DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ Đề thi Học kì 2 Địa Lí 12 (Đề 3)

Trắc nghiệm địa lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22 kết hợp với trang 10, hãy cho biết công trình thuỷ điện nào sau đây nằm trên sông Đà?

  • A.

    Hòa Bình.

  • B.

    Thác Bà.

  • C.

    Ninh Bình.

  • D.

    Buôn Tua Srah

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho biểu đồ

CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ (%)

Đề kiểm tra Học kì 2 Địa Lí 12 (Đề 3 - có đáp án và thang điểm chi tiết)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?

  • A.

    Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng tăng rất nhanh.

  • B.

    Tỉ trọng của nông, lâm nghiệp và thuỷ sản tăng chậm.

  • C.

    Tỉ trọng của dịch vụ không tăng.

  • D.

    Tỉ trọng của nông, lâm nghiệp và thuỷ sản luôn nhỏ nhất.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Hai vùng Đông Nam Bộ và Đồng bằng Sông Hồng có mức độ tập trung công nghiệp theo lãnh thổ cao nhất do có đặc điểm chung nào?

  • A.

    Giàu tài nguyên khoáng sản.

  • B.

    Có điều kiện kinh tế - xã hội phát triển.

  • C.

    Có điều kiện địa hình thuận lợi.

  • D.

    Có khí hậu ổn định, ít thiên tai.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nơi nào sau đây ở nước ta khai thác khí đốt?

  • A.

    Hồng Ngọc.

  • B.

    Lan Tây.

  • C.

    Rạng Đông

  • D.

    Bạch Hổ

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.

    Mùa khô kéo dài sâu sắc.

  • B.

    Diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn.

  • C.

    Tài nguyên khoáng sản hạn chế.

  • D.

    Chịu ảnh hưởng mạnh của bão.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Nhận định nào không đúng với vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên?

  • A.

    Liền kề vùng Đông Nam Bộ.

  • B.

    Giáp miền Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia.

  • C.

    Nằm sát vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

  • D.

    Giáp với Biển Đông.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển nào sau đây nằm ở trung du và miền núi Bắc Bộ?

  • A.

    Vũng Áng

  • B.

    Vân Đồn

  • C.

    Hòn La 

  • D.

    Nghi Sơn

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2014

Đơn vị: %


Cho biết biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu diện tích các loại cây trồng nước ta năm 2000 và 2014 (%) là:

  • A.

    Biểu đồ tròn

  • B.

    Biểu đồ miền.

  • C.

    Biểu đồ đường

  • D.

    Biểu đồ kết hợp.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Hạn chế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

  • A.

    nhiều thiên tai.

  • B.

    sức ép của vấn đề dân số.

  • C.

    quỹ đất nông nghiệp bị thu hẹp.

  • D.

    môi trường bị ô nhiễm.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trung tâm nào sau đây ở vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

  • A.

    Hải Phòng.

  • B.

    Hà Nội.

  • C.

    Vĩnh Phúc.

  • D.

    Bắc Ninh.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Sông ngòi ở Tây Nguyên có điều kiện thuận lợi nhất để:

  • A.

    phát triển giao thông vận tải đường sông.

  • B.

    phục vụ nhu cầu du lịch sinh thái, du lịch mạo hiểm.

  • C.

    xây dựng các nhà máy thủy điện.

  • D.

    nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

  • A.

    Mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hội.

  • B.

    Bảo vệ tài nguyên sinh vật biển.

  • C.

    Khẳng định chủ quyền biển – đảo của nước ta.

  • D.

    Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển phát triển.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

  • A.

    Lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển.

  • B.

    Lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài.

  • C.

    Lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam, giáp biển

  • D.

    Lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm nguồn lợi sinh vật biển nước ta?

  • A.

    Sinh vật biển giàu, nhiều thành phần loài.

  • B.

    Biển có độ sâu trung bình.

  • C.

    Độ mặn trung bình khoảng 20-33%.

  • D.

    Biển nhiệt đới ấm quanh năm.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta không giáp biển?

  • A.

    Quảng Ninh

  • B.

    Ninh Bình.

  • C.

    Hải Dương

  • D.

    Thanh Hóa.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, Tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển là

  • A.

    Khánh Hòa.

  • B.

    Quảng Nam.

  • C.

    Quảng Ngãi.

  • D.

    Bình Thuận.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Các đảo đông dân ở nước ta là:

  • A.

    Trường Sa Lớn

  • B.

    Cát Bà, Lý Sơn.

  • C.

    Côn Đảo, Thổ Chu

  • D.

    Kiên Hải, Côn Đảo.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Các ngành công nghiệp chủ yếu ở vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ là:

  • A.

    cơ khí, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

  • B.

    cơ khí, luyện kim đen, luyện kim màu, sản xuất hàng tiêu dùng.

  • C.

    cơ khí, nhiệt điện, sản xuất ô tô, sản xuất hàng tiêu dùng.

  • D.

    cơ khí, luyện kim màu, sản xuất hàng tiêu dùng.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm nào sau đây ở Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp không phải từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

  • A.

    Thủ Dầu Một.

  • B.

    Biên Hoà.

  • C.

    TP. Hồ Chí Minh.

  • D.

    Vũng Tàu.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Ở Duyên hải Nam Trung Bộ hoạt động công nghiệp chưa phát triển tương xứng với tiềm năng của vùng chủ yếu là do:

  • A.

    kết cấu hạ tầng lạc hậu

  • B.

    thường xuyên xảy ra thiên tai.

  • C.

    nguồn nhân lực phân bố chưa đều.

  • D.

    thiếu nguyên liệu cho công nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cây công nghiệp có vị trí quan trọng nhất đối với vùng Đông Nam Bộ:

  • A.

    Cà phê

  • B.

    Cao su.

  • C.

    Hồ tiêu.

  • D.

    Chè.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Yếu tố quyết định nhất trong vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu đối với ngành công nghiệp của Đông Nam Bộ là:

  • A.

    nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

  • B.

    nguồn lao động dồi dào, giá thành lao động rẻ.

  • C.

    khí hậu ổn định, ít thiên tai.

  • D.

    vốn đầu nước ngoài lớn nhất cả nước.

Chưa có lời giải