DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 41
ab testing

Bộ Đề thi Toán lớp 10 Học kì 1 có đáp án (Đề 4)

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:51:00

T

Biên soạn tệp:

Phan Thanh Bình Thúy

Tổng câu hỏi:

41

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho \(\overrightarrow{OM}\left(-2;-1\right);\overrightarrow{ON}\left(3;-1\right)\). Tính góc \(\left(\overrightarrow{OM};\overrightarrow{ON}\right)\)

    • A.

       \({135}^{0}\)

    • B.

       \({45}^{0}\)

    • C.

       \({90}^{0}\)

    • D.

       \({60}^{0}\)

  2. Câu 2

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình \(\left({m}^{2}-1\right)x=m-1\) có nghiệm đúng với mọi x thuộc R

    • A.

      m = 1

    • B.

      m ± 1

    • C.

       m = 1

    • D.

      m = 0

  3. Câu 3

    Tính giá trị biểu thức P = sin\({40}^{0}\). cos\({146}^{0}\) + sin\({40}^{0}\).cos\({34}^{0}\)

    • A.

      P = 1

    • B.

      P = 0

    • C.

      P = 1

    • D.

      Đáp án khác

  4. Câu 4

    Cho biết cosα = –\(\frac{2}{3}\). Tính tanα biết tanα > 0

    • A.

       \(\frac{5}{4}\)

    • B.

       \(\frac{5}{2}\)

    • C.

       \(\frac{\sqrt{5}}{2}\)

    • D.

       –\(\frac{\sqrt{5}}{2}\)

  5. Câu 5

    Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”

    • A.

      Mọi động vật đều không di chuyển

    • B.

      Mọi động vật đều đứng yên

    • C.

      Có ít nhất một động vật không di chuyển

    • D.

      Có ít nhất một động vật di chuyển

  6. Câu 6

    Cho \(\overrightarrow{u}=\left(3;-2\right)\), \(\overrightarrow{v}=\left(1;6\right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.

       \(\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v}\) và \(\overrightarrow{a}=\left(-4;4\right)\) ngược hướng

    • B.

       \(\overrightarrow{u};\overrightarrow{v}\) cùng phương

    • C.

       \(\overrightarrow{u}-\overrightarrow{v}\) và \(\overrightarrow{b}=\left(6;-24\right)\) cùng hướng

    • D.

       \(2\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v},\overrightarrow{v}\) cùng phương

  7. Câu 7

    Cho hai vectơ \(\overrightarrow{a};\overrightarrow{b}\) thỏa mãn \(\left|\overrightarrow{a}\right|=1;\left|\overrightarrow{b}\right|=1\) và hai vectơ \(\overrightarrow{u}=\frac{2}{5}\overrightarrow{a}-3\overrightarrow{b}\); \(\overrightarrow{v}=\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}\) vuông góc với nhau. Xác định góc α giữa hai vectơ \(\overrightarrow{a};\overrightarrow{b}\)

    • A.

      α = \({90}^{0}\)

    • B.

      α = \({180}^{0}\)

    • C.

      α = \({60}^{0}\)

    • D.

      α = \({45}^{0}\)

  8. Câu 8

    Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh C, AB = \(\sqrt{2}\). Tính độ dài của \(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\)

    • A.

       \(\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right|=\sqrt{5}\)

    • B.

       \(\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right|=2\sqrt{5}\)

    • C.

       \(\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right|=\sqrt{3}\)

    • D.

       \(\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right|=2\sqrt{3}\)

  9. Câu 9

    Phương trình \({\left(x+1\right)}^{2}-3\left|x+1\right|+2=0\) có bao nhiêu nghiệm?

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      4

  10. Câu 10

    Cho hai hàm số \(f\left(x\right)=-2{x}^{3}+3x\) và \(g\left(x\right)={x}^{2017}+3\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A.

      f(x) là hàm số lẻ; g(x) là hàm số lẻ

    • B.

      f(x) là hàm số chẵn; g(x) là hàm số chẵn

    • C.

      Cả f(x) và g(x) đều là hàm số không chẵn, không lẻ

    • D.

      f(x) là hàm số lẻ; g(x) là hàm số không chẵn, không lẻ

  11. Câu 11

    Cho hàm số \(f\left(x\right)={x}^{2}-6x+1\). Khi đó:

    • A.

       f(x) tăng trên khoảng (∞; 3) và giảm trên khoảng (3;+∞)

    • B.

       f(x) giảm trên khoảng (∞; 3) và tăng trên khoảng (3;+∞)

    • C.

      f(x) luôn tăng

    • D.

      f(x) luôn giảm

  12. Câu 12

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

       \(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}\)

    • B.

       \(\overrightarrow{MP}+\overrightarrow{NM}=\overrightarrow{NP}\)

    • C.

       \(\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{CB}\)

    • D.

       \(\overrightarrow{AA}+\overrightarrow{BB}=\overrightarrow{AB}\)

  13. Câu 13

    Cho tam giác ABC có đường cao BH ( H ở trên cạnh AC).Câu nào sau đây đúng

    • A.

       \(\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{CA}=BH.HC\)

    • B.

      \(\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{CA}=AH.HC\)

    • C.

       \(\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{CA}=AH.AC\)

    • D.

       \(\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{CA}=HC.AC\)

  14. Câu 14

    Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng \(y={m}^{2}x+2\) cắt đường thẳng y = 4x + 3

    • A.

      m = ±2

    • B.

      ≠ ±2

    • C.

      2

    • D.

      ≠ –2

  15. Câu 15

    Tìm tập xác định của hàm số \(y=\sqrt{x+2}-\sqrt{x+3}\)

    • A.

      D = (–3;+)

    • B.

      D = [–2;+)

    • C.

      D = R

    • D.

      D = (–3;–2)

  16. Câu 16

    Cho A (1; 2); B (–2; 6). Điểm M trên trục Oy sao cho ba điểm A; B; M thẳng hàng thì tọa độ điểm M là:

    • A.

      (0; 10)

    • B.

      (0; 10)

    • C.

      (10; 0)

    • D.

      Đáp án khác

  17. Câu 17

    Tổng các nghiệm của phương trình \(\left|2x-5\right|+\left|2{x}^{2}-7x+5\right|=0\) bằng:

    • A.

      6

    • B.

      5/2

    • C.

      7/2

    • D.

      3/2

  18. Câu 18

    Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = \(\frac{1}{x-1}\)

    • A.

      (2; 1)

    • B.

       (1; 1)

    • C.

      (2; 0)

    • D.

      (0; -1)

  19. Câu 19

    Cho Parabol y =  \(\frac{{x}^{2}}{4}\) và đường thẳng y = 2x – 1. Khi đó:

    • A.

      Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt

    • B.

      Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2)

    • C.

      Parabol không cắt đường thẳng

    • D.

      Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là ( 1; 4)

  20. Câu 20

    Cho parabol (P): \(y=-3{x}^{2}+6x-1\). Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

    • A.

       có đỉnh I(1; 2)

    • B.

       (P) có trục đối xứng x= 1

    • C.

        cắt trục tung tại điểm A(0; 1)

    • D.

      Cả A, B, C, đều đúng

Xem trước