DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 25)

Trắc nghiệm toán lớp 9

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

B
Câu 1 (0.2đ)

Tập nghiệm của phương trình \(\left|x\right|=9\)là :

  • A.

    \(\left\{9;0\right\}\)

  • B.

    \(\left\{9;-9\right\}\)

  • C.

    \(\left\{-9;0\right\}\)

  • D.

    \(\left\{-3;3\right\}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho hai số \(x,y\)tỷ lệ với các số \(3;2.\)Tỷ số \(\frac{y}{x}\)bằng:

  • A.

    \(3\)

  • B.

    \(\frac{2}{3}\)

  • C.

    \(\frac{3}{2}\)

  • D.

    \(2\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Giá trị của biểu thức \(\sqrt{{\left(1-\sqrt{5}\right)}^{2}}\)là :

  • A.

    \(\pm \left(1-\sqrt{5}\right)\)

  • B.

    \(\sqrt{5}-1\)

  • C.

    \(1-\sqrt{5}\)

  • D.

    \({\left(1-\sqrt{5}\right)}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Số nghiệm của phương trình \(\sqrt{x+3}=2\)là :

  • A.

    \(3\)

  • B.

    \(4\)

  • C.

    \(1\)

  • D.

    \(2\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Tổng tất cả các số nguyên dương thỏa mãn bất đẳng thức \(\frac{1}{4096}\le {\left(\frac{1}{2}\right)}^{n}<8\)bằng:

  • A.

    \(75\)

  • B.

    \(78\)

  • C.

    \(72\)

  • D.

    \(66\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho \(a<7.\)Khi đó giá trị của biểu thức \(M=\sqrt{{a}^{2}-14a+49}+7a-19\)bằng:

  • A.

    \(6a-12\)

  • B.

    \({a}^{2}-7a+30\)

  • C.

    \(8a+30\)

  • D.

    \(8a-26\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Giá trị của để đồ thị các hàm số \(y=\left(m+2\right)x+3\)và \(y=\left(4-m\right)x+3\)trùng nhau là :

  • A.

    \(m=-1\)

  • B.

    \(m=-5\)

  • C.

    \(m=5\)

  • D.

    \(m=1\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?

  • A.

    \(y=\frac{1}{3}x\)

  • B.

    \(y=2x+\frac{1}{3}\)

  • C.

    \(y=\frac{1}{x}-1\)

  • D.

    \(y=2-x\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết \(AB=13cm,AC=15cm.\)Đường phân giác trong góc B cắt cạnh AC tại điểm D. Độ dài đoạn thẳng AD bằng (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

  • A.

    \(5,94cm\)

  • B.

    \(5,74cm\)

  • C.

    \(5,84cm\)

  • D.

    \(6,04cm\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Tổng các bình phương tất cả các giá trị của m để hệ phương trình \(\left\{\begin{array}{l}3x+y=10m-1\ x-3y=3\end{array}\right.\)có nghiệm \(\left(x;y\right)\)thỏa mãn \({x}^{2}-8{y}^{2}=9\)là :

  • A.

    \(T=288\)

  • B.

    \(T=294\)

  • C.

    \(T=290\)

  • D.

    \(T=292\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Đẳng thức nào sau đây đúng ?

  • A.

    \(\mathrm{sin}{44}^{0}=\mathrm{cot}{46}^{0}\)

  • B.

    \(\mathrm{sin}{44}^{0}=\mathrm{tan}{46}^{0}\)

  • C.

    \(\mathrm{cos}{44}^{0}=\mathrm{cot}{46}^{0}\)

  • D.

    \(\mathrm{sin}{44}^{0}=\mathrm{cos}{46}^{0}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Điều kiện xác định của biểu thức \(\sqrt{x-2020}\)là:

  • A.

    \(x\le 2020\)

  • B.

    \(x\ge 2020\)

  • C.

    \(x\ne 2020\)

  • D.

    \(x>-2020\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) tia AO cắt cung nhỏ \(\stackrel{⏜}{BC}\) tại D. Biết số đo cung nhỏ \(\stackrel{⏜}{BC}\) bằng \({100}^{0}.\)Số đo \(\angle COD\)bằng:

  • A.

    \(\angle COD={50}^{0}\)

  • B.

    \(\angle COD=100°\)

  • C.

    \(\angle COD=25°\)

  • D.

    \(\angle COD=130°\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Tập nghiệm S của phương trình \(\sqrt[3]{x-2}=x-2\)là :

  • A.

    \(S=\left\{1;3\right\}\)

  • B.

    \(S=\left\{2;3\right\}\)

  • C.

    \(S=\left\{1;2\right\}\)

  • D.

    \(S=\left\{1;2;3\right\}\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho hai đường thẳng \(\left({d}_{1}\right):y=x+2\)và \(\left({d}_{2}\right):y=-x+2.\)Đường thẳng \(\left({d}_{1}\right)\)cắt trục hoành tại điểm A,\(\left({d}_{2}\right)\)cắt trục hoành tại điểm \(B,\left({d}_{1}\right),\left({d}_{2}\right)\)cắt nhau tại điểm C. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

  • A.

    \(0,415 (đơn vị độ dài)\)

  • B.

    \(0,414(đơn vị độ dài)\)

  • C.

    \(0,828 (đơn vị độ dài)\)

  • D.

    \(0,829(đơn vị độ dài)\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Điều kiện xác định của phương trình \(\frac{1}{2x-3}-\frac{8}{x\left(2x-3\right)}=0\)là:

  • A.

    \(x\ne 2;x\ne \frac{3}{2}\)

  • B.

    \(x\ne 0,x\ne \frac{3}{2}\)

  • C.

    \(x\ne 0,x\ne \frac{2}{3}\)

  • D.

    \(x\ne 0,x\ne -\frac{3}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{\begin{array}{l}3x-2y=13\ 5x+3y=-10\end{array}\right.\)là \(\left({x}_{0};{y}_{0}\right).\)Giá trị của biểu thức \(A=2{x}_{0}+{y}_{0}\)bằng:

  • A.

    \(4\)

  • B.

    \(-3\)

  • C.

    \(-4\)

  • D.

    \(3\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Số các giá trị nguyên của x để biểu thức \(T=\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-5}-\frac{5}{\sqrt{x}+5}-\frac{10\sqrt{x}}{x-25}\)nhận giá trị nguyên là :

  • A.

    \(1\)

  • B.

    \(2\)

  • C.

    \(3\)

  • D.

    \(0\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho đường tròn \(\left(O;10cm\right)\)và dây AB.Biết khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 6cm .Độ dài dây AB bằng :

  • A.

    \(AB=8cm\)

  • B.

    \(AB=4cm\)

  • C.

    \(AB=12cm\)

  • D.

    \(AB=16cm\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho hai đường tròn \(\left(O;R\right)\)và \(\left(O\text{'};r\right)\)tiếp xúc ngoài tại A,BClà tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn. B và C là các tiếp điểm (tham khảo hình vẽ dưới).Độ dài đoạn thẳng BC tính theo R và r bằng:

Media VietJack

  • A.

    \(2\sqrt{Rr}\)

  • B.

    \(3\sqrt{Rr}\)

  • C.

    \(2\sqrt{2Rr}\)

  • D.

    \(\sqrt{2Rr}\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Cho tam giác ABC.Khẳng định nào sau đây đúng ?

  • A.

    \(Giao điểm của các đường phân giác trong  của tam giác ABC là tâm đường tròn bàng tiếp tam giác ABC\)

  • B.

    \(Có một và chỉ một đường tròn bàng tiếp một tam giác  ABC\)

  • C.

    \(Có ba đường tròn nội tiếp một tam giác  ABC\)

  • D.

    \(Giao điểm của phân giác trong góc A và phân giác ngoài góc B là tâm đường tròn bàng tiếp trong góc A của tam giác  ABC\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho x,y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi \(x=-7\)thì \(y=\frac{28}{9}\). Giá trị của x khi \(y=\frac{2}{5}\)

  • A.

    \(\frac{490}{9}\)

  • B.

    \(\frac{9}{10}\)

  • C.

    \(\frac{-490}{9}\)

  • D.

    \(-\frac{9}{10}\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Tất cả các giá trị của m để hàm số \(y=\left(3m-2\right){x}^{2}\)nghịch biến với x<0 là :

  • A.

    \(m>0\)

  • B.

    \(m<\frac{2}{3}\)

  • C.

    \(m>\frac{2}{3}\)

  • D.

    \(m\ne \frac{2}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho các số \(a,b,c\)thỏa mãn \({a}^{2}+{b}^{2}+{c}^{2}+9=2\left(a+2b+2c\right)\). Giá trị của biểu thức \(T=2a+3b+c\)

  • A.

    \(T=9\)

  • B.

    \(T=14\)

  • C.

    \(T=10\)

  • D.

    \(T=5\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)
Cho hình thang \(ABCD\left(AD//BC\right)\)có hai đường chéo cắt nhau tại O. Biết \({S}_{BOC}=144c{m}^{2},{S}_{AOD}=256c{m}^{2}.\)Diện tích S của tam giác DOC là:
  • A.

    \(S=200c{m}^{2}\)

  • B.

    \(S=192c{m}^{2}\)

  • C.

    \(S=202c{m}^{2}\)

  • D.

    \(S=190c{m}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)
Giá trị của m để phương trình \(5+2x-m=0\) có nghiệm x=1 là
  • A.

    \(m=-5\)

  • B.

    \(m=7\)

  • C.

    \(m=-7\)

  • D.

    \(m=5\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{3}{2}{x}^{2}.\)Kết luận nào sau đây sai ?

  • A.

    \(Đồ thị của hàm số đã cho nằm phía trên trục hoành\)

  • B.

    \(Hàm số nghịch biến khi x>0 và đồng biến khi  x<0\)

  • C.

    \(Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0 khi  x=0\)

  • D.

    \(Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng\)

Chưa có lời giải