DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO MÔN ĐỊA LÍ (ĐỀ SỐ 8)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Đỗ Ngọc Nga

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

29-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là:

    • A.

      Trung Quốc, Lào, Campuchia 

    • B.

      Lào, Campuchia, Trung Quốc

    • C.

      Campuchia, Trung Quốc, Lào

    • D.

      Lào, Trung Quốc, Campuchia

  2. Câu 2

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có diện tích lưu vực lớn nhất ở phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?

    • A.

      Sông Cả

    • B.

      Sông Đồng Nai

    • C.

      Sông Hồng

    • D.

      Sông Mê Công

  3. Câu 3

    Địa hình nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Đồi núi chiếm phần lớn diện tích 

    • B.

      Địa hình ít chịu tác động của con người

    • C.

      Địa hình có tính phân bậc

    • D.

      Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

  4. Câu 4

    Đặc điểm giống nhau về địa hình của vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc nước ta là

    • A.

      đều có hướng vòng cung

    • B.

      thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

    • C.

      đồi núi thấp chiếm ưu thế

    • D.

      có nhiều khối núi cao đồ sộ

  5. Câu 5

    Nền nhiệt ẩm cao, khí hậu phân mùa tạo điều kiện cho nước ta

    • A.

      phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới 

    • B.

      phát triển ngành trồng rừng khai khoáng

    • C.

      phát triển hoạt động du lịch quanh năm

    • D.

      phát triển đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản

  6. Câu 6

    Biện pháp nào sau đây khôngphù hợp để bảo vệ đất ở khu vực đồi núi nước ta?

    • A.

      Bảo vệ rừng và đất rừng

    • B.

      Chuyển sang đất chuyên dùng và đất thổ cư

    • C.

      Cải tạo đất hoang, đồi núi trọc

    • D.

      Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác

  7. Câu 7

    Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ra được quy định bởi vị trí

    • A.

      tiếp giáp Biển Đông

    • B.

      nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa

    • C.

      nằm trong khu vực nội chí tuyến

    • D.

      có gió tín phong hoạt động quanh năm

  8. Câu 8

    Cho bảng số liệu:

    SỐ KHÁCH DU LỊCH VÀ CHI TIÊU KHÁCH DU LỊCH Ở CHÂU Á NĂM 2014

    (Trích số liệu từ quyển số liệu thống kê về Việt Nam và thế giới – NXB Giáo Dục năm 2017)

    Dựa vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về khách du lịch và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực châu Á?

    • A.

      Số khách du lịch đến Đông Nam Á thấp hơn Tây Nam Á

    • B.

      Số khách du lịch đến Đông Á cao nhấ

    • C.

      Chi tiêu của khách du lịch Đông Á gấp 3,1 lần Đông Nam Á

    • D.

      Chi tiêu khách du lịch đến Đông Nam Á thấp nhất

  9. Câu 9

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết thảm thực vật tiêu biểu của vườn quốc gia Bạch Mã là

    • A.

      rừng kín thường xanh

    • B.

      rừng trên núi đá vôi

    • C.

      rừng ôn đới núi cao

    • D.

      tràng cỏ, cây bụi

  10. Câu 10

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu tiêu biểu có chế độ mưa vào thu đông là

    • A.

      Sa Pa

    • B.

      Đồng Hới

    • C.

      Cà Mau

    • D.

      Hà Nội

  11. Câu 11

    Phát biểu nào sau đây là đúng về đặc điểm của vùng biển thềm lục địa của nước ta?

    • A.

      Vùng biển tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở

    • B.

      Phần ngầm dưới biển và lòng đất đáy biển có độ sâu khoảng 200m

    • C.

      Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển

    • D.

      Vùng biển rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

  12. Câu 12

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới với Campuchia?

    • A.

      An Giang 

    • B.

      Quảng Trị

    • C.

      Bình Phước

    • D.

      Tây Ninh

  13. Câu 13

    Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của khu vực đồng bằng nước ta đối với việc phát triển kinh tế - xã hội là:

    • A.

      Có nguy cơ phát sinh động đất

    • B.

      Địa hình bị chia cắt mạnh

    • C.

      Các thiên tai bão, lũ, hạn hán thường xảy ra

    • D.

      Đất dễ bị xói mòn, rửa trôi

  14. Câu 14

    Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt cho Đồng bằng sông Cửu Long?

    • A.

      mưa lớn, kết hợp với triều cường

    • B.

      mặt đất thấp, xung quanh có đê sông, đê biển bao bọc

    • C.

      mưa bão trên diện rộng, lũ tập trung trong các hệ thống sông lớn

    • D.

      mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

  15. Câu 15

    Ở ven biển miền Trung, nhiều đồng bằng chia làm 3 dải, đi từ tây sang đông các dạng địa hình lần lượt là

    • A.

      vùng thấp trũng, đồng bằng, cồn cát, đầm phá 

    • B.

      cồn cát, đầm phá, đồng bằng, vùng thấp trũng

    • C.

      đồng bằng, vùng thấp trũng, cồn cát, đầm phá

    • D.

      cồn cát, đầm phá, vùng thấp trũng, đồng bằng

  16. Câu 16

    Ở nước ta, loại đất đặc trưng ở đai nhiệt đới gió mùa là

    • A.

      mùn thô 

    • B.

      feralit và mùn cao

    • C.

      feralit có mùn

    • D.

      mùn

  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi Hoàng Liên Sơn có hướng nào sau đây?

    • A.

      Tây bắc – đông nam

    • B.

      Vòng cung

    • C.

      Tây – đông

    • D.

      Bắc – nam

  18. Câu 18

    Vào thời kỳ giữa và cuối mùa hạ, gió mùa tây nam di chuyển vào miền Bắc nước ta theo hướng

    • A.

      đông - nam 

    • B.

      đông - bắc

    • C.

      đông

    • D.

      tây -nam

  19. Câu 19

    Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta nhằm

    • A.

      kiềm chế tốc độ tăng dân số

    • B.

      khai thác hợp lí tài nguyên và sử dụng hiệu quả nguồn lao động

    • C.

      chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị

    • D.

      thúc đẩy sự phân bố dân cư, lao động giữa các vùng

  20. Câu 20

    Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông không thể hiện

    • A.

      các dòng hải lưu của biển

    • B.

      nhiệt độ của nước biển

    • C.

      các dạng địa hình ven biển

    • D.

      độ muối của nước biển

Xem trước