DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi Vật lý THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề số 30)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

S
Câu 1 (0.25đ)

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có điện áp hiệu dụng là

  • A.

    110 V

  • B.

    220\(\sqrt{2}\) V

  • C.

    110\(\sqrt{2}\) V

  • D.

    220 V

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Một sợi dây đàn hồi MN đang được căng ngang. Đầu N cố định. Đầu M được kích thích dao động cưỡng bức với biên độ rất nhỏ (có thể coi như M đứng yên). Sóng truyền trên sợi dây với bước sóng bằng 32 cm. Để có sóng dừng trên sợi dây MN thì chiều dài sợi dây có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

  • A.

     72 cm

  • B.

     56 cm

  • C.

     80 cm

  • D.

     40 cm

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Một vật dao động điều hoà với phương trình \(x=5\mathrm{cos}\left(8t-\frac{\pi}{3}\right)\)cm, với t tính bằng giây. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

  • A.

     8 cm/s

  • B.

     5 cm/s

  • C.

     40 cm/s

  • D.

     13 cm/s

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một sợi dây đàn hồi AB được căng theo phương ngang. Đầu B cố định. Đầu A gắn với cần rung có tần số 200 Hz, tạo ra sóng dừng trên dây. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 24 m/s. Biên độ dao động của bụng là 4 cm. Trên dây, M là một nút. Gọi N, P, Q là các điểm trên sợi dây, nằm cùng một phía so với M và có vị trí cân bằng cách M lần lượt là 2 cm, 8 cm và 10 cm. Khi có sóng dừng, diện tích lớn nhất của tứ giác MNPQ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

     16 cm2

  • B.

     49 cm2

  • C.

     28 cm2

  • D.

     23 cm2

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Công thức xác định vị trí của vân sáng bậc k trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Y – âng là

  • A.

     \(x=k\frac{\lambda D}{2a} với k=0,\pm 1,\pm 2...\)

  • B.

     \(x=(k+\frac{1}{2})\frac{\lambda D}{a} với k=0,\pm 1,\pm 2...\)

  • C.

     \(x=(k+\frac{1}{2})\frac{\lambda D}{2a} với k=0,\pm 1,\pm 2...\)

  • D.

     \(x=k\frac{\lambda D}{a} với k=0,\pm 1,\pm 2...\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc \(\omega =\frac{1}{\sqrt{LC}}\) chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

  • A.

     bằng 0

  • B.

     phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch

  • C.

     bằng 1

  • D.

     phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động

  • A.

     cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

  • B.

     cùng phương, cùng pha ban đầu và có cùng biên độ

  • C.

     cùng phương, cùng tần số và có cùng biên độ

  • D.

     cùng tần số, cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài từ M đến N rồi đến P với bước sóng và chu kì T. Biết \(MN=\frac{\lambda}{4}; NP=\frac{\lambda}{2}\). Tại thời điểm \({t}_{1}\), M đang có li độ cực tiểu. Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A.

     Tại thời điểm \({t}_{2}={t}_{1}+\frac{T}{4}\), N đang qua vị trí cân bằng

  • B.

     Tại thời điểm \({t}_{2}={t}_{1}+\frac{T}{4}\), M có tốc độ cực đại

  • C.

     Tại thời điểm \({t}_{1}\), N có tốc độ cực đại

  • D.

     Tại thời điểm \({t}_{1}\), P có tốc độ cực đại

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ được treo vào sợi dây nhẹ, không dãn dài 64 cm. Con lắc dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy \(g={\pi}^{2}\) m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

  • A.

     1,6 s

  • B.

     0,5 s

  • C.

     2 s

  • D.

    1 s

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Sóng cơ có tần số 100 Hz lan truyền trong một môi trường vật chất với tốc độ 40 m/s. Sóng truyền đi với bước sóng bằng

  • A.

     0,4 m

  • B.

    0,8 m

  • C.

     0,2 m

  • D.

     2,5 m

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Một vật dao động điều hoà. Hình bên là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc v và li độ x của vật. Gọi \({k}_{1}\) và \({k}_{2}\) lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại M và N. Tỷ số \(\frac{{k}_{1}}{{k}_{2}}\) bằng

  • A.

     \(\frac{1}{\sqrt{5}}\)

  • B.

    2

  • C.

     \(\frac{1}{\sqrt{6}}\)

  • D.

     \(\frac{2}{\sqrt{5}}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Thực hiện thí nghiệm Y – âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda\). Màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng không đổi D. Khoảng cách giữa hai khe \({S}_{1}\) và \({S}_{2}\) có thể thay đổi được (nhưng \({S}_{1}\) và \({S}_{2}\) luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu tại M là vân sáng bậc 3. Nếu lượt giảm hoặc tăng khoảng cách \({S}_{1}{S}_{2}\) một lượng \(\Delta x\) thì tại M là vân sáng bậc k và vân sáng bạc 2k. Nếu tăng khoảng cách \({S}_{1}{S}_{2}\) thêm \(2\Delta x\) so với lúc đầu thì tại M là

  • A.

     vân sáng bậc 6

  • B.

     vân sáng bậc 5

  • C.

     vân tối thứ 6

  • D.

     vân tối thứ 5

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Đặt điện áp \(u=200\mathrm{cos}\left(\omega t+\phi \right)\)V vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên là sơ đồ mạch điện và một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của cường độ dòng điện trong mạch khi K đóng (đường nét đứt) và khi K mở (đường nét liền). Điện trởR  của mạch có giá trị gần nhất với kết quả nào sau đây?

  • A.

     71 Ω

  • B.

    45 Ω

  • C.

    95 Ω

  • D.

    125 Ω

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nặng khối lượng 100 g đang dao động điều hoà. Biết tại thời điểm t=0, vật đang đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Thời điểm nào sau đây không phải là thời điểm con lắc có động năng bằng thế năng?

  • A.

     0,05 s

  • B.

     0,025 s

  • C.

     0,125 s

  • D.

     0,075 s

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(\omega t\right)\)V vào hai đầu một điện trở thuần R=150Ω thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng \(\sqrt{2}\) A. Giá trị U bằng

  • A.

    300 V

  • B.

    150 V

  • C.

    300\(\sqrt{2}\) V

  • D.

    150\(\sqrt{2}\) V

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ 3 cm. Xét chuyển động theo một chiều từ vị trí cân bằng O đến biên. Khi đó, tốc độ trung bình khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ \({x}_{0}\) bằng tốc độ trung bình khi vật đi từ vị trí có li độ \({x}_{0}\) đến biên và cùng bằng 60 cm/s. Lấy \(g={\pi}^{2}\) m/s2. Trong một chu kì, khoảng thời gian lò xo bị dãn xấp xỉ

  • A.

     0,12 s

  • B.

     0,05 s

  • C.

     0,15 s

  • D.

     0,08 s

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa trong chuyển động từ biên về vị trí cân bằng là chuyển động

  • A.

     nhanh dần

  • B.

     chậm dần

  • C.

     nhanh dần đều

  • D.

     chậm dần đều

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Cho hai dòng điện có cường độ \({I}_{1}={I}_{2}=5\) A chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài, song song, cách nhau 20 cm theo cùng một chiều. Cảm ứng từ tại điểm M cách đều mỗi dây một khoảng 10 cm có độ lớn là

  • A.

     \(2\pi .{10}^{-5}\) T

  • B.

    0 T

  • C.

     \(2.{10}^{-3}\) T

  • D.

     \(2.{10}^{-5}\) T

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Trong mạch dao động LC lí tưởng. Gọi \({U}_{0}\) và \({I}_{0}\) lần lượt là điện áp cực đại và cường độ dòng điện cực đại của mạch. Biểu thức liên hệ giữa \({U}_{0}\) và \({I}_{0}\) là

  • A.

     \({I}_{0}={U}_{0}\sqrt{\frac{1}{LC}}\)

  • B.

     \({I}_{0}={U}_{0}\sqrt{LC}\)

  • C.

     \({I}_{0}={U}_{0}\sqrt{\frac{C}{L}}\)

  • D.

     \({I}_{0}={U}_{0}\sqrt{\frac{L}{C}}\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng O. Tại một thời điểm, vật có li độ x và vận tốc v. Cơ năng của con lắc lò xo bằng

  • A.

     \(\frac{1}{2}m{v}^{2}+k{x}^{2}\)

  • B.

     \(m{v}^{2}+k{x}^{2}\)

  • C.

     \(\frac{1}{2}m{v}^{2}+\frac{1}{2}k{x}^{2}\)

  • D.

     \(\frac{1}{2}mv+\frac{1}{2}kx\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Đơn vị đo của mức cường độ âm là

  • A.

     Héc (Hz)

  • B.

     Oát trên mét vuông (W/m2)

  • C.

     Ben (B)

  • D.

     Oát (W)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Dao động của một vật là sự tổng hợp của hai dao động điều hoà có đặc điểm: cùng phương, cùng tần số 10 Hz, có biên độ là 7 cm và 8 cm, độ lệch pha giữa hai dao động là \(\frac{\pi}{3}\) rad. Độ lớn vận tốc của vật khi nó có li độ 12 cm là

  • A.

     100 cm/s

  • B.

     120 cm/s

  • C.

     120\(\mathrm{\pi}\) cm/s

  • D.

     100\(\mathrm{\pi}\) cm/s

Chưa có lời giải