DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi học kì 1 Hóa 12 có đáp án_ đề 16

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

L
Câu 1 (0.25đ)

Kim loại có tính chất vật lý chung là

  • A.
    Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
  • B.
    Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
  • C.
    Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
  • D.
    Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Vậy M là

  • A.
    Mg.
  • B.
    Al.
  • C.
    Cu.
  • D.
    Zn.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Nhận định sai

  • A.

    Phân biệt mantozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương.

  • B.

    Phân biệt glucozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương.

  • C.

    Phân biệt tinh bột và xenlulozo bằng I2.

  • D.

    Phân biệt saccarozo và glixerol bằng Cu(OH)2.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

  • A.
    este đơn chức
  • B.
    phenol.
  • C.
    ancol đơn chức.
  • D.
    glixerol.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là:

  • A.
    CnH2n+3N.
  • B.
    CnH2n+1N.
  • C.
    CxHyN.
  • D.

    CnH2n+1NH2.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)
Chọn câu đúng: "Glucozo và fructozo …
  • A.

    đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở".

  • B.

    đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2".

  • C.

    đều có nhóm chức -CHO trong phân tử".

  • D.

    là hai dạng thù hình của cùng một chất".

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Để chứng minh glucozo có nhóm chứa anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozo?

  • A.
    Khử glucozo bằng H2/Ni, to.
  • B.

    Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)2 đun nóng.

  • C.
    Lên men glucozo bằng xúc tác enzim.
  • D.

    Oxi hóa glucozo bằng AgNO3/NH3.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste tối đa được tạo ra là

  • A.
    4
  • B.
    5
  • C.
    3
  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

So sánh tính bazo nào sau đây là đúng?

  • A.
    C2H5NH2 > CH3NH2 > C6H5NH2.
  • B.
    C6H5NH2 > C2H5NH2.
  • C.
    CH3NH2 > NH3 > C2H5NH2.
  • D.

    C6H5NH2 > CH3NH2 > NH3.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm cắt mạch polime

  • A.
    amilozo + H2O \(\stackrel{{H}^{+},{t}^{o}}{\to}\)
  • B.

    poli(vinyl axetat) + H2O \(\stackrel{{t}^{o}}{\to}\)

  • C.
    poli(vinyl clorua) + Cl2 \(\stackrel{as}{\to}\)
  • D.

    cao su thiên nhiên + HCl \(\stackrel{{t}^{o}}{\to}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng xúc tác) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là

  • A.
    etyl axetat.
  • B.
    metyl propionat
  • C.
    ancol etylic
  • D.
    propyl fomat.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Glucozo lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozo cần dùng là

  • A.
    40 gam
  • B.
    50 gam.
  • C.
    48 gam.
  • D.

    24 gam.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là

  • A.
    Fructozo
  • B.
    Glucozo.
  • C.
    Axit axetic.
  • D.
    Saccarozo.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là

  • A.

    thoả điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.

  • B.
    trong phân tử phải có liên kết π hoặc vòng không bền
  • C.

    các nhóm chức trong phân tử đều chứa liên kết đôi.

  • D.

    có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Ngâm 1 lá Zn trong 50 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Giả sử kim loại tạo ra bám hết vào là Zn. Sau khi phản ứng xảy ra xong lấy là Zn ra sất khô, đem cân, thấy:

  • A.
    Khối lượng là kẽm tăng 0,755 gam.
  • B.

    Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam.

  • C.
    Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam
  • D.

    Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Để trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Amin đó là

  • A.
    C3H7N.
  • B.
    C3H9N.
  • C.
    CH5N.
  • D.

    C2H7N.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

  • A.
    etyl axetat.
  • B.
    metyl axetat.
  • C.
    propyl axetat.
  • D.
    metyl propionat

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Kim loại Zn có thể khử được ion nào sau đây?

  • A.
    K+.
  • B.
    Mg2+.
  • C.
    Na+.
  • D.
    Cu2+.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

  • A.
    18,38 gam
  • B.
    17,80 gam
  • C.
    16,68 gam
  • D.

    18,24 gam

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là

  • A.
    Mg.
  • B.
    Al.
  • C.
    Fe.
  • D.

    Zn.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là

  • A.
    CH2=C(CH3)COOCH3
  • B.
    CH2=CHCOOCH3.
  • C.
    CH3COOCH=CH2.
  • D.

    C6H5CH=CH2.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

  • A.
    X, Y, Z, T.
  • B.
    X, Y, T.
  • C.
    Y, Z, T
  • D.

    X, Y, Z.

Chưa có lời giải