DayThemLogo
Câu
1
trên 54
ab testing

CACBON - SILIC (P3)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:04:00

N

Biên soạn tệp:

Dương Mai Ngân

Tổng câu hỏi:

54

Ngày tạo:

23-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tiến hành hai thí nghiệm:

    - Thí nghiệm 1: cho từ từ từng giọt HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều.

    - Thí nghiệm 2: cho từ từ từng giọt Na2CO3 cho đến dư vào dung dịch HCl và khuấy đều. Kết luận rút ra là

    • A.

      Thí nghiệm 1 không có khí bay ra, thí nghiệm 2 có khí bay ra ngay lập tức

    • B.

      Thí nghiệm 1 lúc đầu chưa có khí sau đó có khí, thí nghiệm 2 có khí ngay lập tức.

    • C.

      Cả hai thí nghiệm đều không có khí

    • D.

      Cả hai thí nghiệm đều có khí bay ra ngay từ ban đầu.

  2. Câu 2

    Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y. Hoà tan rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z. Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G.

    Dung dịch Z chứa

    • A.

      Ba(OH)2

    • B.

      Ba(AlO2)2

    • C.

      Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2.                             

    • D.

      Ba(OH)2 và MgCO3

  3. Câu 3

    Trộn dung dịch các cặp chất sau trong các bình được đánh số: (1) Na2CO3 + CaCl2; (2) Na2CO3 + H2SO4; (3) NaHCO3 + Ba(OH)2; (4) NH3 + AlCl3; (5) (NH4)2CO3 + Ba(OH)2; (6) Na2CO3 + Ba(NO3)2. Các phản ứng tạo đồng thời kết tủa và khí là

    • A.

      (3) và (5)

    • B.

      (1), (2) và (5).

    • C.

      (1), (4) và (6).

    • D.

      (1), (4) và (5).

  4. Câu 4

    Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

    • A.

      NaCl

    • B.

      Ca(HCO3)2

    • C.

      KCl

    • D.

      KNO3

  5. Câu 5

    Cặp hóa chất dùng để nhận biết 4 chất rắn NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 là 

    • A.

      H2O và CO2

    • B.

      H2O và NaOH

    • C.

      H2O và HCl

    • D.

      H2O và CO2 hoặc H2O và HCl

  6. Câu 6

    Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y. Hoà tan rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z. Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G.

    Trong dung dịch G chứa

    • A.

      NaOH

    • B.

      NaOH và NaAlO2

    • C.

      NaAlO2

    • D.

      Ba(OH)2 và NaOH

  7. Câu 7

    Silic đioxit tan chậm trong dung dịch kiềm đặc nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat, vậy SiO2

    • A.

      oxit axit

    • B.

      oxit bazơ

    • C.

      oxit trung tính

    • D.

      oxit lưỡng tính

  8. Câu 8

    Hấp thụ hoàn toàn 2a mol CO2 vào dung dịch có chứa a mol Ba(OH)2, thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

    • A.

      KHSO4, Na2CO3, Ca(OH)2 và NaCl

    • B.

      HCl, Na2CO3, NaCl và Ca(OH)2

    • C.

      HNO3, KHSO4, Na2CO3 và Ca(OH)2.

    • D.

      HNO3, KHSO4, Mg(NO3)2 và Ca(OH)2.

  9. Câu 9

    Phân biệt 3 mẫu chất rắn CaCO3, Na2CO3, KNO3 bằng cách dùng 

    • A.

      dung dịch HCl

    • B.

      dung dịch H2SO4

    • C.

      CO2 và H2O

    • D.

      dung dịch Ca(OH)2.

  10. Câu 10

    Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục và dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là

    • A.

      4.

    • B.

      1.

    • C.

      2

    • D.

      3.

  11. Câu 11

    Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây?

    • A.

      Đun SiO2 với NaOH nóng chảy

    • B.

      Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng

    • C.

      Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3

    • D.

      Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl

  12. Câu 12

    Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

    • A.

      Na2SO4

    • B.

      KNO3

    • C.

      KOH

    • D.

      CaCl2

  13. Câu 13

    Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y. Hoà tan rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z. Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G.Chất rắn X gồm 

    • A.

      BaO, MgO, A2O3

    • B.

      BaCO3, MgO, Al2O3

    • C.

      BaCO3, MgCO3, Al

    • D.

      Ba, Mg, Al

  14. Câu 14

    Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất?

    • A.

      2.            

    • B.

      3.                          

    • C.

      4.                 

    • D.

      5

  15. Câu 15

    Ngưi ta thưng dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loi. Để làm sạch hoàn toàn nhng hạt cát bám trên bề mặt vt dụng làm bng kim loi có thể dùng dung dch nào sau đây?

    • A.

      Dung dch HCl

    • B.

      Dung dch HF

    • C.

      Dung dch NaOH loãng

    • D.

      Dung dch H2SO4

  16. Câu 16

    Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là

    • A.

      6

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

      4

  17. Câu 17

    Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

    • A.

      KCl

    • B.

      KNO3

    • C.

      NaCl

    • D.

      Na2CO3

  18. Câu 18

    Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

    • A.

      Ca(HCO3)2

    • B.

      Na2SO4

    • C.

      CaCl2

    • D.

      NaCl

  19. Câu 19

    Một dung dịch có chứa các ion sau:

    . Để tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa thêm ion mới vào thì ta có thể cho dung dịch tác dụng với dung dịch nào sau đây?

    • A.

      Na2SO4 vừa đủ

    • B.

      Na2CO3 vừa đủ

    • C.

      K2CO3 vừa đủ

    • D.

      NaOH vừa đủ.

  20. Câu 20

    Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit axit đó là

    • A.

      Cacbon đioxit

    • B.

      Lưu huỳnh đioxit

    • C.

      Silic đioxit

    • D.

      Đinitơ pentaoxit

  21. Câu 21

    Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y. Hoà tan rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z. Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G.Khí Y là 

    • A.

      CO2 và O2

    • B.

      CO2

    • C.

      O2.            

    • D.

      CO

  22. Câu 22

    Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng?

    • A.

      Đất sét

    • B.

      Đá vôi

    • C.

      Cát

    • D.

      Thạch cao

  23. Câu 23

    Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp?

    • A.

      SiO2 + 2Mg ® Si + 2MgO

    • B.

      SiO2­ + 2C ® Si + 2CO

    • C.

      SiCl4 + 2Zn ® 2ZnCl2 + Si

    • D.

      SiH4® Si + 2H2

  24. Câu 24

    Cho các phản ứng sau:

    Na2CO3+ HClNaHCO3+ NaCl (1)

    NaHCO3+HClNaCl + CO2+ H2O(2)

    Na2CO3+2HCl2NaCl + CO2+ H2O(3)

    Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào dung dịch xôđa thì phản ứng xảy ra là

    • A.

      (1) trước; (2) sau

    • B.

      (2) trước; (1) sau

    • C.

      Chỉ (3) xảy ra

    • D.

      Chỉ xảy ra (1)

  25. Câu 25

    Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

    • A.

      O2, F2, Mg, HCl, NaO

    • B.

      O2, F2, Mg, HCl, KOH

    • C.

      O2, F2, Mg, NaOH

    • D.

      O2, Mg, HCl, NaOH

  26. Câu 26

    Dung dịch muối X làm quỳ tím hóa xanh. Dung dịch muối Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn X và Y thấy có kết tủa. X và Y là cặp chất nào sau đây?

    • A.

      NaOH và K2SO4

    • B.

      NaOH và FeCl3

    • C.

      Na2CO3 và BaCl2

    • D.

      K2CO3 và NaCl

  27. Câu 27

    Cho các chất (1) CaO, (2) C, (3) KOH, (4) axit HF, (5) axit HCl. Với các điều kiện phản ứng đầy đủ, silic đioxit phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

    • A.

      (1), (2), (3), (4), (5)

    • B.

      (1), (2), (3), (5).

    • C.

      (1), (3), (4), (5).         

    • D.

      (1), (2), (3), (4).

Xem trước