DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Bộ đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 20)

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

N

Biên soạn tệp:

Nguyễn Thái Nam

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

10-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tìm điều kiện của x để đẳng thức đúng \(\sqrt{\frac{x+2}{x-3}}=\frac{\sqrt{x+2}}{\sqrt{x-3}}\)

    • A.

      \(x\ge -3\)

    • B.

      \(x>3\)

    • C.

      \(x\ge -2\)

    • D.

      \(x>2\)

  2. Câu 2
    Cho phương trình \({x}^{2}-2\left(m+1\right)x+{m}^{2}-m+3(m\)là tham số). Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt \({x}_{1},{x}_{2}\)thỏa mãn \({x}_{1}^{2}+{x}_{2}^{2}=10\)
    • A.

      \(m=4\)

    • B.

      \(m=-1\)

    • C.

      \(m=1\)

    • D.

      \(m=-4\)

  3. Câu 3
    Tìm tất cả các giá tri của a,b để hệ phương trình \(\left\{\begin{array}{l}2x+by=-4\ bx-ay=-5\end{array}\right.\)có nghiệm
    • A.

      \(a=-4,b=-5\)

    • B.

      \(a=2,b=2\)

    • C.

      \(a=-4,b=3\)

    • D.

      \(a=-3,b=4\)

  4. Câu 4

    Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến với mọi \(x\in ℝ\)

    • A.

      \(y=-2x+4\)

    • B.

      \(y=\sqrt{3}x-2\)

    • C.

      \(y=-\left(\frac{7}{2}+2x\right)\)

    • D.

      \(y=\frac{1-x}{3}\)

  5. Câu 5

    Biết phương trình \(a{x}^{2}+bx+c=0\left(a\ne 0\right)\)có một nghiệm \(x=1.\)Đẳng thức nào sau đây đúng ?

    • A.

      \(a+b-c=0\)

    • B.

      \(a+b+c=0\)

    • C.

      \(a-b+c=0\)

    • D.

      \(a-b-c=0\)

  6. Câu 6

    Cho các số a,b,c,d thỏa mãn \({a}^{2}+{b}^{2}+{c}^{2}+6=2\left(a+2b+c\right).\)Tính tổng \(T=a+b+c\)

    • A.

      \(T=4\)

    • B.

      \(T=6\)

    • C.

      \(T=2\)

    • D.

      \(T=8\)

  7. Câu 7

    Trong các số sau, số nào là số nguyên tố ?

    • A.

      \(49\)

    • B.

      \(35\)

    • C.

      \(29\)

    • D.

      \(93\)

  8. Câu 8

    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH và đường trung tuyến AM \(\left(H,M\in BC\right).\)Biết chu vi của tam giác là 72cm và \(AH-AM=7\left(cm\right).\)Tính diện tích S của tam giác ABC

    • A.

      \(S=148\left(c{m}^{2}\right)\)

    • B.

      \(S=108\left(c{m}^{2}\right)\)

    • C.

      \(S=48\left(c{m}^{2}\right)\)

    • D.

      \(144\left(c{m}^{2}\right)\)

  9. Câu 9

    Rút gọn biểu thức \(M={\left(x-y\right)}^{2}-{\left(x+y\right)}^{2}\)

    • A.

      \(M=-2{y}^{2}\)

    • B.

      \(M=-2xy\)

    • C.

      \(M=-4xy\)

    • D.

      \(M=-2{x}^{2}\)

  10. Câu 10

    Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi \(x\le 0?\)

    • A.

      \(\sqrt{9{x}^{2}}=-3x\)

    • B.

      \(\sqrt{9{x}^{2}}=3x\)

    • C.

      \(\sqrt{9{x}^{2}}=9x\)

    • D.

      \(\sqrt{9{x}^{2}}=-9x\)

  11. Câu 11

    Phương trình bậc hai \(a{x}^{2}+bx+c=0\left(a\ne 0\right)\)có biệt thức \(\Delta ={b}^{2}-4ac<0.\)Khẳng định nào sau đây đúng ?

    • A.

      \(Phương trình có vô số nghiệm\)

    • B.

      \(Phương trình có hai nghiệm phân biệt\)

    • C.

      \(Phương trình vô nghiệm\)

    • D.

      \(Phương trình có nghiệm kép\)

  12. Câu 12

    Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?

    • A.

      \(\frac{19}{128}\)

    • B.

      \(\frac{7}{55}\)

    • C.

      \(\frac{67}{625}\)

    • D.

      \(\frac{17}{20}\)

  13. Câu 13

    Tính thể tích V của hình cầu có bán kính \(R=3\left(cm\right)\)

    • A.

      \(V=36\pi \left(c{m}^{3}\right)\)

    • B.

      \(V=9\pi \left(c{m}^{3}\right)\)

    • C.

      \(V=72\pi \left({m}^{3}\right)\)

    • D.

      \(V=108\pi \left(c{m}^{3}\right)\)

  14. Câu 14

    Mặt cầu (S) được gọi là ngoại tiếp hình lập phương \(ABCD.A\text{'}B\text{'}C\text{'}D\text{'}\)nếu các đỉnh của hình lập phương đểu thuộc mặt cầu (S).Biết hình lập phương có độ dài cạnh 2a ,tính thể tích V của hình cầu ngoại tiếp hình lập phương đó

    • A.

      \(V=\frac{\sqrt{3}}{2}\pi {a}^{3}\)

    • B.

      \(V=4\sqrt{3}\pi {a}^{3}\)

    • C.

      \(V=3\pi {a}^{3}\)

    • D.

      \(V=3\pi {a}^{2}\)

  15. Câu 15

    Tìm giá trị của m để hàm số \(y=\left(2m-1\right)x+m+2\)cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng \(-\frac{2}{3}\)

    • A.

      \(m=-\frac{1}{2}\)

    • B.

      \(m=8\)

    • C.

      \(m=-8\)

    • D.

      \(m=\frac{1}{2}\)

  16. Câu 16

    Cho tam giác ABC biết \(\angle B={60}^{0},AB=6cm,BC=4cm.\)Tính độ dài của cạnh AC

    • A.

      \(AC=4\sqrt{5}\left(cm\right)\)

    • B.

      \(\sqrt{52}\left(cm\right)\)

    • C.

      \(AC=2\sqrt{3}\left(cm\right)\)

    • D.

      \(AC=2\sqrt{7}\left(cm\right)\)

  17. Câu 17

    Số đo 3 góc của một tam giác tỉ lệ với các số \(2;3;5\). Tìm số đo của góc nhỏ nhất.

    • A.

      \(A{.18}^{0}\)

    • B.

      \(B{.24}^{0}\)

    • C.

      \(C{.36}^{0}\)

    • D.

      \(D{.54}^{0}\)

  18. Câu 18

    Tính chu vi của tam giác cân ABC. Biết \(AB\text{}=6cm,AC=12cm.\)

    • A.

      \(25\left(cm\right)\)

    • B.

      \(15\left(cm\right)\)

    • C.

      \(24\left(cm\right)\)

    • D.

      \(30\left(cm\right)\)

  19. Câu 19

    Tìm điều kiện của x để hàm số \(y=\left(2m-1\right)x+2\)luôn đồng biến

    • A.

      \(m\le \frac{1}{2}\)

    • B.

      \(m>\frac{1}{2}\)

    • C.

      \(m\ge \frac{1}{2}\)

    • D.

      \(m<\frac{1}{2}\)

  20. Câu 20

    Cho một hình cầu có đường kính bằng 4cm .Tính diện tích S của hình cầu đó .

    • A.

      \(S=16\pi \left(c{m}^{2}\right)\)

    • B.

      \(S=\frac{16\pi}{3}\left(c{m}^{2}\right)\)

    • C.

      \(S=32\pi \left(c{m}^{2}\right)\)

    • D.

      \(S=64\pi \left(c{m}^{2}\right)\)

  21. Câu 21

    Cho \(P=\sqrt{{\left(\sqrt{3}+1\right)}^{2}}+\sqrt{{\left(1-\sqrt{3}\right)}^{2}}\) Khẳng định nào sau đây đúng ?

    • A.

      \(P=2\)

    • B.

      \(P=2\sqrt{3}\)

    • C.

      \(P=2-\sqrt{3}\)

    • D.

      \(P=2+\sqrt{3}\)

  22. Câu 22

    Cho số tự nhiên \(\overline{10203x.}\)Tìm tất cả các chữ số x thích hợp để số đã cho chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

    • A.

      \(x\in \left\{0;6;9\right\}\)

    • B.

      \(x\in \left\{0;3;9\right\}\)

    • C.

      \(x\in \left\{3;6;9\right\}\)

    • D.

      \(x\in \left\{0;3;6\right\}\)

  23. Câu 23

    Biết các cạnh của một tứ giác tỉ lệ với \(2;3;4;5\)và độ dài cạnh lớn nhất hơn độ dài cạnh nhỏ nhất là 6cm.Tính chu vi của tứ giác đó ?

    • A.

      \(28cm\)

    • B.

      \(56cm\)

    • C.

      \(14cm\)

    • D.

      \(42cm\)

  24. Câu 24

    Giải phương trình \({x}^{2}-5x+6=0\)

    • A.

      \({x}_{1}=2;{x}_{2}=3\)

    • B.

      \({x}_{1}=-2,{x}_{2}=-3\)

    • C.

      \({x}_{1}=-1,{x}_{2}=-6\)

    • D.

      \({x}_{1}=1,{x}_{2}=6\)

  25. Câu 25
    Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đều ABC cạnh a
    • A.

      \(r=a\sqrt{3}\)

    • B.

      \(r=\frac{a\sqrt{3}}{3}\)

    • C.

      \(r=\frac{a\sqrt{3}}{6}\)

    • D.

      \(r=\frac{2a\sqrt{3}}{3}\)

Xem trước