DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lý cực hay có lời giải chi tiết (P4)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:39
Thời gian làm: 00:49:00

Tổng câu hỏi: 39

Thời gian làm: 00:49:00

N
Câu 1 (0.25đ)

Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính của một vật có khối lượng nghỉ \({m}_{o}\) chuyển động với tốc độ \(\mathrm{v} = 0.6\mathrm{c}\) là:

  • A.

     \(\mathrm{m}=1,5625{\mathrm{m}}_{0}\)

  • B.

     \(\mathrm{m}=0,64{\mathrm{m}}_{0}\)

  • C.

     \(\mathrm{m}=1,25{\mathrm{m}}_{0}\)

  • D.

     \(\mathrm{m}=0,8{\mathrm{m}}_{0}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều \(\mathrm{u}=220\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}\right) \left(\mathrm{V}\right)\)vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L. Dùng vôn kế xoay chiều thích hợp để đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm. Tại thời điểm t = 1 s, số chỉ của vôn kế là:

  • A.

    \(440 V\)

  • B.

    \(110 V\)

  • C.

    \(220 V\)

  • D.

     \(220\sqrt{2}\mathrm{V}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Con vật không thể nghe được âm cỏ tần số \(\mathrm{f} = 10 \mathrm{Hz}\) là:

  • A.

    Con voi

  • B.

    Chim bồ câu

  • C.

    Con chó

  • D.

    Cá voi

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 20 kV. Bỏ qua tốc độ đầu của êlectron phát ra từ catôt. Lấy\(\mathrm{e}=1,6{.10}^{-19}\mathrm{C}\). Động năng của êlectron khi đến anôt (đối catôt) bằng:

  • A.

     \(3,2{.10}^{-15} \mathrm{eV}\)

  • B.

     \(20 \mathrm{eV}\)

  • C.

     \(20000 \mathrm{eV}\)

  • D.

     \(3,2{.10}^{-18}\mathrm{J}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt?

  • A.

    Hiện tượng giao thoa ánh sáng

  • B.

    Hiện tượng quang - phát quang

  • C.

    Hiện tượng tán sắc ánh sáng

  • D.

    Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sác – Lơ?

  • A.

     \(\mathrm{p}~\mathrm{T}\)

  • B.

     \(\mathrm{p}~\mathrm{t}\)

  • C.

     \(\frac{\mathrm{p}}{\mathrm{T}}=\mathrm{hằng} \mathrm{số}\)

  • D.

     \(\frac{{\mathrm{p}}_{1}}{{\mathrm{T}}_{1}}=\frac{{\mathrm{p}}_{2}}{{\mathrm{T}}_{2}}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì:

  • A.

    Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

  • B.

    Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

  • C.

    Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

  • D.

    Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Nhận xét nào sau đây là đúng. Quy tắc mômen lực:

  • A.

    Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định

  • B.

    Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định

  • C.

    Không dùng cho vật nào cả

  • D.

    Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Động cơ điện có công suất tiêu thụ bằng 88W. Hiệu suất động cơ là 85%. Tính công suất cơ học của động cơ.

  • A.

    88W

  • B.

    103,5W

  • C.

    74,8W

  • D.

    13,2W

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2 N/m và vật nhỏ khối lượng 40 g. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 20 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt đần. Lấy \(\mathrm{g} = 10 \mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\). Kể từ lúc đầu cho đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, thế năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng:

  • A.

    79,2 mJ

  • B.

    39,6 mJ

  • C.

    24,4 mJ

  • D.

    240 mJ

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Để đo khối lượng phi hành gia ngoài không gian vũ trụ bằng con lắc lò xo (nơi không có trọng lượng), ta cần dùng dụng cụ do là:

  • A.

    Đồng hồ

  • B.

    Cân

  • C.

    Lực kế

  • D.

    Thước và lực kế

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Trong máy phát thanh vô tuyến, bộ phận dùng để trộn sóng âm tần với sóng mang là:

  • A.

    Micrô

  • B.

    Mạch chọn sóng

  • C.

    Mạch tách sóng

  • D.

    Mạch biến điệu

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Một con lác lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau thời gian ngắn nhất 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy \({\mathrm{\pi}}^{2}=10\). Khối lượng vật nặng của con lắc bằng:

  • A.

    50 g

  • B.

    250 g

  • C.

    100 g

  • D.

    25 g

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Một tấm nhựa trong suốt có bề dày \(\mathrm{e}=10\mathrm{cm}\). Chiếu một chùm tia sáng trấng hẹp tới mặt trên của tấm này với góc tới \(\mathrm{i} = {60}^{\mathrm{o}}\). Chiêt suất của nhựa với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là \({\mathrm{n}}_{\mathrm{d}}=1,45;{\mathrm{n}}_{\mathrm{t}}=1,65\). Góc tạo bới tia đỏ và tia tím trong nhựa là:

  • A.

     \(31,7°\)

  • B.

     \(36,7°\)

  • C.

     \(5°\)

  • D.

     \(3°\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Cho phản ứng hạt nhân: \({}_{1}{}^{1}\mathrm{H}+{}_{3}{}^{7}\mathrm{Li}\to 2\mathrm{X}\) .Cho biết khối lượng của các hạt nhân:\({\mathrm{m}}_{\mathrm{p}}=\mathrm{l},0073\mathrm{u}\),\({\mathrm{m}}_{\mathrm{Li}}=7,0012\mathrm{u}\), \({\mathrm{m}}_{\mathrm{x}}=4,0015\mathrm{u}\), \(\mathrm{l} \mathrm{u} = 931 \mathrm{MeV}/{\mathrm{c}}^{2}\), \({\mathrm{N}}_{\mathrm{A}}=6,02{.10}^{23}hạt/mol\). Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 1 g chất X là:

  • A.

    \(3.9.{10}^{23} \mathrm{MeV}\)

  • B.

    \(1,843.{10}^{19} \mathrm{MeV}\)

  • C.

    \(4.{10}^{20} \mathrm{MeV}\)

  • D.

    \(7,7.{10}^{23} \mathrm{MeV}\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Sóng Wifi là sóng nào sau đây?

  • A.

    Sóng điện từ

  • B.

    Sóng siêu âm

  • C.

    Sóng cơ

  • D.

    Sóng dừng

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Trong chân không, năng lượng của mỗi phôtôn ứng với ánh sáng có bước sóng \(0,75\mathrm{\mu m}\)bằng

  • A.

    2,65 eV

  • B.

    1,66 eV

  • C.

    2,65 MeV

  • D.

    1,66 MeV

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Con vật không thể nghe được âm cỏ tần số f = 10 Hz là:

  • A.

    Nội năng là nhiệt lượng

  • B.

    Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B

  • C.

    Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công

  • D.

    Nội năng là một dạng năng lượng

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Một vật khối lượng 1 kg rơi tự do với gia tốc \(9,8 \mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\) từ trên cao xuống trong khoảng thời gian 0,5 s. Xung lượng của trọng lực tác dụng lên vật và độ biến thiên động lượng của vật có độ lớn bằng:

  • A.

    \(50\mathrm{N}.\mathrm{s}; 5\mathrm{kg}.\mathrm{m}/\mathrm{s}\)

  • B.

    \(4,9\mathrm{N}.\mathrm{s}; 4,9\mathrm{kg}.\mathrm{m}/\mathrm{s}\)

  • C.

    \(10\mathrm{N}.\mathrm{s}; 10\mathrm{kg}.\mathrm{m}/\mathrm{s}\)

  • D.

     \(0,5\mathrm{N}.\mathrm{s}; 0,5\mathrm{kg}.\mathrm{m}/\mathrm{s}\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều \(\mathrm{u}={\mathrm{U}}_{0}\mathrm{sin\omega t}\)vào hai đầu một một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

  • A.

    \(\mathrm{i}={\mathrm{U}}_{0}\mathrm{\omega Csin\omega t}\)

  • B.

     \(\mathrm{i}={\mathrm{U}}_{0}\mathrm{\omega Csin}\left(\mathrm{\omega t}+\mathrm{\pi}\right)\)

  • C.

     \(\mathrm{i}={\mathrm{U}}_{0}\mathrm{\omega Csin}\left(\mathrm{\omega t}+\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)\)

  • D.

     \(\mathrm{i}={\mathrm{U}}_{0}\mathrm{\omega Csin}\left(\mathrm{\omega t}-\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?

  • A.

    Chùm ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

  • B.

    Quang phổ của ánh sáng trắng có bảy màu cơ bản: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

  • C.

    Các tia sáng song song gồm các màu đơn sắc khác nhau chiếu vào mặt bên của một lăng kính thì các tia ló ra ở mặt bên kia có góc lệch khác nhau so với phương ban đầu

  • D.

    Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Chưa có lời giải