DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bộ Đề thi Học kì 1 Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 2)

Bộ Đề thi Học kì 1 Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 2)

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

Q
Chia sẻ
Câu 1 (0.2đ)

Cho 10 điểm phân biệt A1; A2;....;A100 trong đó có 4 điểm A1;A2;A3;A4 thẳng hàng, ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 10 điểm trên?

  • A.

    96 tam giác.

  • B.

     60 tam giác.

  • C.

     116 tam giác.

  • D.

     80 tam giác.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = 2\mathrm{sin}\left(x + \frac{7\mathrm{\pi}}{12}\right) - 5\) là

  • A.

    -7

  • B.

     -3

  • C.

     3

  • D.

     -5

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức \(({x}^{2} + \frac{1}{{x}^{2}}), x khác 0\)là:

  • A.

     \({C}_{20}^{3}\)

  • B.

     \({C}_{20}^{9}\)

  • C.

     \({C}_{20}^{6}\)

  • D.

     \({C}_{20}^{10}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5, 6, 7 và 8 lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số khác nhau đôi một?

  • A.

    120.

  • B.

     6720.

  • C.

     7620.

  • D.

     210.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 2018 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu đoạn thẳng mà hai đầu mút thuộc P ?

  • A.

    \(\frac{2018!}{2016!.2!}\)

  • B.

     \(\frac{2018!}{2016!}\)

  • C.

     \(\frac{2018!}{2!}\)

  • D.

     \(\frac{2018!}{2016!.2!}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 biến đường thẳng x + y = 0 thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau ?

  • A.

    x + y = 0

  • B.

    x - y = 0

  • C.

    x + y + 2= 0

  • D.

    x - y - 2 = 0

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Tìm tập xác định D của hàm số \(y = \mathrm{tan}\left(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\mathrm{cos}x\right)\)

  • A.

  • B.

  • C.

     D = R

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Phương trình \(2{\mathrm{sin}}^{2}x - 4\mathrm{sin}x\mathrm{cos}x + 4{\mathrm{cos}}^{2}x = 1\) tương đương với phương trình

  • A.

     cos2x - 2sin2x = 2

  • B.

    sin2x- 2cos2x = 2

  • C.

    cos2x - 2sin2x = -2

  • D.

    sin2x- 2cos2x = -2

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Tìm nghiệm dương nhỏ nhất \({x}_{0}\) của \(3\mathrm{sin}3x - \sqrt{3}\mathrm{cos}9x = 1 + 4{\mathrm{sin}}^{3}3x\)

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là:

  • A.

    480

  • B.

     24

  • C.

     48

  • D.

     60

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A.

    Phép đối xứng trục là phép đồng nhất

  • B.

     Thực hiện liên tiếp phép quay và phép vị tự ta được phép đồng dạng.

  • C.

     Phép đồng dạng là một phép dời hình.

  • D.

     Phép vị tự là một phép dời hình.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Số hạng không chứa x trong khai triển \({({\mathrm{x^}}^{2} + \frac{2}{{\mathrm{x^}}^{2}})^}^{6}\) là

  • A.

     \({2}^{2}.{C}_{6}^{2}\)

  • B.

     \({2}^{4}.{C}_{6}^{2}\)

  • C.

     \({2}^{3}.{C}_{6}^{3}\)

  • D.

     \(-{2}^{2}.{C}_{6}^{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Phương trình \({\mathrm{sin}}^{2}x - \mathrm{cos}2x = -{\mathrm{cos}}^{2}x\) có nghiệm là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp chứa 24 thẻ được đánh số từ 1 đến 24. Xác suất để thẻ lấy được ghi số chia hết cho 4 là :

  • A.

    7/24

  • B.

    4/24

  • C.

    6/24

  • D.

     10/24

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Biết hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển của biểu thức \({(1-2x)}^{n}, n\in N\) là 220. Tìm n ?

  • A.

    11

  • B.

     22

  • C.

     10

  • D.

     20

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

  • A.

    Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

  • B.

     Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn vô số điểm chung nữa

  • C.
     Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng
  • D.

     Nếu một đường thẳng có một điểm thuộc mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Số hạng chứa x trong khai triển của biểu thức (x + 1)\({}^{6}\) là

  • A.

    7x

  • B.

     5x

  • C.

     4x

  • D.

     6x

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Tính tổng T các nghiệm của phương trình  \({\mathrm{cos}}^{2}x - \mathrm{sin}2x = \sqrt{2} + {\mathrm{sin}}^{2}x\)trên khoảng \((0;2\mathrm{\pi})\)

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Trên giá sách muốn xếp 20 cuốn sách khác nhau, trong đó có cuốn sách tập 1 và cuốn sách tập 2. Có bao nhiêu cách xếp sao cho cuốn sách tập 1 và tập 2 không nằm cạnh nhau.

  • A.

    20! – 18!

  • B.

     20! - 19!

  • C.

    20! - 18!. 2!

  • D.

     19!. 18

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Tìm tập xác định D của hàm số 

  • A.

  • B.

  • C.

     D = R

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Phương trình \(\mathrm{sin}x - \sqrt{3}\mathrm{cos}x = 2\) tương đương với phương trình nào sau đây ?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Số nghiệm của phương trình \(\mathrm{sin}(2x-{40}^{0})=\frac{\sqrt{3}}{2} với -{180}^{0}\le x\le {180}^{0}\) là?

  • A.

    2.

  • B.

     4.

  • C.

     6.

  • D.

     7

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Khẳng định nào sau đây là sai ?

  • A.

    Hàm số y = x + xcos là hàm số chẵn.

  • B.

     Hàm số y = sinx là hàm số lẻ.

  • C.

     Hàm số y = cosx là hàm số chẵn.

  • D.

     Hàm số y = x + sinx là hàm số lẻ.

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(1;0) . Phép quay tâm O góc 90\({}^{0}\) biến điểm M thành M’ có tọa độ là

  • A.

    (0;2) .

  • B.

     (0;1) .

  • C.

     (1;1) .

  • D.

     (2;0) 

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Số nghiệm của phương trình \({\mathrm{cos}}^{2}3x.\mathrm{cos}2x - {\mathrm{cos}}^{2}x = 0\) trên khoảng \((0;4\mathrm{\pi})\) là:

  • A.

    7.

  • B.

     5.

  • C.

     8.

  • D.

     6.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Xếp 2 học sinh nam khác nhau và 2 học sinh nữ khác nhau vào một hàng ghế dài có 6 chỗ ngồi sao cho 2 học sinh nam ngồi kề nhau và 2 học sinh nữ ngồi kề nhau. Hỏi có bao nhiêu cách ?

  • A.

    720.

  • B.

     48.

  • C.

     120.

  • D.

     16.

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{\mathrm{cos}x}\) là

  • A.

  • B.

     D = R

  • C.

  • D.

    D = [-1;1]

Chưa có lời giải