DayThemLogo
Câu
1
trên 29
ab testing

Các dạng bài tập về quá trình dịch mã (Có đáp án)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:39:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Mỹ Trinh

Tổng câu hỏi:

29

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Phân tử prôtêin gồm 1 chuỗi pôlipeptit có chứa các loại axit amin như sau: 125 alanin, 105 xistêin, 120 triptôphan, 98 lơxin. Chiều dài của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử prôtêin nói trên là:

    • A.

      3060 Å 

    • B.

      3570 Å 

    • C.

      4080 Å 

    • D.

      4590 Å

  2. Câu 2

    Một đoạn mạch gốc ADN vùng mã hóa của gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleotit như sau:

    3’…..GXXAAAGTTAXXTTTXGG….5’
    Phân tử protein do đoạn gen đó mã hóa có bao nhiêu axit amin?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      6

  3. Câu 3

    Cho biết các phân tử tARN mang các bộ ba đội mã vận chuyển tương ứng các axit amin như sau:

    - tARN mang bộ ba đổi mã AGA vận chuyển axit amin serin

    - tARN mang bộ ba đổi mã GGG vận chuyển axit amin prolin

    - tARN mang bộ ba đổi mã AXX vận chuyển axit amin tryptophan

    - tARN mang bộ ba đổi mã AXA vận chuyển axit amin cystein

    - tARN mang bộ ba đổi mã AUA vận chuyển axit amin tyrosine

    - tARN mang bộ ba đổi mã AAX vận chuyển axit amin leucin

    Trong quá trình tổng hợp, một phân tử Protein, phân tử mARN đã mã hóa được 50 axit amin Serin, 70 axit amin prolin, 80 axit tryptophan, 90 axit amin cysteine, 100 axit ain tyrosin, 105 axit amin leucin. Biết mã kết thúc trên phân tử mARN này là UAA. Số lượng từng loại nucleotit trên phân tử mARN đã tham gia dịch mã là.

    • A.

      A = 102, U = 771, G = 355, X = 260 

    • B.

      A = 103, U = 772, G = 356, X = 260 

    • C.

      A = 770, U = 100, G = 260, X = 355 

    • D.

      A = 772, U = 103, G = 260, X = 356

  4. Câu 4

    Một mARN sơ khai phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật nhân chuẩn có các vùng và số nucleotit tương ứng như sau:

    Số axit amin trong 1 phân tử protein hoàn chỉnh do mARN trên tổng hợp là:

    • A.

      121 

    • B.

      120 

    • C.

      119 

    • D.

      204

  5. Câu 5

    Ở sinh vật nhân sơ, một gen cấu trúc có chiều dài bằng 0,51 micrômet. Hỏi chuỗi pôlipeptit do gen này tổng hợp có bao nhiêu axit amin? Biết quá trình phiên mã và dịch mã diễn ra bình thường và không tính axit amin mở đầu.

    • A.

      498. 

    • B.

      499. 

    • C.

      500. 

    • D.

      1498.

  6. Câu 6

    Một gen ở sinh vật nhân sơ tự nhân đôi 3 đợt liên tiếp thu được các gen con. Các gen con này đều được phiên mã 5 lần thu được các mARN. Mỗi mARN được tạo thành có 3 lần riboxom trượt qua để dịch mã. Theo lí thuyết, số chuỗi polipeptit được tổng hợp trong quá trình dịch mã trên là:

    • A.

      480 

    • B.

      240 

    • C.

      960 

    • D.

      120

  7. Câu 7

    Cho biết các phân tử tARN mang các bộ ba đội mã vận chuyển tương ứng các axit amin như sau:

    • tARN mang bộ ba đổi mã AGA vận chuyển axit amin serin
    • tARN mang bộ ba đổi mã GGG vận chuyển axit amin prolin
    • tARN mang bộ ba đổi mã AXX vận chuyển axit amin tryptophan
    • tARN mang bộ ba đổi mã AXA vận chuyển axit amin cystein
    • tARN mang bộ ba đổi mã AUA vận chuyển axit amin tyrosine
    • tARN mang bộ ba đổi mã AAX vận chuyển axit amin leucin

    Trong quá trình tổng hợp, một phân tử Protein, phân tử mARN đã mã hóa được 55 axit amin Serin, 70 axit amin prolin, 66 axit tryptophan, 85 axit amin cysteine, 100 axit ain tyrosin, 94 axit amin leucin. Biết mã kết thúc trên phân tử mARN này là UAA. Số lượng từng loại nucleotit trên phân tử mARN đã tham gia dịch mã là.

    • A.

      A= 734, U=100, X=311, G = 265 

    • B.

      A = 100, U = 734, G = 311, X = 265 

    • C.

      A = 737, U = 102, G = 266, X = 311 

    • D.

      A = 103, U = 736, G = 312, X = 265

  8. Câu 8

    Phân tử mARN có chiều dài 3468 ăngstron để cho 5 ribôxôm trượt không lặp lại. Tổng số axit amin đã được các phân tử tARN mang vào để giải mã là:

    • A.

      1695 axit amin 

    • B.

      5100 axit amin 

    • C.

      1700 axit amin 

    • D.

      2034 axit amin

  9. Câu 9

    Số liên kết peptit được hình thành khi phân tử mARN dài 0,255 micrômet tổng hợp 1 chuỗi pôlipeptit là:

    • A.

      750 liên kết 

    • B.

      250 liên kết 

    • C.

      248 liên kết 

    • D.

      249 liên kết

  10. Câu 10

    Một gen có vùng mã hóa gồm 150 chu kì xoắn. Quá trình dịch mã tạo chuỗi pôlipeptit do gen này quy định đã giải phóng ra số phân tử nước là

    • A.

      500. 

    • B.

      1500. 

    • C.

      498. 

    • D.

      499.

  11. Câu 11

    Phân tử prôtêin gồm 1 chuỗi pôlipeptit có chứa các loại axit amin như sau: 100 alanin, 80 xistêin, 70 triptôphan, 48 lơxin. Chiều dài của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử prôtêin nói trên là:

    • A.

      3060 Å 

    • B.

      3570 Å 

    • C.

      4080 Å 

    • D.

      4590 Å

  12. Câu 12

    Một gen (M) có chiều dài 0,51μm. Trong quá trình dịch mã đã tổng hợp nên một chuỗi pôlipeptít có 399 axitamin. (M) là gen của loại sinh vật nào sau đây?

    • A.

      Thể ăn khuẩn 

    • B.

      Virút 

    • C.

      Nấm. 

    • D.

      Vi khuẩn Ecôli.

  13. Câu 13

    Một gen ở sinh vật nhân sơ tự nhân đôi 4 đợt liên tiếp thu được các gen con. Các gen con này đều được phiên mã 5 lần thu được các mARN. Mỗi mARN được tạo thành có 6 lần riboxom trượt qua để dịch mã. Theo lí thuyết, số chuỗi polipeptit được tổng hợp trong quá trình dịch mã trên là 

    • A.

      480 

    • B.

      240 

    • C.

      960 

    • D.

      120

  14. Câu 14

    Trong tế bào của vi khuẩn E. coli, ta có thể tính được số axit amin của một chuỗi pôlipeptit toornh hợp từ 1 gen theo công thức:

    • A.

      N/6 – 2. 

    • B.

      N/6 – 1. 

    • C.

      N/3 – 1. 

    • D.

      N/3 – 2.

  15. Câu 15

    Nếu một chuỗi polypeptit được tổng hợp từ trình tự mARN dưới đây, thì số axit amin của nó sẽ là bao nhiêu ?

    5’ -XGAUGUGUUUXXAAGUGAUGXAUAAAGGGGAGUAGX-3’

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      9

Xem trước