DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Bộ đề thi học kì 2 Hóa 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề số 8

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 13-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

T

Biên soạn tệp:

Vũ Phước Trang

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

10-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nung 5,6 gam Fe trong bình đựng oxi, sau phản ứng thu được 15,2 gam hỗn hợp T chỉ gồm toàn oxit. Hoà tan hoàn toàn T cần vừa đủ V lít dung dịch HCl 2M, giá trị của V là:

    • A.
      0,3 lít.
    • B.
      0,6 lít.
    • C.
      0,9 lít.
    • D.

      1,2 lít.

  2. Câu 2

    Hòa tan hoàn toàn 5,65g hỗn hợp \(\mathrm{Mg},\mathrm{Zn}\)trong dung dịch \(\mathrm{HCl}\)dư thu được 3,36 lit \({\mathrm{H}}_{2}\)(dktc) và dung dịch X. Dung dịch X cô cạn được m gam muối khan. Giá trị của m là:

    • A.
      16,3
    • B.
      21,95
    • C.
      11,8
    • D.

      18,10

  3. Câu 3

    Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2; Cu và Fe(NO3)2 vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch chứa AgNO3 1M vào Y đến các phản ứng hoàn thấy đã dùng 580ml, kết thúc thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc). Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với

    • A.
      82.
    • B.
      80.
    • C.
      84.
    • D.

      86.

  4. Câu 4

    Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch:

    • A.
      Na2SO4, KOH.
    • B.
      NaOH, HCl.
    • C.
      KCl, NaNO3.
    • D.
      NaCl, H2SO4.
  5. Câu 5

    Có bốn dung dịch đựng riêng biệt trong bốn ống nghiệm không dán nhãn: K2CO3, FeCl2, NaCl, CrCl3. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch Ba(OH)2 thì nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch trên?

    • A.
      3
    • B.
      4
    • C.
      2
    • D.

      1

  6. Câu 6

    Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7 gam hỗn hợp rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn. Giá trị của m là

    • A.
      3,20.
    • B.
      6,40.
    • C.
      3,84.
    • D.

      5,76.

  7. Câu 7

    Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

    • A.
      Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
    • B.
      Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
    • C.
      Chỉ có kết tủa keo trắng.
    • D.
      Không có kết tủa, có khí bay lên.
  8. Câu 8

    Cho hỗn hợp X dạng bột gồm Fe, Ag và Cu vào lượng dư dung dịch chứa một muối nitrat Y, khuấy kỹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và rắn T chỉ chứa Ag có khối lượng đúng bằng lượng Ag có trong X. Nhận định nào sau đây là đúng?

    • A.

      Muối Y là Cu(NO3)2.

    • B.

      Dung dịch Z gồm Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2.

    • C.

      Cho dung dịch HCl vào dung dịch Z, thu được kết tủa.

    • D.

      Dung dịch Z gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3.

  9. Câu 9

    Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây

    • A.
      Khí hidroclorua.
    • B.
      Khí cacbonic.
    • C.
      Khí clo.
    • D.
      Khí cacbon oxit.
  10. Câu 10

    Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3tác dụng với dung dịch

    • A.
      NaCl.
    • B.
      CuSO4.
    • C.
      Na2SO4.
    • D.
      NaOH.
  11. Câu 11

    Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

    • A.
      dầu hỏa.
    • B.
      nước.
    • C.
      phenol lỏng.
    • D.
      rượu etylic.
  12. Câu 12

    Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

    • A.
      Ca2+, Mg2+.
    • B.
      Al3+, Fe3+.
    • C.
      Na+, K+.
    • D.
      Cu2+, Fe3+.
  13. Câu 13

    Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

    X + Y → không xảy ra phản ứng;X + Cu → không xảy ra phản ứng;

    Y + Cu → không xảy ra phản ứng;X + Y + Cu → xảy ra phản ứng;

    X, Y lần lượt có thể là:
    • A.
      NaNO3 và NaHSO4.
    • B.
      NaNO3 và NaHCO3
    • C.
      Fe(NO3)3 và NaHSO4.
    • D.
      Mg(NO3)2 và KNO3.
  14. Câu 14

    Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

    • A.
      1s22s2 2p6.
    • B.
      1s22s2 2p6 3s1.
    • C.
      1s22s2 2p6 3s2.
    • D.
      1s22s2 2p6 3s23p1.
  15. Câu 15

    Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

    • A.
      Điện phân CaCl2 nóng chảy.
    • B.
      Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
    • C.
      Điện phân dung dịch CaCl2.
    • D.
      Nhiệt phân CaCl2.
Xem trước