DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi Học kì 1 Sinh học 12 có đáp án - Đề 26

Trắc nghiệm sinh lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.25đ)

Dạng biến đổi nào dưới đây không phải là đột biến gen:

  • A.

    Mất hai cặp nuclêôtít.

  • B.

    Thêm một cặp nuclêôtít.

  • C.

    Thay ba cặp nuclêôtít.

  • D.

    Trao đổi gen giữa hai NST cùng một cặp tương đồng.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Ở người, bệnh bạch tạng do gen d nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra. Những người bạch tạng trong quần thể cân bằng được gặp với tần số 0,04%. Cấu trúc di truyền của quần thể người nói trên sẽ là:

  • A.

    0,64DD + 0,34Dd + 0,02dd =1

  • B.

    0,0392DD + 0,9604Dd + 0,0004dd =1

  • C.

    0,9604DD + 0,0392Dd + 0,0004dd =1

  • D.

    0,0004DD + 0,0392Dd + 0,9604dd =1

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)
Tính trạng do tương tác gen là trường hợp:
  • A.

    Hiện tượng gen đa hiệu

  • B.

    Di truyền đa alen

  • C.

    1 gen chi phối nhiều tính trạng 

  • D.

    Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số lọai giao tử:

  • A.
    8
  • B.
    16
  • C.
    12 
  • D.
    6

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
  • A.

    CLTN luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

  • B.

    Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên không có vai trò đối với tiến hóa.

  • C.

    Khi không có tác động của đột biến, CLTN và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi.

  • D.

    Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

  • A.

    giao phối không ngẫu nhiên.

  • B.

    di nhập gen.

  • C.

    đột biến.

  • D.

    các yếu tố ngẫu nhiên

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Quá trình giảm phân đã xảy ra HVG ở cặp A và a với tần số 40%. Một cá thể có kiểu gen \(Dd\frac{Ab}{aB}\)tạo ra giao tử dAB với tỉ lệ:

  • A.
    5%
  • B.
    0%
  • C.
    20%
  • D.
    10%

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)
Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
  • A.

    Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

  • B.

    Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

  • C.

    Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

  • D.

    Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

  • A.
    cá thể 
  • B.
    loài
  • C.
    phân tử. 
  • D.
    quần thể

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Trong các nhân tố tiến hóa sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể?

(1) Đột biến (2) Giao phối không ngẫu nhiên (3) Di - nhập gen

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên (5) CLTN

  • A.

    3

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Điểm khác nhau cơ bản giữa quy luật phân li độc lập và quy luật liên kết gen hoàn toàn là:

  • A.

    Vai trò của ngoại cảnh

  • B.

    Vị trí của gen ở trong hay ngoài nhân

  • C.

    Tính chất của gen

  • D.

    Vị trí của gen trên nhiễm sắc thể (NST)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Gen không phân mảnh có

  • A.

    vùng mã hoá không liên tục.

  • B.

    các đoạn intrôn.

  • C.

    vùng mã hoá liên tục. 

  • D.

    cả exôn và intrôn.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)
Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của các gen ngoài nhân?
  • A.

    bố di truyền tính trạng cho con trai.

  • B.

    Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam, ít biểu hiện ở nữ.

  • C.

    Mẹ di truyền tính trạng cho con trai

  • D.

    Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Ở sinh vật nhân thực, điều hòa hoạt động gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn:

  • A.

    dịch mã.

  • B.

    sau dịch mã.

  • C.

    tất cả các giai đoạn

  • D.

    phiên mã.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.

    Các quần thể sinh vật chỉ chịu tác động của CLTN khi điều kiện sống thay đổi.

  • B.

    Khi các quần thể khác nhau cùng sống trong một khu vực địa lí, các cá thể của chúng giao phối với nhau sinh con lai bất thụ thì có thể xem đây là dấu hiệu của cách li sinh sản.

  • C.

    Những quần thể cùng loài sống cách li với nhau về mặt địa lí mặc dù không có tác động của các nhân tố tiến hóa vẫn có thể dẫn đến hình thành loài mới.

  • D.

    Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Ở cà chua 2n = 24. Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 22 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là

  • A.
    2n – 1 – 1
  • B.
    2n – 2 hoặc 2n-1-1
  • C.
    2n – 2 + 4
  • D.
    2n-2

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)
Sự rối loạn phân li của một cặp NST t­ương đồng ở tế bào sinh dục của cơ thể 2n sẽ làm xuất hiện các loại giao tử:
  • A.

    n; n+1; n-1

  • B.

    n; 2n +1

  • C.

    2n; n 

  • D.

    2n+1; 2n -1

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Phép lai P: AabbDdEe × AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu gen?

  • A.

    10 loại kiểu gen. 

  • B.

    27 loại kiểu gen 

  • C.

    54 loại kiểu gen.

  • D.

    28 loại kiểu gen.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Khoa học ngày nay có thể điều trị để hạn chế biểu hiện của bệnh di truyền nào dưới đây?

  • A.

    Bệnh phêninkêtô niệu.

  • B.

    Hội chứng Đao.

  • C.

    Hội chứng Claiphentơ

  • D.

    Hội chứng Tơcnơ.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Một quần thể ở thế hệ F1 có cấu trúc di truyền 0,04AA: 0,32Aa: 0,64aa. Khi cho tự phối bắt buộc, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F2 được dự đoán là:

  • A.

    0,12AA: 0,16Aa: 0,72aa.

  • B.

    0,16AA: 0,08Aa: 0,76aa.

  • C.

    0,04AA: 0,32Aa: 0,64aa.

  • D.

    0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Giả sử 1 quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền có 10000 cá thể, trong đó có 100 cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn (aa), thì số cá thể có kiểu gen dị hợp (Aa) trong quần thể sẽ là

  • A.

    9900

  • B.

    900

  • C.

    1800

  • D.

    8100

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)
Điểm nào sau đây không thuộc định luật Hacđi-Vanbec?
  • A.

    Phản ánh trạng thái động của quần thể, thể hiện tác dụng của chọn lọc và giải thích cơ sở của tiến hoá

  • B.

    Từ tỉ lệ các loại kiểu hình có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số tương đối của các alen. 

  • C.

    Phản ánh trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể, giải thích vì sao trong thiên nhiên có những quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài.

  • D.

    Từ tần số tương đối của các alen đã biết có thể dự đoán được tỉ lệ các loại kiểu gen và kiểu hình trong quần thể.

Chưa có lời giải