DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi minh họa môn Vật lí THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 21)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

A
Câu 1 (0.25đ)

Đặt hiệu điện thế \(u=220\sqrt{2}cos\left(100\pi t\right)\left(V\right)\)vào hai bản của tụ điện có điện dung \(10\mu F.\)Dung kháng của tụ điện bằng

  • A.

     \(\frac{200\sqrt{2}}{\pi}\Omega\)

  • B.

     \(\frac{100}{\pi}\Omega\)

  • C.

     \(\frac{1000}{\pi}\Omega\)

  • D.

     \(\frac{220}{\pi}\Omega\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m. Tần số của sóng đó là

  • A.
    440 Hz.
  • B.
    27,5 Hz.
  • C.
    50 Hz.
  • D.
    220 Hz.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 400 g và lò xo có độ cứng 40 N/m. Chu kì con lắc này là

  • A.

     \(\frac{\pi}{5}s\)

  • B.

     \(\frac{5}{\pi}s\)

  • C.

     \(\frac{1}{5\pi}s\)

  • D.

     \(5\pi s\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Đặt hiệu điện thế \(u=1252\mathrm{sin}\left(100\pi t\right)V\)vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần \(R=30\Omega ,\)cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm \(\frac{0,4}{\pi}H\)và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ ampe kế là

  • A.

    3,5 A

  • B.

    1,8 A

  • C.

    2,5 A

  • D.

    2,0 A

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Hạt nhân càng bền vững khi có

  • A.
    số nuclôn càng nhỏ.
  • B.
    số nuclôn càng lớn.
  • C.
    năng lượng liên kết càng lớn.
  • D.
    năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Đơn vị của từ thông là:

  • A.
    vêbe (Wb)
  • B.
    tesla (T)
  • C.
    henri (H)
  • D.
    vôn (V)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

  • A.
    60 m/s.
  • B.
    10 m/s.
  • C.
    20 m/s.
  • D.
    600 m/s

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Biết giới hạn quang điện của kẽm là 350 nm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng có bước sóng

  • A.

    0,1 \(\mu m.\)

  • B.

    200 \(\mu m.\)

  • C.

    0,4 \(\mu m.\)

  • D.

    300 \(\mu m.\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Một con lắc đơn chiều dài 1m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 10m/s2. Lấy Tần số dao động của con lắc này bằng

  • A.
    0,5 Hz.
  • B.
    2 Hz
  • C.
    0,4 Hz.
  • D.
    20 Hz.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Trong hạt nhân \({}_{6}^{14}\)C có

  • A.
    14 proton và 6 nơtron.
  • B.
    6 proton và 14 nơtron.
  • C.
    6 proton và 8 nơtron.
  • D.
    8 proton và 6 nơtron.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Nguồn điện có \(r=0,2\Omega ,\)mắc với \(R=2,4\Omega\)thành mạch kín, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu R là 12 V. Suất điện động của nguồn là

  • A.

    11 V

  • B.

    12 V

  • C.

    13 V

  • D.

    14 V

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

  • A.
    luôn ngược pha nhau.
  • B.
    với cùng biên độ.
  • C.
    luôn cùng pha nhau.
  • D.
    với cùng tần số.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Điện áp đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C không phân nhánh. Điện áp hai đầu R là 80V, hai đầu L là 120V, hai bản tụ C là 60V. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là:

  • A.

    260 V

  • B.

    140 V

  • C.

    100 V

  • D.

    20 V

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Trong đoạn mạch gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp thì

  • A.
    điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm.
  • B.
    điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở.
  • C.
    điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm.
  • D.
    điện áp giữa hai điện trở luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Công thức tính khoảng vân là

  • A.

     \(i=\frac{\lambda D}{a}\)

  • B.

     \(i=\frac{D}{2a}\lambda\)

  • C.

     \(i=\frac{D}{a\lambda}\)

  • D.

     \(i=\frac{a}{D}\lambda\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Phát biểu nào sai khi nói về sóng cơ?

  • A.
    Sóng âm lan truyền trong không khí là sóng dọc.
  • B.
    Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
  • C.
    Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
  • D.
    Sóng cơ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và chu kì 2s, chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

  • A.

     \(x=4\mathrm{cos}\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm\)

  • B.

     \(x=4\mathrm{cos}\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm\)

  • C.

     \(x=4\mathrm{cos}\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm\)

  • D.

     \(x=4\mathrm{cos}\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 với khe lâng, nếu tăng khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe lên hai lần thì bước sóng ánh sáng

  • A.
    tăng 2 lần.
  • B.
    giảm 2 lần.
  • C.
    không đổi.
  • D.
    không đủ giả thiết

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Trong thí nghiệm khe I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt: \(0,40\mu m\)(màu tím), \(0,48\mu m\)(màu lam) và \(0,72\mu m\)(màu đỏ). Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có bao nhiêu vân có màu đơn sắc lam và bao nhiêu vân có màu đơn sắc đỏ:

  • A.
    11 vân lam, 5 vân đỏ
  • B.
    8 vân lam, 2 vân đỏ
  • C.
    8 vân lam, 4 vân đỏ
  • D.
    9 vân lam, 5 vân đỏ

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Cho ba vật dao động điều hòa cùng biên độ A=5cm, với tần số khác nhau. Biết rằng, tại mọi thời điểm li độ và vận tốc của các vật liên hệ với nhau bằng biểu thức \(\frac{{x}_{1}}{{v}_{1}}+\frac{{x}_{2}}{{v}_{2}}=\frac{{x}_{3}}{{v}_{3}}.\)Tại thời điểm t, các vật lần lượt cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 3 cm, 2 cm và \({x}_{0}.\)Giá trị \({x}_{0}\)gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    2 cm

  • B.

    5 cm

  • C.

    4 cm

  • D.

    3 cm

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, 2 nguồn sóng \({S}_{1}\)và \({S}_{2}\)cách nhau 1lcm và dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình \({u}_{1}={u}_{2}=5\mathrm{cos}\left(100\pi t\right)mm.\)Tốc độ truyền sóng v = 0,5m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chọn hệ trục xOy thuộc mặt phẳng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với \({S}_{1},Ox\)trùng \({S}_{1}{S}_{2}.\)Trong không gian, phía trên mặt nước có 1 chất điểm chuyển động mà hình chiếu (P) của nó xuống mặt nước chuyển động với phương trình quy đạo y = x + 2 và có tốc độ \({v}_{1}=5\sqrt{2}cm/s.\)Trong thời gian t = 2 (s) kể từ lúc (P) có tọa độ x = 0 thì (P) cắt bao nhiêu vẫn cực đại trong vùng giao thoa của sóng?

  • A.

    22

  • B.

    15

  • C.

    13

  • D.

    14

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng \({Z}_{L}\).Tăng độ tự cảm L và tần số lên n lần. Cảm kháng sẽ:

  • A.
    tăng n lần.
  • B.
    tăng n2 lần.
  • C.
    giảm n2 lần.
  • D.
    giảm n lần.

Chưa có lời giải