DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 19)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T
Câu 1 (0.2đ)

Cho hàm số đa thức y=f(x) có đạo hàm trên R. Biết rằng \(f\left(0\right)=0\), \(f\left(-3\right)=f\left(\frac{3}{2}\right)=-\frac{19}{4}\) và đồ thị hàm số y=f’(x) có dạng như hình vẽ.

Hàm số \(g\left(x\right)=\left|4f\left(x\right)+2{x}^{2}\right|\) giá trị lớn nhất của g(x) trên \(\left[-2;\frac{3}{2}\right]\) là

  • A.

    2

  • B.

     \(\frac{39}{2}\)

  • C.

    1

  • D.

     \(\frac{29}{2}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=\left\{\begin{array}{l}{x}^{2}+ax+b\text{khi}x\ge 2\ {x}^{3}-{x}^{2}-8x+10\text{khi}x<2\end{array}\right..\) Biết hàm số có đạo hàm tại điểm x=2. Tính \(I=\underset{0}{\overset{4}{\int}}f\left(x\right)dx\)

  • A.

    3

  • B.

    0

  • C.

    -2

  • D.

    4  

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Số giá trị nguyên dương của m để bất phương trình \(\left({2}^{x+2}-\sqrt{2}\right)\left({2}^{x}-m\right)<0\) có tập nghiệm chứa không quá 6 số nguyên là:

  • A.

    62

  • B.

    33

  • C.

    32  

  • D.

    31  

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và \(SA=a\sqrt{3}\), góc giữa SA mặt phẳng (SBC) bằng 45o (tham khảo hình bên). Thể tích khối chóp S.ABC bằng

  • A.

     \({a}^{3}\sqrt{3}.\)

  • B.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{12}.\)

  • C.

     \(\frac{3{a}^{3}\sqrt{3}}{12}.\)

  • D.

     \({a}^{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) = sin3x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.

     \(\int f\left(x\right)dx=\frac{1}{3}\mathrm{cos}3x+C\)

  • B.

     \(\int f\left(x\right)dx=-\frac{1}{3}\mathrm{cos}3x+C\)

  • C.

     \(\int f\left(x\right)dx=3\mathrm{cos}3x+C\)

  • D.

     \(\int f\left(x\right)dx=-3\mathrm{cos}3x+C\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Chọn ngẫu nhiên một số trong 17 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số lẻ bằng?

  • A.

     \(\frac{9}{17}\)

  • B.

     \(\frac{8}{17}.\)

  • C.

     \(\frac{10}{17}\)

  • D.

     \(\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{2x-1}{1-x}\) trên đoạn [2;4]. Tính \(A=3M-m\).

  • A.

     \(A=4\)

  • B.

     \(A=-10\)

  • C.

     \(A=-4\)

  • D.

     \(A=\frac{-20}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm \({f}^{\text{'}}\left(x\right)=x{\left(x-1\right)}^{2}\left(2x+3\right)\). Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.

  • B.

    0

  • C.

    2

  • D.

    1  

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=a, \(BC=a\sqrt{3}\), SA vuông góc với đáy. Góc giữa cạnh bên SC và đáy bằng 45o. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD) tính theo a bằng:

  • A.

     \(\frac{2a\sqrt{57}}{19}\)

  • B.

     \(\frac{2a\sqrt{57}}{3}\)

  • C.

     \(\frac{2a\sqrt{5}}{3}\)

  • D.

     \(\frac{2a\sqrt{5}}{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Số phức z1 là nghiệm có phần ảo dương của phương trình bậc hai \({z}^{2}-2z+5=0\). Môđun của số phức \((2i-1){z}_{1}\) bằng

  • A.

    -5

  • B.

    5  

  • C.

    25

  • D.

     \(\sqrt{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Một hình trụ có bán kính đáy bằng a và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

  • A.

     \(2\pi {a}^{2}\)

  • B.

     \(\pi {a}^{2}\)

  • C.

     \(4\pi {a}^{2}\)

  • D.

     \(3\pi {a}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Một hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng \(a\sqrt{3}\), góc ở đỉnh là 1200. Thiết diện qua đỉnh của hình nón là một tam giác. Diện tích lớn nhất Smax của thiết điện đó là bao nhiêu?

  • A.

     \({S}_{\mathrm{max}}=2{a}^{2}\)

  • B.

     \({S}_{\mathrm{max}}={a}^{2}\sqrt{2}\)

  • C.

     \({S}_{\mathrm{max}}=4{a}^{2}\)

  • D.

     \({S}_{\mathrm{max}}=\frac{9{a}^{2}}{8}\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên khoảng \(\left(-\infty ;+\infty \right),\) có bảng biến thiên như hình sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

  • A.

     Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left(1;+\infty \right)\).

  • B.

     Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left(-\infty ;-2\right)\) .

  • C.

     Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left(-\infty ;1\right)\).

  • D.

     Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left(-1;+\infty \right)\).  

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh A, cạnh BC=a, \(AC=\frac{a\sqrt{6}}{3}\), các cạnh bên \(SA=SB=SC=\frac{a\sqrt{3}}{2}\). Tính góc tạo bởi mặt bên (SAB) và mặt phẳng đáy (ABC)

  • A.

     \(\frac{\pi}{6}\)

  • B.

     \(\frac{\pi}{3}\)

  • C.

     \(\frac{\pi}{4}\)

  • D.

     \(\mathrm{arctan}3.\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(0;2;0) và hai đường thẳng \({\Delta}_{1}:\left\{\begin{array}{l}x=1+2t\ y=2-2t\ z=-1+t,\end{array}\right.\text{}(t\in ℝ);\text{}{\Delta}_{2}:\left\{\begin{array}{l}x=3+2s\ y=-1-2s\ z=s,\end{array}\right.\text{}(s\in ℝ)\).

Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M song song với trục Ox, sao cho (P) cắt hai đường thẳng \({\Delta}_{1},\text{}{\Delta}_{2}\) lần lượt tại A, B thoả mãn \(AB=1\). Mặt phẳng (P) đi qua điểm nào sau đây?

  • A.

     \(F\left(1;-2;0\right)\)

  • B.

     \(E\left(1;2;-1\right)\)

  • C.

     \(K\left(-1;3;0\right)\)

  • D.

     \(G\left(3;1;-4\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{ax+b}{cx+d}\) có đồ thị (C). Gọi giao điểm của hai đường tiệm cận là I. Điểm \({M}_{0}\left({x}_{0};{y}_{0}\right)\) di động trên (C), tiếp tuyến tại đó cắt hai tiệm cận lần lượt tại A, B và \({S}_{\Delta IAB}=2\). Tìm giá trị \(I{{M}_{0}}^{2}\) sao cho \(\frac{{S}_{1}+{S}_{2}}{{S}_{\Delta IAB}}=1\) (với S1, S2 là 2 hình phẳng minh họa bên dưới)

  • A.

    2

  • B.

     \(\frac{41}{20}\)

  • C.

     \(\frac{169}{60}\)

  • D.

     \(\frac{189}{60}\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Một khối chóp có thể tích bằng 8 và diện tích đáy bằng 6. Chiều cao của khối chóp đó bằng

  • A.

     \(4\)

  • B.

     \(\frac{4}{3}\)

  • C.

     \(\frac{4}{9}\)

  • D.

    16  

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Cho f(x) là hàm bậc bốn thỏa mãn f(0)=0. Hàm số f’(x) đồ thị như sau:

Hàm số \(g\left(x\right)=\left|f\left({x}^{3}\right)-{x}^{3}-x\right|\) có bao nhiêu điểm cực trị ?

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    4  

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) = 4x3-2 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.

     \(\int f\left(x\right)dx=3{x}^{4}-2x+C\)

  • B.

     \(\int f\left(x\right)dx={x}^{4}-2x+C\)

  • C.

     \(\int f\left(x\right)dx=\frac{1}{3}{x}^{4}-2x+C\)

  • D.

     \(\int f\left(x\right)dx=12{x}^{2}+C\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức \(\left(\sqrt{3}-2\right).i\) có tọa độ là

  • A.

     \(\left(\sqrt{3};-2\right)\)

  • B.

     \(\left(-\sqrt{3};2\right)\)

  • C.

     \(\left(\sqrt{3}-2;0\right)\)

  • D.

     \(\left(0;\sqrt{3}-2\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Cho phương trình \(m{.2}^{{x}^{2}-4x-1}+{m}^{2}{.2}^{2{x}^{2}-8x-1}=7{\mathrm{log}}_{2}\left({x}^{2}-4x+{\mathrm{log}}_{2}m\right)+3\), (m là tham số). Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho phương trình đã cho có nghiệm thực.

  • A.

    31

  • B.

    63  

  • C.

    32  

  • D.

    64  

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Tập nghiệm của bất phương trình \({7}^{2-2x-{x}^{2}}\le \frac{1}{{49}^{x}}\) là

  • A.

     \(\left[-\sqrt{2};\sqrt{2}\right]\)

  • B.

     \(\left(-\infty ;-2\right]\cup \left[2;+\infty \right)\)

  • C.

     \(\left(-\infty ;-\sqrt{2}\right]\cup \left[\sqrt{2};+\infty \right)\)

  • D.

     \(\left[-2;2\right]\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho số thực a thỏa mãn 0 < a ≠ 1. Tính giá trị của biểu thức \(T={\mathrm{log}}_{a}\left(\frac{{a}^{2}.\sqrt[3]{{a}^{2}}.\sqrt[5]{{a}^{4}}}{\sqrt[15]{{a}^{7}}}\right)\)

  • A.

     \(T=3\)

  • B.

     \(T=\frac{12}{5}\)

  • C.

     \(T=\frac{9}{5}\)

  • D.

     \(T=2\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và trung điểm của đoạn thẳng AB với \(A(0;2;3),B(2;-2;1)?\)

  • A.

     \(\overrightarrow{{u}_{1}}=(1;-2;-1)\)

  • B.

     \(\overrightarrow{{u}_{2}}=(1;0;2)\)

  • C.

     \(\overrightarrow{{u}_{3}}=(2;0;4)\)

  • D.

     \(\overrightarrow{{u}_{4}}=(2;-4;-2)\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm \(M(0;\frac{5}{2};-1)?\)

  • A.

     \(\left({P}_{1}\right):4x+2y-12z-17=0\)

  • B.

     \(\left({P}_{2}\right):4x-2y-12z-17=0\)

  • C.

     \(\left({P}_{3}\right):4x-2y+12z+17=0\)

  • D.

     \(\left({P}_{4}\right):4x+2y+12z+17=0\)

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Nếu \(\underset{3}{\overset{4}{\int}}f\left(x\right)dx=2\) và \(\underset{4}{\overset{5}{\int}}f\left(x\right)dx=-6\) thì \(\underset{3}{\overset{5}{\int}}f\left(x\right)dx\)

  • A.

    -4

  • B.

    8

  • C.

    -12

  • D.

    -8  

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Từ một tấm thép phẳng hình chữ nhật, người ta muốn làm một chiếc thùng đựng dầu hình trụ bằng cách cắt ra hai hình tròn bằng nhau và một hình chữ nhật (phần tô đậm) sau đó hàn kín lại, như trong hình vẽ dưới đây. Hai hình tròn làm hai mặt đáy, hình chữ nhật làm thành mặt xung quanh của thùng đựng dầu (vừa đủ). Biết rằng đường tròn đáy ngoại tiếp một tam giác có kích thước là 50cm, 70cm, 80cm (các mối ghép nối khi gò hàn chiếm diện tích không đáng kể. Lấy π=3,14). Diện tích của tấm thép hình chữ nhật ban đầu gần nhất với số liệu nào sau đây?

  • A.

     \(6,8 \left({\text{m}}^{\text{2}}\right)\)

  • B.

     \(24,6 \left({\text{m}}^{\text{2}}\right)\)

  • C.

     \(6,15 \left({\text{m}}^{\text{2}}\right)\)

  • D.

     \(3,08 \left({\text{m}}^{\text{2}}\right)\)

Chưa có lời giải