DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ đề thi thử THPT Hóa học có lời giải năm 2022 (Đề 14)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Vũ Phương Trang

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

19-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Phản ứng nào sau đây sai?
    • A.

      \(C+C{O}_{2}\stackrel{t°}{\to}2CO.\)

    • B.

       \(NaHC{O}_{3}\stackrel{t°}{\to}N{a}_{2}O+2C{O}_{2}+{H}_{2}O\)

    • C.

       \(C+{H}_{2}O\stackrel{t°}{\to}CO+{H}_{2}\)

    • D.

       \(CaC{O}_{3}\stackrel{t°}{\to}CaO+C{O}_{2}\)

  2. Câu 2

    Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?

    • A.
      CaSO4.
    • B.
      CaSO4.H2O.
    • C.
      CaSO4.2H2O.
    • D.

      CaSO4.3H2O.

  3. Câu 3

    Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là

    • A.
      17,8 và 4,48.
    • B.
      10,8 và 4,48.
    • C.
      17,8 và 2,24.
    • D.
      10,8 và 2,24.
  4. Câu 4

    Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?

    • A.
      Etyl axetat.
    • B.
      Metyl propionat.
    • C.
      Metyl axetat.
    • D.
      Metyl acrylat.
  5. Câu 5

    X là dung dịch HCl nồng độ xM, Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ \({V}_{1}:{V}_{2}=4:7.\)Tỉ lệ x : y bằng

    • A.
      5 : 3.
    • B.
      10 : 7.
    • C.
      7 : 5.
    • D.
      7 : 3.
  6. Câu 6

    Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là

    • A.
      Al.
    • B.
      Fe3O4.
    • C.
      FeCl2.
    • D.
      CuO.
  7. Câu 7

    Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol. Công thức của metanol là

    • A.
      C2H5OH.
    • B.
      CH3OH.
    • C.
      CH3COOH.
    • D.
      HCHO.
  8. Câu 8
    Phát biểu nào sau đây sai?
    • A.
      Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2.
    • B.
      Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.
    • C.
      Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.
    • D.

      Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.

  9. Câu 9

    Một loại nước cứng chứa các ion: \(C{a}^{2+},M{g}^{2+}\)và \(HC{O}_{3}^{-}.\)Hóa chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

    • A.
      H2SO4.
    • B.
      HCl.
    • C.
      NaCl.
    • D.
      Ca(OH)2.
  10. Câu 10
    Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ. Tên gọi của X là
    • A.
      fructozơ.
    • B.
      amilopectin.
    • C.
      xenlulozơ.
    • D.
      saccarozơ.
  11. Câu 11

    Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi. Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện \(\left(m+185,6\right)\)gam kết tủa và khối lượng bình tăng \(\left(m+83,2\right)\)gam. Giá trị của m là

    • A.
      74,4.
    • B.
      80,3.
    • C.
      51,2.
    • D.

      102,4.

  12. Câu 12

    Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic. Số chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2

    • A.
      3.
    • B.
      5
    • C.
      2.
    • D.

      4.

  13. Câu 13

    Một loại phân bón supephotphat kép có chứa 69,62% về khối lượng muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các muối không chứa photphat. Độ dinh dưỡng của loại phân này là

    • A.
      48,52%.
    • B.
      42,25%.
    • C.
      39,76%.
    • D.
      45,75%.
  14. Câu 14

    Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2. Giá trị của m là

    • A.
      10,08.
    • B.
      5,04.
    • C.
      7,56.
    • D.

      2,52.

  15. Câu 15

    Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Công thức phân tử của X là

    • A.
      C3H4O2.
    • B.

      C3H6O2.

    • C.
      4H8O2.
    • D.

      C4H6O2.

  16. Câu 16

    Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rất độc do thợ làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất. Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn. Chất X là

    • A.
      muối xianua.
    • B.

      đioxin.

    • C.
      nicotin.
    • D.

      muối thủy ngân.

  17. Câu 17

    Cho thí nghiệm như hình vẽ:

    Cho thí nghiệm như hình vẽ: (ảnh 1)

    Phát biểu nào sau đây đúng?
    • A.

      Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.

    • B.
      Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.
    • C.

      Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.

    • D.

      Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.

  18. Câu 18
    Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau phản ứng thu được 22,8 gam muối. Giá trị của m là
    • A.
      22,1.
    • B.
      21,8.
    • C.
      21,5.
    • D.
      22,4.
  19. Câu 19

    Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic. Công thức cấu tạo của X là

    • A.
      C2H5COOCH3.
    • B.
      C2H5COOC2H5.
    • C.
      CH3COOCH3.
    • D.
      CH3COOC2H5.
  20. Câu 20

    Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc). Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là

    • A.
      21,25%.
    • B.
      17,49%.
    • C.
      42,5%.
    • D.
      8,75%.
Xem trước