DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ đề thi học kì 1 Hóa 11 có đáp án (Đề 26)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 04-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

P

Biên soạn tệp:

Nguyễn Phi

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

29-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 448 ml khí N2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là
    • A.

      Mg

    • B.

      Zn

    • C.

      Al

    • D.

      Ca

  2. Câu 2
    Trộn 200 ml dung dịch HNO3 0,1M vào 200 ml dung dịch NaOH 0,3M thu được 400 ml dung dịch X có giá trị pH là
    • A.

      12

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      13

  3. Câu 3
    Cho 44,0 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm thu được và khối lượng tương ứng lần lượt là
    • A.

      Na3PO4 và 50,0 gam

    • B.

      NaH2PO4 và 49,2 gam; Na2HPO4 và 14,2 gam

    • C.

      Na2HPO4 và 15,0 gam

    • D.

      Na2HPO4 và 14,2 gam; Na3PO4 và 49,2 gam

  4. Câu 4
    Cho 23,82 gam hỗn hợp X gồm bột Zn và Mg (tỉ lệ mol theo thứ tự là 5:3) tan vừa đủ trong hỗn hợp dung dịch gồm NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 4,704 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí. Tỉ khối của Z so với H2 là 13. Giá trị m gần nhất
    • A.

      140.

    • B.

      176.

    • C.

      270.

    • D.

      147.

  5. Câu 5
    Các mức số oxi hóa có thể có của cacbon là
    • A.

      -4; 0; +4

    • B.

      -4; 0; +2; +4

    • C.

      -4; -2; 0; +2; +4

    • D.

      -4; +2; +4

  6. Câu 6
    Cho 10 lít N2 tác dụng với lượng dư khí hiđro, đun nóng hỗn hợp với xúc tác thích hợp thu được V lít NH3 với hiệu suất phản ứng là 75%. Biết các thể tích đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Giá trị của V là
    • A.

      15,0

    • B.

      6,0

    • C.

      20,0

    • D.

      7,5

  7. Câu 7
    Hiện tượng "hiệu ứng nhà kính" làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, nước biển dâng,… Tác nhân chủ yếu gây "hiệu ứng nhà kính" là do sự tăng nồng độ trong không khí quyển của chất nào sau đây?
    • A.

      O3

    • B.

      N2

    • C.

      NO2

    • D.

      CO2

  8. Câu 8

    Các hình vẽ bên dưới mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành ở phòng thí nghiệm. Cho biết từng phương pháp (1), (2), (3) có thể áp dụng để thu được khí nào trong các khí sau: O2, Cl2, HCl, NH3, SO2, H2(biết rằng một chất khí có thể thu bằng nhiều phương pháp)?

    Các hình vẽ bên dưới mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành ở phòng thí nghiệm. Cho (ảnh 1)
    • A.

      (1) thu O2, HCl; (2) thu SO2, NH3; (3) thu N2 Cl2, H2

    • B.

      (1) thu NH3, H2; (2) thu HCl, SO2, Cl2, O2; (3) thu O2, H2

    • C.

      (1) thu NH3, H2; (2) thu SO2 Cl2,O2; (3) thu NH3, HCl

    • D.

      (1) thu NH3, H2, Cl2; (2) thu SO2, O2; (3) thu O2, HCl, H2

  9. Câu 9
    Chất nào dưới đây không dẫn điện khi hòa tan trong nước?
    • A.

      MgCl2

    • B.

      NaOH

    • C.

      HCl

    • D.

      C6H12O6 (glucozơ)

  10. Câu 10
    Theo Arenius, dung dịch có tính axit là
    • A.

      NaCl

    • B.

      K2SO4

    • C.

      H2SO4

    • D.

      KOH

  11. Câu 11
    Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu, Ag tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa 174,04 gam muối và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hai khí không màu không hóa nâu ngoài không khí. Tỉ khối của X so với H2 bằng 18,8. Giá trị của V là
    • A.

      1,90.

    • B.

      1,75.

    • C.

      1,14.

    • D.

      1,15.

  12. Câu 12

    Tiến hành các thí nghiệm sau:

    1. Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3.

    2. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Na3PO4.

    3. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.

    4. Cho dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

    5. Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch NaOH đun nhẹ.

    6. Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 đun nhẹ.

    7. Cho dung dịch Fe2(SO4)3 vào dung dịch Ba(OH)2.

    8. Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

    Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

    • A.

      5

    • B.

      3

    • C.

      6

    • D.

      4

  13. Câu 13
    Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 3,36 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
    • A.

      8,10.

    • B.

      5,40.

    • C.

      4,05.

    • D.

      10,80.

  14. Câu 14
    Phương trình điện li nào dưới đây viết đúng?
    • A.

      CH3COOH H+ + CH3COO-

    • B.

      H2SO4 → H2+ + SO42-

    • C.

      Na3PO4 → 3Na3+ + PO43-

    • D.

      MgCl2 → Mg2+ + 2Cl2-

  15. Câu 15
    Một dung dịch có a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d là
    • A.

      a + b = 2c + d

    • B.

      a + b = c + d

    • C.

      a + 2b = c + d

    • D.

      a + 2b = 2c + d

  16. Câu 16
    Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 loãng, dư, thoát ra 6,72 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là
    • A.

      1,2

    • B.

      19,2

    • C.

      28,8

    • D.

      3,2

  17. Câu 17
    Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl(0,3 mol), SO42- (x mol). Giá trị của x là
    • A.

      0,50

    • B.

      0,60

    • C.

      0,25

    • D.

      1,00

  18. Câu 18

    Cho các phản ứng sau:

    (1) 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4.

    (2) 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O.

    (3) 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl.

    (4) 3NH3 + 3H2O + Al(NO3)3 → Al(OH)3 +3NH4NO3.

    (5) 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O.

    (6) 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3N2 + 3H2O

    Các phản ứng trong đó NH3 tính khử

    • A.

      1, 4

    • B.

      2, 3, 4, 5, 6

    • C.

      2, 3, 5, 6

    • D.

      2, 3, 4, 5

  19. Câu 19
    Cho phương trình phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O, phương trình ion thu gọn ứng với phản ứng trên là
    • A.

      Na+ + Cl- → NaCl.

    • B.

      Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O.

    • C.

      2H+ + CO32- → CO2 + H2O.

    • D.

      Na2CO3 → 2Na+ + CO32-.

  20. Câu 20
    Cho các kim loại sau: Mg, Al, Cu, Ag, Fe, Au, Zn, Ca. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội là
    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

Xem trước