DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Bộ đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 2)

Trắc nghiệm toán lớp 11

calendar

Ngày đăng: 17-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

P

Biên soạn tệp:

Nguyễn Anh Phương

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

11-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho \(\vec v\left( {3;3} \right)\) và đường tròn \(\left( C \right)\): \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9\). Tìm phương trình đường tròn \(\left( {C'} \right)\) là ảnh của \(\left( C \right)\) qua phép tịnh tiến \({T_{\vec v}}\).
    • A.
      \(\left( {C'} \right)\): \({\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 9\).
    • B.
      \(\left( {C'} \right)\): \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 9\).
    • C.
      \(\left( {C'} \right)\): \({\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 9\).
    • D.
      \(\left( {C'} \right)\): \({\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 3\).
  2. Câu 2
    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\) là:
    • A.
      Đường thẳng đi qua S và song song với AD.
    • B.
      Đường thẳng đi qua S và song song với AC.
    • C.
      Đường thẳng SO.
    • D.
      Đường thẳng đi qua S và song song với AB.
  3. Câu 3
    Có 5 cuốn sách toán khác nhau và 5 cuốn sách văn khác nhau. Có bao nhiêu cách sắp xếp chúng thành 1 hàng sao cho các cuốn sách cùng môn thì đứng kề nhau?
    • A.
      \(10!\).
    • B.
      \(2.5!\).
    • C.
      \(2.5!.5!\).
    • D.
      \(5!.5!\).
  4. Câu 4
    Cho tập hợp \(A = \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}\). Có thể lập bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau từ A.
    • A.
      752.
    • B.
      160.
    • C.
      156.
    • D.
      240.
  5. Câu 5
    Tìm m để hàm số \(y = \sqrt {8\cos x - 6\sin x - {{(3\sin x - 4\cos x)}^2} - 2m} \) có tập xác định là R.
    • A.
      \(m \le - \frac{{35}}{2}\).
    • B.
      \(m \le - 35\).
    • C.
      \(m \le \frac{1}{2}\).
    • D.
      \(m \le \frac{{ - 3}}{2}\).
  6. Câu 6
    Một cầu thủ sút bóng vào cầu môn hai lần độc lập nhau. Biết rằng xác suất sút trúng vào cầu môn của cầu thủ đó là 0,7. Xác suất sao cho cầu thủ đó sút một lần trượt và một lần trúng cầu môn là:
    • A.
      1.
    • B.
      0,42.
    • C.
      0,7.
    • D.
      0,21.
  7. Câu 7
    Tổ 1 lớp 11A có 6 nam 7 nữ, tổ 2 có 5 nam, 8 nữ. Chọn ngẫu nhiên mỗi tổ một học sinh. Xác suất để 2 học sinh được chọn đều là nữ là:
    • A.
      \(\frac{{28}}{{39}}\).
    • B.
      \(\frac{{15}}{{169}}\).
    • C.
      \(\frac{{56}}{{169}}\).
    • D.
      \(\frac{{30}}{{169}}\).
  8. Câu 8

    Cho các mệnh đề sau:

    \(\left( I \right)\): Hàm số \(y = \sin x\) có chu kì là \(\frac{\pi }{2}\).

    \(\left( {II} \right)\): Hàm số \(y = \tan x\) có tập giá trị là \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

    \(\left( {III} \right)\): Đồ thị hàm số \(y = \cos x\) đối xứng qua trục tung.

    \(\left( {IV} \right)\): Hàm số \(y = \cot x\) đồng biến trên \(\left( { - \pi ;0} \right)\).

    Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?

    • A.
      2.
    • B.
      4.
    • C.
      1.
    • D.
      3.
  9. Câu 9
    Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: \(3x - y + 1 = 0\). Tìm phương trình đường thẳng \(d'\) là ảnh của d qua phép quay \(Q\left( {0; - 90^\circ } \right)\).
    • A.
      \(x - 3y - 1 = 0\).
    • B.
      \(x + 3y - 1 = 0\).
    • C.
      \(3x - y - 3 = 0\).
    • D.
      \(x + 3y + 1 = 0\).
  10. Câu 10
    Trong mặt phẳng \(\left( P \right)\) cho hình bình hành ABCD. Gọi Ax, By, Cz, Dt lần lượt là các đường thẳng song song với nhau đi qua A, B, C, D và nằm về cùng một phía của mặt phẳng \(\left( P \right)\) đồng thời không nằm trong \(\left( P \right)\). Một mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) lần lượt cắt Ax, By, Cz, Dt tại \(A'\), \(B'\), \(C'\), \(D'\) biết \(BB' = 5,2\,cm\), \(CC' = 8,6\,cm\), \(DD' = 7,8\,cm\). Tính \(AA'\).
    • A.
      6cm.
    • B.
      21,6cm
    • C.
      11,2cm.
    • D.
      4,4cm.
  11. Câu 11
    Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố “tổng số chấm xuất hiện trên mặt của xúc sắc sau hai lần gieo bằng 8”. Khi đó xác suất của biến cố A là bao nhiêu?
    • A.
      \(\frac{5}{{36}}\).
    • B.
      \(\frac{7}{{36}}\).
    • C.
      \(\frac{4}{{36}}\).
    • D.
      \(\frac{6}{{36}}\).
  12. Câu 12
    Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, M là một điểm trên cạnh BC sao cho \(MB = 2MC\). Khẳng định nào sau đây đúng?
    • A.
      \(MG||\left( {BDC} \right)\).
    • B.
      \(MG||\left( {ABD} \right)\).
    • C.
      \(MG||\left( {ACD} \right)\).
    • D.
      \(MG||\left( {ACB} \right)\).
  13. Câu 13

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, CD, SA (Tham khảo hình vẽ). Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau

    i) \(\left( {MNP} \right)||\left( {SBC} \right)\). ii) \(NP||\left( {SBC} \right)\).3i) \(MP||\left( {SCD} \right)\).4i) \(MP||\left( {SBC} \right)\).

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  14. Câu 14
    Cho phương trình \(3{\cos ^2}x + 2\cos x - 5 = 0\). Nghiệm của phương trình là:
    • A.
      \(k2\pi \).
    • B.
      \(\frac{\pi }{2} + k2\pi \).
    • C.
      \(\pi + k2\pi \).
    • D.
      \(k\pi \).
  15. Câu 15
    Cho phương trình \(\sin \left( {2x - \frac{\pi }{6}} \right) + 1 = 0\), nghiệm của phương trình là:
    • A.
      \(x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).
    • B.
      \(x = \frac{\pi }{6} + k\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).
    • C.
      \(x = - \frac{\pi }{6} + k\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).
    • D.
      \(x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).
  16. Câu 16
    Cho \(P\left( x \right) = {\left( {x - 2y} \right)^5}\). Khai triển \(P\left( x \right)\) thành đa thức ta có :
    • A.

      \(P\left( x \right) = {x^5} + 2C_5^1{x^4}y + {2^2}C_5^2{x^3}{y^2} + {2^3}C_5^3{x^2}{y^2} + {2^4}C_5^4x{y^4} + {2^5}C_5^5{y^5}\).

    • B.
      \(P\left( x \right) = {x^5} - 2C_5^1{x^4}y - {2^2}C_5^2{x^3}{y^2} + {2^3}C_5^3{x^2}{y^2} + {2^4}C_5^4x{y^4} - {2^5}C_5^5{y^5}\).
    • C.
      \(P\left( x \right) = {x^5} - 2C_5^1{x^4}y + {2^2}C_5^2{x^3}{y^2} - {2^3}C_5^3{x^2}{y^2} + {2^4}C_5^4x{y^4} - {2^5}C_5^5{y^5}\).
    • D.
      \(P\left( x \right) = {x^5} - C_5^1{x^4}2y + C_5^2{x^3}2{y^2} - C_5^3{x^2}2{y^2} + C_5^4x2{y^4} - C_5^52{y^5}\).
  17. Câu 17
    Cho đa giác đều 12 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 12 đỉnh của đa giác. Xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành tam giác đều là:
    • A.
      \(P = \frac{1}{{14}}\).
    • B.
      \(P = \frac{1}{{220}}\).
    • C.
      \(P = \frac{1}{4}\).
    • D.
      \(P = \frac{1}{{55}}\).
  18. Câu 18
    Cho phương trình \( - \sqrt {2 - m} \sin x + \left( {m + 1} \right)\cos x = m - 1\). Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình có nghiệm.
    • A.
      \(m \ge - \frac{2}{3}\).
    • B.
      \(\frac{2}{5} \le m \le 2\).
    • C.
      \( - \frac{2}{3} \le m \le 2\).
    • D.
      \(m \le - \frac{2}{3}\).
  19. Câu 19
    Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, ABD. Khẳng định nào sau đây đúng?
    • A.
      \(IJ||CD\); \(JI = \frac{2}{3}CD\).
    • B.
      \(IJ||AB\); \(JI = \frac{1}{3}CD\).
    • C.
      \(IJ||AB\); \(JI = \frac{1}{3}AB\).
    • D.
      \(IJ||CD\); \(JI = \frac{1}{3}CD\).
  20. Câu 20
    Phép vị tự tâm O tỉ số k \(\left( {k \ne 0} \right)\) biến mỗi điểm M thành điểm \(M'\) sao cho
    • A.
      \(OM' = kOM\).
    • B.
      \(\overrightarrow {OM'} = k\overrightarrow {OM} \).
    • C.
      \(\overrightarrow {OM'} = \left| k \right|\overrightarrow {OM} \).
    • D.
      \(\overrightarrow {OM} = k\overrightarrow {OM'} \).
  21. Câu 21
    Cho n là số nguyên dương thỏa mãn \(C_{2n + 1}^1 + C_{2n + 1}^2 + .... + C_{2n + 1}^n = {2^{24}} - 1\). Tìm hệ số của \({x^9}\) trong khai triển \({\left( {{x^2} - x + \frac{1}{4}} \right)^2}{\left( {2x - 1} \right)^{2n}}\).
    • A.
      \( - C_{28}^9{.2^5}\).
    • B.
      \(C_{28}^9{.2^5}\).
    • C.
      \( - C_{28}^9{.2^9}\).
    • D.
      \( - C_{28}^9{.2^7}\).
  22. Câu 22
    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang đáy lớn AD. Gọi M là trung điểm cạnh SA. Gọi N là giao điểm của SD và mp \(\left( {BCM} \right)\). Khi đó khẳng định nào sau đây là sai?
    • A.
      \(MN||BC\).
    • B.
      \(MN||AD\).
    • C.
      N là trung điểm của SD.
    • D.
      MN cắt AD.
  23. Câu 23
    Tính tổng \(S = C_{17}^0 - 3C_{17}^1 + 9C_{17}^2 - 27C_{17}^3 + ... - {3^{17}}C_{17}^{17}\).
    • A.
      –131072.
    • B.
      131072.
    • C.
      –131702.
    • D.
      \({4^{17}}\).
  24. Câu 24
    Một lớp học gồm 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Cô giáo chọn ngẫu nhiên 6 học sinh để đi lao động. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh từ lớp ấy sao cho trong đó có ít nhất 5 học sinh nam?
    • A.
      65065.
    • B.
      271320.
    • C.
      54264.
    • D.
      55814400.
  25. Câu 25
    Đồ thị hàm số \(y = \cot x\)là đồ thị nào dưới đây?
    • A.
       
      Media VietJack
    • B.
      Media VietJack
    • C.
      Media VietJack
    • D.
       
      Media VietJack
Xem trước