DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay (đề 3)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

L
Câu 1 (0.2đ)

Hàm số y = lnx + 1/x là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  • A.

    Y = ln + 1

  • B.

     \(y=\frac{1}{x}-\frac{1}{{x}^{2}}\)

  • C.

    \(y=\frac{1}{2}{\mathrm{ln}}^{2}x-\frac{1}{{x}^{2}}\)

  • D.

    \(y=\frac{1}{2}{\mathrm{ln}}^{2}x-\frac{1}{x}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{2x-3}{x-1}\) Gọi M là một điểm thuộc (C) và d là tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của (C). Giá trị nhỏ nhất của d có thể đạt được bằng

  • A.

    6.

  • B.

    1.

  • C.

    3/2

  • D.

    2.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho đa giác đều (P) có 20 đỉnh. Lấy tùy ý 3 đỉnh của (P), tính xác suất để 3 đỉnh lấy được tạo thành tam giác vuông không có cạnh nào là cạnh của (P).

  • A.

    3/38

  • B.

    7/114

  • C.

    7/57

  • D.

    5/114

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}-{x}^{2}-6x\) thỏa mãn F(0) = m Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số \(y=\left|F\left(x\right)\right|\) có 7 điểm cực trị?

  • A.

    4.

  • B.

    15.

  • C.

    7.

  • D.

    6.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau.

Hàm số \(y=f\left({x}^{2}-2\right)\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.

    (-∞;-2)

  • B.

    (0;2).

  • C.

    (2;+∞)

  • D.

    (-2;0).

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng

  • A.

    (-1;1).

  • B.

    (-∞;-1)

  • C.

    (-∞;1)

  • D.

    (-1;-∞)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau.

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.

    (0;1).

  • B.

    (-∞ ;1)

  • C.

    (-1;1).

  • D.

    (-1;0).

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận đứng?

  • A.

     \(y=\frac{x-1}{x+1}\)

  • B.

     \(y=\frac{{x}^{1}+1}{x+1}\)

  • C.

     \(y=\frac{2}{x+1}\)

  • D.

     \(y=\frac{{x}^{2}+3x+2}{x+1}\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) =(ax+b)/(cx+d)(a,b,c,d ϵ R;c ≠ 0;d ≠ 0) có đồ thị (C). Đồ thị của hàm số y = f’(x) như hình vẽ dưới đây. Biết (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2. Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục hoành có phương trình là

  • A.

    x – 3y +2 = 0

  • B.

    x + 3y +2 = 0

  • C.

    x – 3y - 2 = 0

  • D.

    x + 3y -2 = 0

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên [0;π/2] thỏa mãn điều kiện:

\({\int}_{0}^{\frac{\pi}{2}}\left[{f}^{2}\left(x\right)+2\sqrt{2}f\left(x\right)\mathrm{cos}\left(x+\frac{\pi}{4}\right)\right]dx=\frac{2-\pi}{2}\)

Tích phân \({\int}_{0}^{\frac{\pi}{2}}f\left(x\right)dx\) bằng

  • A.

    π/2

  • B.

    0.

  • C.

    1.

  • D.

    π/4

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Xét các số phức z thỏa mãn\(\left|z-3i+4\right|=9\) biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức \(w=\left(12-5i\right)\stackrel{-}{z}+4i\) là một đường tròn. Tìm bán kính r của đường tròn đó.

  • A.

    r = 13.

  • B.

    r = 39.

  • C.

    r = 3.

  • D.

    r = 117.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông và diện tích toàn phần bằng \(64\pi {a}^{2}\) Bán kính đáy của hình trụ bằng.

  • A.

     \(r=\frac{8\sqrt{6}a}{3}\)

  • B.

     \(r=\frac{4\sqrt{6}a}{3}\)

  • C.

    r = 2a

  • D.

    r = 4a

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Gọi a;b lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số \(y={x}^{2}+{\mathrm{log}}_{2}\left(2-x\right)\) trên đoạn [-2;0]. Tổng a + b bằng

  • A.

    5.

  • B.

    0.

  • C.

    7.

  • D.

    6.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(y=\frac{mx+10}{2x+m}\) nghịch biến trên khoảng (0;2)?

  • A.

    5.

  • B.

    4.

  • C.

    6.

  • D.

    9.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M(1;4;9), cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho biểu thức OA+OB+OC đạt giá trị nhỏ nhất. Mặt phẳng (P) đi qua điểm nào dưới đây?

  • A.

    N(12;0;0).

  • B.

    N(6;0;0).

  • C.

    N(0;0;12).

  • D.

    N(0;6;0).

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Một trường THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 11 học sinh khối 12, 7 học sinh khối 11. Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh trên để đi dự trại hè. Xác suất để mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn là

  • A.

    2558/2652

  • B.

    2585/2652

  • C.

    2855/2652

  • D.

    2559/2652

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1. Cắt hình lập phương bằng một mặt phẳng (P) đi qua đường chéo BD’ khi diện tích thiết diện đạt giá tị nhỏ nhất, côsin góc tạo bởi (P) và mặt phẳng (ABCD) bằng

  • A.

     \(\frac{\sqrt{6}}{4}\)

  • B.

    \(\frac{\sqrt{6}}{3}\)

  • C.

    \(\frac{\sqrt{6}}{6}\)

  • D.

    \(\frac{2\sqrt{2}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Tổng \(\overrightarrow{MN}+\overrightarrow{PQ}+\overrightarrow{RN}+\overrightarrow{NP}+\overrightarrow{QR}\) bằng:

  • A.

     \(\overrightarrow{MR}\)

  • B.

     \(\overrightarrow{MN}\)

  • C.

     \(\overrightarrow{MP}\)

  • D.

     \(\overrightarrow{MQ}\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, \(AB=a;AC=a\sqrt{2}\) Biết thể tích khối chóp này bằng \(\frac{{a}^{3}}{2}\) Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) bằng

  • A.

     \(\frac{3a}{\sqrt{2}}\)

  • B.

    \(\frac{a}{\sqrt{2}}\)

  • C.

    3a/2

  • D.

    a/2

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left(S\right):{\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y-3\right)}^{2}+{\left(z+2\right)}^{2}\) Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm A(-2;1;-4) có phương trình là

  • A.

    x + 2y + 2z + 4 =0

  • B.

    x - 2y - 2z - 4 =0

  • C.

    x + 2y + 2z + 8 =0

  • D.

    3x – 4y +6z +34 = 0

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;2) và B(3;4). Điểm P(a/b;0) (với a/b là phân số tối giản) trên trục hoành thỏa mãn tổng khoảng cách từ P tới hai điểm A và B là nhỏ nhất. Tính S = a + b

  • A.

     S = -2.

  • B.

    S = 8.

  • C.

    S = 7.

  • D.

    S = 4.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình \({\mathrm{log}}_{2}^{2}x-3{\mathrm{log}}_{3}x.{\mathrm{log}}_{2}3+2=0\) bằng

  • A.

    25.

  • B.

    20.

  • C.

    18.

  • D.

    6.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho hàm số y = sin2x. Hãy chọn câu đúng.

  • A.

     \({y}^{2}+{\left(y\text{'}\right)}^{2}=4\)

  • B.

    4y – y” = 0

  • C.

    4y + y” = 0

  • D.

    y = y’tan2x

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(2;5;3) cắt đường thẳng \(d:\frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z-2}{2}\) tại hai điểm phân biệt A, B với chu vi tam giác IAB bằng \(14+2\sqrt{1}\) có phương trình.

  • A.

     \({\left(x-2\right)}^{2}+{\left(y-5\right)}^{2}+{\left(z-3\right)}^{2}=196\)

  • B.

    \({\left(x-2\right)}^{2}+{\left(y-5\right)}^{2}+{\left(z-3\right)}^{2}=31\)

  • C.

     \({\left(x-2\right)}^{2}+{\left(y-5\right)}^{2}+{\left(z-3\right)}^{2}=49\)

  • D.

    \({\left(x-2\right)}^{2}+{\left(y-5\right)}^{2}+{\left(z-3\right)}^{2}=124\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [1;2] và \({\int}_{1}^{2}\left(x-1\right)f\text{'}\left(x\right)dx=a\) Tính \({\int}_{1}^{2}f\left(x\right)dx\) theo a và b = f(2)

  • A.

    a-b

  • B.

    b - a

  • C.

    a + b

  • D.

    –b - a

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho \({\int}_{1}^{2}f\left(x\right)dx=1\) và \({\int}_{2}^{3}f\left(x\right)dx=-2\) Giá trị của \({\int}_{1}^{3}f\left(x\right)dx\) bằng

  • A.

     1

  • B.

    3

  • C.

    -3

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC = a,\(\hat{ACB}={60}^{\circ}\) Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (ACC’A’)  một góc 30 độ Tính thể tích khối lăng trụ theo a

  • A.

     \({a}^{3}\sqrt{3}\)

  • B.

     \({a}^{3}\sqrt{6}\)

  • C.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

  • D.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{3}\)

Chưa có lời giải