DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 có đáp án (Đề 26)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

C
Câu 1 (0.25đ)

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết \(E=12V,r=4\Omega\), bóng đèn thuộc loại 6V−6W. Để đèn sáng bình thường thì giá trị của là:

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E = 12V, r = 4 omega (ảnh 1)

  • A.

    12Ω 

  • B.

    4Ω 

  • C.

    2Ω 

  • D.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.

    Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí. 

  • B.

    Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất. 

  • C.

    Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh. 

  • D.

    Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Thực hiện thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, nguồn sáng có bước sóng trong khoảng 0,38μm đến 0,76μm thì bề rộng quang phổ bậc 1 đo được trên màn là 0,38 mm. Dịch màn rời xa mặt phẳng chứa hai khe thêm một đoạn x thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,551 mm. Độ dịch chuyển của màn là:

  • A.

    38 cm.

  • B.

    45 cm.

  • C.

    40 cm.

  • D.

    50 cm.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho một đoạn mạch RC có \(R=50\Omega ,C=\frac{{2.10}^{-4}}{\pi}F\). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)V\). Tổng trở của mạch bằng:

  • A.

     \(50\sqrt{3}\Omega .\)

  • B.

     \(50\sqrt{2}\Omega .\)

  • C.

     \(100\sqrt{2}\Omega .\)

  • D.

     \(100\Omega .\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Biết bán kính Bo là r0. Êlectron không có bán kính quỹ đạo dừng nào sau đây?

  • A.

    25r0

  • B.

     9r0

  • C.

     12r0

  • D.

     16r0

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Chiếu chùm ánh sáng gồm 5 ánh sáng đơn sắc khác nhau là đỏ, cam, vàng, lục và tím đi từ nước ra không khí, thấy ánh sáng màu vàng ló ra ngoài song song với mặt nước. Xác định số bức xạ mà ta có thể quan sát được phía trên mặt nước?

  • A.

    Ngoài tia vàng còn có tia cam và tia đỏ.

  • B.

    Tất cả đều ở trên mặt nước.

  • C.

    Chỉ có tia đỏ ló ra phía trên mặt nước.

  • D.

    Chỉ có tia lục và tia tím ló ra khỏi mặt nước.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ cho ảnh rõ nét trên màn cách vật 90 cm. Biết ảnh cao gấp hai lần vật. Tiêu cự của thấu kính là:

  • A.

    60 cm.

  • B.

    10 cm.

  • C.

    20 cm.

  • D.

    30 cm.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Một cuộn dây tròn có 100 vòng dây, mỗi vòng dây có bán kính R = 2,5cm và có cường độ dòng điện \(I=\frac{1}{\pi}A\) chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm cuộn dây có độ lớn bằng:

  • A.

     \({8.10}^{-4}T.\)

  • B.

     \({8.10}^{-6}T.\)

  • C.

     \(4{.10}^{-6}T.\)

  • D.

     \(4{.10}^{-4}T.\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch:

  • A.

     \({}_{2}^{4}He.\)

  • B.

     \({}_{6}^{12}C.\)

  • C.

     \({}_{4}^{9}Be.\)

  • D.

     \({}_{92}^{235}U.\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số là:

  • A.

     \(f=\frac{np}{60}.\)

  • B.

     \(f=\frac{n}{60p}.\)

  • C.

     \(f=np.\)

  • D.

     \(f=60np.\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình \(x=2\mathrm{cos}2\pi tcm\); tại thời điểm \(t=\frac{1}{3}s\) chất điểm có vận tốc bằng:

  • A.

     \(-2\pi cm/s.\)

  • B.

     \(2\pi cm/s.\)

  • C.

     \(2\pi \sqrt{3}cm/s.\)

  • D.

     \(-2\pi \sqrt{3}cm/s.\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình: \({x}_{1}=2\mathrm{cos}\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)cm;{x}_{2}=2\mathrm{cos}\left(2\pi t\right)cm\). Tốc độ trung bình của vật từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vật qua vị trí có động năng bằng thế năng lần thứ nhất là:

  • A.

    4,098 cm/s

  • B.

    7,098 cm/s

  • C.

    6,24 cm/s

  • D.

    5,027 cm/s.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết \({R}_{0}=30\Omega\), cuộn cảm thuần có cảm kháng 20Ω và tụ điện có dung kháng 60Ω. Hệ số công suất của mạch là:

  • A.

     \(\frac{3}{4}.\)

  • B.

     \(\frac{2}{5}.\)

  • C.

     \(\frac{1}{2}.\)

  • D.

     \(\frac{3}{5}.\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử trên dây là OM dao động lệch pha nhau:

Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền (ảnh 1)

  • A.

     \(\frac{\pi}{2}rad.\)

  • B.

     \(\frac{\pi}{3}rad.\)

  • C.

     \(\mathrm{\pi}rad.\)

  • D.

     \(\frac{2\pi}{3}rad.\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm \(Q=+{4.10}^{-9}C\) gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong chân không.

  • A.

    288 kV/m.

  • B.

    14,4 kV/m.

  • C.

    28,8 kV/m.

  • D.

    144 kV/m.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Quạt cây sử dụng trong nhà có cánh quạt được gắn với trục quay và trục này được gắn với:

  • A.

    phần cảm và là phần tạo ra từ trường quay.

  • B.

    phần ứng và là phần tạo ra từ trường quay.

  • C.

    phần ứng và là phần tạo ra dòng điện cảm ứng.

  • D.

    phần cảm và là phần tạo ra dòng điện cảm ứng.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một kim loại có công thoát electron là A. Biết hằng số Plăng là h và tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là c. Giới hạn quang điện của kim loại là:

  • A.

     \({\lambda}_{0}=\frac{hc}{A}.\)

  • B.

     \({\lambda}_{0}=\frac{A}{hc}.\)

  • C.

     \({\lambda}_{0}=\frac{c}{hA}.\)

  • D.

     \({\lambda}_{0}=\frac{hA}{c}.\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Kim loại có công thoát êlectron là 2,62 eV. Khi chiếu vào kim loại này hai bức xạ có bước sóng \({\lambda}_{1}=0,4\mu m\) và \({\lambda}_{2}=0,2\mu m\) thì hiện tượng quang điện:

  • A.

    xảy ra với cả 2 bức xạ.

  • B.

    xảy ra với bức xạ λ1, không xảy ra với bức xạ λ2.

  • C.

    không xảy ra với cả 2 bức xạ.

  • D.

    xảy ra với bức xạ λ2, không xảy ra với bức xạ λ1.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm có một đầu cố định, đầu kia được gắn với một thiết bị rung có tần số f, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, coi như hai đầu dây là hai nút sóng. Thời gian giữa 3 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,02 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

  • A.

    12,0 m/s.

  • B.

    15,0 m/s.

  • C.

    22,5 m/s.

  • D.

    0,6 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Hai sóng chạy có vận tốc 750 m/s, truyền ngược chiều nhau và giao thoa nhau tạo thành sóng dừng. Khoảng cách từ nút thứ 1 đến nút thứ 5 bằng 6 m. Tần số các sóng chạy bằng:

  • A.

    100 Hz. 

  • B.

    125 Hz. 

  • C.

    250 Hz. 

  • D.

    500 Hz.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=A\mathrm{cos}\left(\omega t+\phi \right)\left(A>0,\omega >0\right).\) Pha của dao động ở thời điểm t là:

  • A.

    ω. 

  • B.

    φ.

  • C.

    cos(ωt + φ).

  • D.

    ωt + φ.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng (gồm cuộn dây thuần cảm là một ống dây, tụ điện là tụ phẳng) là dao động điều hòa, khi từ trường đều trong lòng cuộn cảm bằng \({B}_{1}={2.10}^{-4}T\) thì cường độ điện trường đều trong tụ bằng \({E}_{1}=3\sqrt{11}{.10}^{3}V/m\). Khi từ trường đều trong lòng cuộn cảm bằng \({B}_{2}=\sqrt{2}{.10}^{-3}T\) thì cường độ điện trường đều trong tụ bằng \({E}_{2}=5\sqrt{2}{.10}^{3}V/m\). Giá trị cực đại của từ trường đều trong lòng cuộn và cường độ điện trường đều trong tụ lần lượt là:

  • A.

     \({B}_{0}={10}^{-3}T;{E}_{0}={10}^{4}V/m.\)

  • B.

     \({B}_{0}={2.10}^{-3}T;{E}_{0}={10}^{4}V/m.\)

  • C.

     \({B}_{0}={2.10}^{-3}T;{E}_{0}={2.10}^{4}V/m.\)

  • D.

     \({B}_{0}={10}^{-3}T;{E}_{0}={2.10}^{4}V/m.\)

Chưa có lời giải