DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 48
ab testing

Bộ đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 13)

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

T

Biên soạn tệp:

Lê Phương Thu

Tổng câu hỏi:

48

Ngày tạo:

07-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho \(\Delta ABC\)vuông tại C, đường cao CH. Khẳng định nào sau đây đúng ?

    • A.

      \(\Delta AHB~\Delta HAC\)

    • B.

      \(\Delta ABC~\Delta ACH\)

    • C.

      \(\Delta HBC~\Delta CAB\)

    • D.

      \(\Delta ABC~\Delta HCA\)

  2. Câu 2

    Cho biểu thức \(A=\left|\sqrt{{x}^{2}-6x+10}-\sqrt{{x}^{2}-10x+50}\right|\). Tổng các giá trị của x để biểu thức A đạt giá trị lớn nhất là

    • A.

      \(\frac{5}{2}\)

    • B.

      \(\frac{15}{4}\)

    • C.

      \(\frac{25}{4}\)

    • D.

      \(\frac{5}{4}\)

  3. Câu 3

    Có bao nhiêu số tự nhiên n để phân số \(\frac{{n}^{2}+6}{n+5}\)không phải là phân số tối giản, biết \(1

    • A.

      \(63\)

    • B.

      \(65\)

    • C.

      \(64\)

    • D.

      \(62\)

  4. Câu 4

    Phương trình \(\sqrt{x+1}=\sqrt{9-x}\)có tập nghiệm là :

    • A.

      \(S=\left\{2\right\}\)

    • B.

      \(S=\left\{3\right\}\)

    • C.

      \(S=\left\{4\right\}\)

    • D.

      \(S=\left\{5\right\}\)

  5. Câu 5

    Cho điểm A cách đường thẳng xy một khoảng bằng 5cm Vẽ đường tròn \(\left(A;5cm\right)\), số điểm chung của đường thẳng xy với đường tròn \(\left(A;5cm\right)\)là :

    • A.

      \(3\)

    • B.

      \(2\)

    • C.

      \(1\)

    • D.

      \(0\)

  6. Câu 6
    Trong các số \(\sqrt{3};\frac{9}{36};\frac{12}{60};\frac{36}{65}\), số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là :
    • A.

      \(\frac{12}{60}\)

    • B.

      \(\frac{36}{65}\)

    • C.

      \(\sqrt{3}\)

    • D.

      \(\frac{9}{36}\)

  7. Câu 7

    Cho \(\Delta ABC\)vuông tại A ,\(AB=5cm,AC=12cm,O\)là tâm đường tròn nội tiếp \(\Delta ABC.\)Độ dài đoạn thẳng OBbằng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

    • A.

      \(3,63cm\)

    • B.

      \(3,61cm\)

    • C.

      \(3,60cm\)

    • D.

      \(3,62cm\)

  8. Câu 8

    Cho \(P=3a-\sqrt{{a}^{2}-6a+9}\)với \(a<3.\)Đẳng thức nào sau đây đúng ?

    • A.

      \(P=2a-3\)

    • B.

      \(P=2a+3\)

    • C.

      \(P=4a-3\)

    • D.

      \(P=4a+3\)

  9. Câu 9

    Số nghiệm của phương trình \(2{x}^{2}-7x-2=0\)là :

    • A.

      \(2\)

    • B.

      \(1\)

    • C.

      \(0\)

    • D.

      \(3\)

  10. Câu 10

    Cho \(\Delta ABC\)vuông tại Hệ thức nào sau đây đúng ?

    • A.

      \(\mathrm{cos}\angle B=\frac{AB}{BC}\)

    • B.

      \(\mathrm{cos}\angle B=\frac{AC}{AB}\)

    • C.

      \(\mathrm{cos}\angle B=\frac{AC}{BC}\)

    • D.

      \(\mathrm{cos}\angle B=\frac{AB}{AC}\)

  11. Câu 11
    Cho tam giác ABC vuông cân tại A .Một đường thẳngd bất kỳ luôn đi qua A .Kẻ BH và CK vuông góc với đường thẳng d biết BC=6cm .Khi đó \(B{H}^{2}+C{K}^{2}\)
    • A.

      \(3\sqrt{2}\)

    • B.

      \(3\)

    • C.

      \(36\)

    • D.

      \(18\)

  12. Câu 12
    Biết \(6x=5y\)và y-x=7. Khi đó :
    • A.

      \(x=42,y=35\)

    • B.

      \(x=35,y=42\)

    • C.

      \(x=-42,y=-35\)

    • D.

      \(x=-35,y=-42\)

  13. Câu 13

    Điều kiện của x để biểu thức \(\sqrt{7-5x}\)xác định là :

    • A.

      \(x\le \frac{7}{5}\)

    • B.

      \(x\ge -\frac{7}{5}\)

    • C.

      \(x\le 2\)

    • D.

      \(với mọi x\in ℝ\)

  14. Câu 14

    Gọi \(\left({x}_{0};{y}_{0}\right)\)là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{\begin{array}{l}3x+2y=7\ 2x+3y=3\end{array}\right..\)Giá trị của biểu thức\(A=2{x}_{0}+{y}_{0}^{}\)là :

    • A.

      \(-7\)

    • B.

      \(-6\)

    • C.

      \(6\)

    • D.

      \(5\)

  15. Câu 15
    Cho \(M=\sqrt{{\left(a+2\right)}^{2}}.\)Khẳng định nào sau đây đúng ?
    • A.

      \(M=\left|a+2\right|\)

    • B.

      \(M={\left(a+2\right)}^{2}\)

    • C.

      \(M=-\left(a+2\right)\)

    • D.

      \(M=a+2\)

  16. Câu 16
    Cho \(\Delta ABC\)vuông tại A đường cao AH.Hệ thức nào sau đây đúng ?
    • A.

      \(AH.BC=BH.CH\)

    • B.

      \(AH.BC=AB.AC\)

    • C.

      \(AH.BC=CH.BC\)

    • D.

      \(AH.BC=BH.BC\)

  17. Câu 17

    Cho \(\Delta ABC\)vuông tại A. Biết \(AC=20cm,\angle B={70}^{0}.\)Độ dài đoạn thẳng BC bằng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

    • A.

      \(18,79m\)

    • B.

      \(58,48m\)

    • C.

      \(6,84m\)

    • D.

      \(21,28m\)

  18. Câu 18

    Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số \(y=3x+5?\)

    • A.

      \(Q\left(-4;-7\right)\)

    • B.

      \(M\left(-2;-1\right)\)

    • C.

      \(N\left(-1;5\right)\)

    • D.

      \(\left(-3;-4\right)\)

  19. Câu 19
    Hình thang cân ABCD có đường chéo DB vuông góc với cạnh bên \(BC,\)\(DB\)là tia phân giác của \(\angle D.\)Nếu \(DC=8cm\)thì chu vi của hình thang \(ABCD\)là:
    • A.

      \(22cm\)

    • B.

      \(24cm\)

    • C.

      \(20cm\)

    • D.

      \(26cm\)

  20. Câu 20

    Số phần tử của tập hợp \(A=\left\{30;31;32;\mathrm{....};46\right\}\)

    • A.

      \(16\)

    • B.

      \(17\)

    • C.

      \(18\)

    • D.

      \(46\)

  21. Câu 21

    Độ dài mỗi cạnh của tam giác đều ngoại tiếp đường tròn \(\left(O;3cm\right)\)là :

    • A.

      \(3cm\)

    • B.

      \(6\sqrt{3}cm\)

    • C.

      \(3\sqrt{3}cm\)

    • D.

      \(6cm\)

  22. Câu 22

    Cho \(\Delta ABC\)vuông tại A đường cao AH .Biết \(\frac{AB}{AC}=\frac{3}{7},AH=126cm.\)Độ dài đoạn thẳng BH bằng:

    • A.

      \(98cm\)

    • B.

      \(54cm\)

    • C.

      \(294cm\)

    • D.

      \(18cm\)

  23. Câu 23

    Tổng các nghiệm của phương trình \(\left(x-2\right)\left(3x+4\right)-x+8=0\)là :

    • A.

      \(1\)

    • B.

      \(-1\)

    • C.

      \(-2\)

    • D.

      \(0\)

  24. Câu 24
    Đường thẳng vuông góc với đường thẳng \(y=-\frac{2}{5}x+3\)và đi qua điểm \(A\left(0;3\right)\) là:
    • A.

      \(y=-\frac{2}{5}x+3\)

    • B.

      \(y=\frac{5}{2}x+5\)

    • C.

      \(y=\frac{5}{2}x+3\)

    • D.

      \(y=-\frac{5}{2}x+3\)

Xem trước