DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ Đề thi Học kì 2 Hóa học 10 cực hay có đáp án (Đề 13)

Trắc nghiệm hóa lớp 10

Tổng câu hỏi:28
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 28

Thời gian làm: 00:40:00

T
Câu 1 (0.35đ)
Đổ dung dịch AgNO3vào dung dịch muối nào sau đây sẽ khôngthấy tạo kết tủa?
  • A.

    NaBr.

  • B.

    NaCl.

  • C.

    NaF.

  • D.

    NaI.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 14 (0.35đ)
Trong số các axit halogenhiđric, axit có lực axit mạnh nhất là
  • A.

    HBr.

  • B.

    HF.

  • C.

    HCl.

  • D.

    HI.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.35đ)
Trong phản ứng nào sau đây, chất tham gia phản ứng nhất thiết phải là axit H2SO4đặc, nóng ?
  • A.

    6H2SO4+ 2Al Al2(SO4)3+ 6H2O + 3SO2

  • B.

    H2SO4+ Na2CO3Na2SO4+ CO2+ H2O

  • C.

    H2SO4+ Zn ZnSO4+ H2

  • D.

    H2SO4+ Fe(OH)2FeSO4+ 2H2O

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.35đ)
Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, HClO3, MnO2lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc ở điều kiện thích hợp, chất tạo ra lượng khí Cl2nhiều nhất là
  • A.

    HClO3.

  • B.

    MnO2.

  • C.

    CaOCl2.

  • D.

    KMnO4.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.35đ)
Phương pháp nào sau đây khôngdùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
  • A.

    Phân hủy kali pemanganat.

  • B.

    Phân hủy kali nitrat.

  • C.

    Điện phân nước.

  • D.

    Phân hủy kali clorat.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.35đ)
Đun nóng 11,2 gam bột sắt với 9,6 gam bột lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X vào dung dịch HCl dư được khí Y. Hấp thụ hết Y vào dung dịch Pb(NO3)2được m gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m là
  • A.

    51,0.

  • B.

    47,8.

  • C.

    13,9.

  • D.

    71,7.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.35đ)
Cho 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2và O2phản ứng vừa đủ với 22,2 gam hỗn Y gồm Mg và Al thu được 60,2 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
  • A.

    24,32%.

  • B.

    48,65%.

  • C.

    51,35%.

  • D.

    75,68%.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.35đ)
Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2(đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
  • A.

    15,6 gam.

  • B.

    37,8 gam.

  • C.

    18,9 gam.

  • D.

    34,5 gam.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.35đ)
Dung dịch axit nào sau đây khôngbảo quản được trong bình thủy tinh?
  • A.

    HNO3.

  • B.

    HCl.

  • C.

    H2SO4.

  • D.

    HF.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.35đ)
Trường hợp nào sau đây khôngxảy ra phản ứng hóa học?
  • A.

    Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.

  • B.

    Cho Fe vào dung dịch H2SO4loãng, nguội.

  • C.

    Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

  • D.

    Sục khí Cl2vào dung dịch FeCl2.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.35đ)
Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố halogen?
  • A.

    S.

  • B.

    Cl.

  • C.

    O.

  • D.

    N.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.35đ)
Dẫn khí SO2vào dung dịch H2S, hiện tượng xảy ra là
  • A.

    dung dịch chuyển sang màu nâu đen.

  • B.

    dung dịch bị vẩn đục màu vàng rồi lại trong suốt.

  • C.

    tạo thành chất rắn màu đỏ.

  • D.

    dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.35đ)
Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
  • A.

    Fe + 2HCl → FeCl2+ H2

  • B.

    NaOH + HCl → NaCl + H2O

  • C.

    Fe + KNO3+ 4HCl → FeCl3+ KCl + NO↑ + 2H2O

  • D.

    MnO2+ 4HCl → MnCl2+ Cl2↑ + 2H2O

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.35đ)
Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3(k) ; ∆H < 0 và các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận là
  • A.

    (2), (3), (5).

  • B.

    (1), (2), (4).

  • C.

    (1), (2), (4), (5).

  • D.

    (2), (3), (4), (6).

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.35đ)
Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là
  • A.

    NH3.

  • B.

    O3.

  • C.

    CO2.

  • D.

    SO2.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.55đ)
Tính chất hóa học đặc trưng của oxi là
  • A.

    tính oxi hóa yếu.

  • B.

    vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

  • C.

    tính oxi hóa mạnh.

  • D.

    tính khử mạnh.

Chưa có lời giải