận động viên đó ngay trước khi chạm đất là bao nhiêu ? Lấy .

    • A.

       45 m/s.                

    • B.

      60 m/s.

    • C.

      42 m/s.

    • D.

      90 m/s.

  7. Câu 7

    Từ một điểm ở độ cao  so với mặt đất và cách tường nhà một khoảng , người ta ném một hòn sỏi theo phương nằm ngang với vận tốc ban đầu . Trên tường có một cửa sổ chiều cao , mép dưới của cửa cách mặt đất một khoảng . Hỏi giá trị của  phải nằm trong giới hạn nào để hòn sỏi lọt qua cửa sổ ? Bỏ qua bề dày tường, lấy .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Câu 8

    Một tài xế điều khiển một ôtô có khối lượng 1000kgchuyển động quanh vòng tròn có bán kính 100m nằm trên một mặt phẳng nằm ngang với vận tốc có độ lớn là 10m/s. Lực ma sát cực đại giữa lốp xe và mặt đường là 900N. Ôtô sẽ

    • A.

       trượt vào phía trong của vòng tròn.                

    • B.

       trượt ra khỏi đường tròn.

    • C.

      chạy chậm lại vì tác dụng của lực li tâm.         

    • D.

      chưa đủ cơ sở để kết luận.

  9. Câu 9

    Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc  từ độ cao so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường . Bỏ qua sức cn không khí. Tìm khoảng cách từ điểm ném tới đim vật chạm đất.

    • A.

       17,3m.   

    • B.

       14,lm. 

    • C.

      24,lm.    

    • D.

      30,0m.

  10. Câu 10

    Một máy bay đang bay thẳng đều theo phương ngang với tốc độ độ cao h muốn thả bom trúng một tàu chiến đang chuyển động thẳng đều với tốc độ trong cùng mặt phẳng thẳng đứng với vận tốc máy bay. Hỏi máy bay phải cắt bom khi nó cách tàu chiến theo phương ngang một đoạn L bằng bao nhiêu? Biết rằng máy bay và tàu chuyển động ngược chiều nhau

    • A.

    • B.

       

    • C.

    • D.

  11. Câu 11

    Từ một đỉnh ngọn tháp cao 80m, một quả cầu được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu 20m/s. Lấy . Chọn hệ trục tọa độ Oxy có gốc Otại đim ném, Ox hướng theo , Oy hướngthẳng đúng xuống dưới; x, y tính bằng m. Phương trình quỹ đạo của qu cầu là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

       

  12. Câu 12

    Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Độ biến dạng của lò xo.

    • B.

      Bản chất của chất làm lò xo.

    • C.

      Chiều dài của lò xo.

    • D.

      Khối lượng của lò xo.

  13. Câu 13

    Một vật được ném ngang từ độ cao 45 m so với mặt đất ở nơi cố gia tốc rơi tự do  với vận tốc ban đầu 40 m/s. Tôc độ của vật khi chạm đất là

    • A.

      50 m/s.

    • B.

      70 m/s.

    • C.

      60 m/s.

    • D.

      30 m/s.

  14. Câu 14

    Một vật được ném ngang ở độ cao 45 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy . Thời gian vật rơi tới khi chạm đất là

    • A.

        s.

    • B.

      4,5 s.

    • C.

      9 s.

    • D.

      3 s.

  15. Câu 15

    Một đèn tín hiệu giao thông được treo tại chính giữa một dây nằm ngang làm dây bị võng xuống. Biết trọng lượng đèn là 100N và góc giữa hai nhánh dây là . Tìm lực căng của mỗi nhánh dây.

    • A.

       386,4N.

    • B.

      193,2N.

    • C.

      173,2N.

    • D.

      200N.

  16. Câu 16

    Một người buộc một hòn đá vào đầu một sợi dây rồi quay dây trong mặt phẳng thẳng đứng. Hòn đá có khối lượng 0,4 kg chuyển động trên đường tròn bán kính 0,5 m với tốc độ không đổi 8 rad/s. Hỏi lực căng của dây khi hòn đá ở đỉnh của đường tròn ?

    • A.

      8,88 N.                

    • B.

      12,8 N.                

    • C.

      3,92 N.                  

    • D.

      15,3 N.

  17. Câu 17

    Người đi xe đạpkhối lượng tổng cộng 60 kg) trên vòng xiếc bán kính 6,4 m phải đi qua điểm cao nhất với vận tốc tối thiểu bao nhiêu để không rơi.Cho 

    • A.

       15 m/s.                

    • B.

      8 m/s.

    • C.

      12 m/s.

    • D.

      9,3 m/s.

  18. Câu 18

    Cho hai vật được nối với nhau như hình vẽ. Vật A có khối lượng , vật B có khối lượng .Các sợi dây có khối lượng không đángkể, không dãn. Hệ được kéo lên bằng lựccó độ lớn 36 N. Lấy . Tính gia tốc của mỗi vật và lực căng của dây nối hai vật.

    • A.

       24 N.                      

    • B.

       18 N.                   

    • C.

      12 N.                      

    • D.

      6 N.

  19. Câu 19

    Một máy bay thực hiện một vòng nhào lộn bán kính 400 m trong mặt phẳng thẳng đứng với vận tốc 540 km/h. Tìm lực do người lái có khối lượng 60 kg nén lên ghế ngồi ở điểm cao nhất và thấp nhất của vòng nhào. Lấy 

    • A.

       2775 N; 3975 N.                                  

    • B.

       2552 N; 4500 N.  

    • C.

      1850 N; 3220 N.                                  

    • D.

      2680 N; 3785 N.

  20. Câu 20

    Cho cơ hệ như hình vẽ:

    Mặt phẳng nghiêng cố định, nghiêng góc α so với phương ngang. Hai chất điểm khối lượng được nối với nhau bởi dây nhẹ, không giãn vắt qua ròng rọc nhẹ có kích thước không đáng kể. Biết rằng , bỏ qua mọi ma sát, cho gia tốc trọng trường là g. Thả hai vật tự do. Tìm gia tốc của mỗi vật.

    • A.

       

    • B.

    • C.

    • D.

  21. Câu 21

    Một bàn nằm ngang quay tròn đều với chu kì . Trên bàn đặt một vật cách trục quay . Hệ số ma sát giữa vật và bàn tối thiểu bằng bao nhiêu để vật không trượt trên mặt bàn. Lấy 

    • A.

       0,35.                    

    • B.

       0,05.

    • C.

       0,12.

    • D.

       0,25.

  22. Câu 22

    Khi tổng hợp hai lực thành phần có giá đồng quy và , độ lớn hợp lực  của chúng

    • A.

      không bao giờ bằng độ lớn của hai lực thành phần.

    • B.

      không bao giờ nhỏ hơn độ lớn của hai lực thành phần.

    • C.

      luôn lớn hơn độ lớn của hai lực thành phần.

    • D.

      luôn thỏa mãn hệ thức .

  23. Câu 23

    Một viên bi được ném theo phương ngang với vận tốc 2 m/s từ độ cao 5 m so với mặt đất. Lấy . Tầm ném xa của viên bi là

    • A.

      2,82 m.

    • B.

      1 m.

    • C.

      1,41 m.

    • D.

      2 m.

  24. Câu 24

    Vòng xiếc là một vành tròn bán kính , nằm trong mặt phẳng thẳng đứng. Một người đi xe đạp trong vòng xiếc này, khối lượng cả xe và người là 100kg. Lấy . Biết tại điểm cao nhất, tốc độ của xe là . Lực ép của xe lên vòng xiếc tại điểm thấp nhất gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      2100 N.

    • B.

      2800 N.

    • C.

      3000 N.

    • D.

      2450 N.

Xem trước