DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ Đề thi Học kì 1 Địa Lí 12 (Đề 3 - có đáp án và thang điểm chi tiết)

Trắc nghiệm địa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 17-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Bùi Thành Bình Hưng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

20-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi nước ta, cần

    • A.

      có kế hoạch mở rộng đất nông nghiệp.

    • B.

      thực hiện thâm canh, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.

    • C.

      áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác hợp lí trên đất dốc.

    • D.

      tổ chức định canh, định cư cho dân cư miền núi.

  2. Câu 2

    Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do nguyên nhân nào?

    • A.

      Biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn.

    • B.

      Khai thác quá mức và tình trạng ô nhiễm môi trường nước.

    • C.

      Khai thác quá mức và tình trạng thu hẹp diện tích rừng ngập mặn.

    • D.

      Mở rộng phạm vi, ngư trường đánh bắt xa bờ.

  3. Câu 3

    Gió mùa Tây Nam hoạt động vào giữa và cuối mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ áp cao nào sau đây?

    • A.

      Cận chí tuyến Bắc bán cầu.

    • B.

      Cận chí tuyến Nam bán cầu.

    • C.

      Áp cao Xibia.

    • D.

      Bắc Ấn Độ Dương.

  4. Câu 4

    Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ của nước ta có giới hạn từ:

    • A.

      dãy núi Bạch Mã trở ra Bắc.

    • B.

      tả ngạn sông Hồng tới dãy núi Bạch Mã

    • C.

      dãy núi Bạch Mã trở vào Nam.

    • D.

      hữu ngạn sông Hồng tới dãy núi Bạch Mã.

  5. Câu 5

    Đường bờ biển nước ta kéo dài từ:

    • A.

      Móng Cái đến Cà Mau.

    • B.

      Móng Cái đến Hà Tiên.

    • C.

      Lạng Sơn đến Cà Mau.

    • D.

      Móng Cái đến Bạc Liêu.

  6. Câu 6

    Vùng nào sau đây có thủy triều lên cao nhất và lấn vào sâu nhất ở nước ta?

    • A.

      Bắc Trung Bộ.

    • B.

      Đông Nam Bộ.

    • C.

      Duyên hải Nam Trung Bộ.

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long.

  7. Câu 7

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1943 – 2014


    Để thể hiện diện tích và độ che phủ rừng của nước ta trong thời gian trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

    • A.

      Biểu đồ đường.

    • B.

      Biểu đồ miền.

    • C.

      Biểu đồ kết hợp.

    • D.

      Biểu đồ cột.

  8. Câu 8

    Phần trắc nghiệm

    Nhiệt độ nước Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Cao và giảm dần từ Bắc vào Nam.

    • B.

      Thấp và tăng dần từ Bắc vào Nam.

    • C.

      Cao và tăng dần từ Bắc vào Nam.

    • D.

      Thấp và giảm dần từ Bắc vào Nam.

  9. Câu 9

    Đường biên giới trên đất liền của nước ta dài

    • A.

      2360 km.

    • B.

      hơn 5000 km.

    • C.

      hơn 4600 km.

    • D.

      3260 km.

  10. Câu 10

    Khu vực có hoạt động động đất mạnh nhất ở nước ta là:

    • A.

      Tây Bắc.

    • B.

      Đông Bắc.

    • C.

      BắcTrung Bộ.

    • D.

      Nam Bộ.

  11. Câu 11

    Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta đặc trưng cho vùng khí hậu

    • A.

      cận xích đạo gió mùa.

    • B.

      nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

    • C.

      cận xích đạo.

    • D.

      nhiệt đới ẩm gió mùa.

  12. Câu 12

    Nhận định đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là:

    • A.

      tổng diện tích rừng đang tăng lên nhưng chất lượng vẫn tiếp tục suy giảm.

    • B.

      chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút nhanh.

    • C.

      tài nguyên rừng của nước ta đang phục hồi nhanh cả về số lượng và chất lượng.

    • D.

      tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng.

  13. Câu 13

    Nguyên nhân nào đã gây ra mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ nước ta vào nửa cuối mùa đông?

    • A.

      Gió Tây Nam từ vịnh Bengan thổi vào.

    • B.

      Gió Mậu dịch nửa cầu Bắc hoạt động mạnh.

    • C.

      Gió Mậu dịch nửa cầu Nam hoạt động mạnh.

    • D.

      Gió mùa Đông Bắc qua biển thổi vào.

  14. Câu 14

    Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam nước ta là do:

    • A.

      có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

    • B.

      sự điều tiết của các hồ chứa nước.

    • C.

      nguồn nước ngầm phong phú.

    • D.

      có mưa phùn vào cuối mùa đông.

  15. Câu 15

    Mạng lưới sông ngòi nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Chủ yếu là các sông lớn.

    • B.

      Phần lớn là các sông nhỏ.

    • C.

      Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

    • D.

      Sông ngòi giàu phù sa.

  16. Câu 16

    Rừng nguyên sinh nước ta hiện nay

    • A.

      còn rất nhiều.

    • B.

      còn rất ít.

    • C.

      còn ít. 

    • D.

      còn nhiều.

  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất nào sau đây không có ở Đồng bằng sông Cửu Long?

    • A.

      Đất mặn.

    • B.

      Đất phèn.

    • C.

      Đất feralit trên đá vôi.

    • D.

      Đất phù sa sông.

  18. Câu 18

    Từ Đông sang Tây, thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành 3 dải rõ rệt là:

    • A.

      vùng biển; vùng đồng bằng và vùng đồi núi.

    • B.

      vùng biển và thềm lục địa; vùng đồng bằng và vùng núi cao.

    • C.

      vùng biển và thềm lục địa; vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi.

    • D.

      vùng biển và thềm lục địa; vùng đồi và vùng núi.

  19. Câu 19

    Thiên nhiên nước ta phân hóa theo độ cao là do:

    • A.

      sự phân hóa của sinh vật theo độ cao.

    • B.

      sự phân hóa của khí hậu theo độ cao.

    • C.

      có đường bờ biển dài 3260km.

    • D.

      lãnh thổ kéo dài theo Bắc - Nam.

  20. Câu 20

    Yếu tố quy định tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nước ta là:

    • A.

      lao động mang tính mùa vụ.

    • B.

      sự phân hóa theo mùa của khí hậu.C. tính chất nhiệt đới của khí hậu.

      D. sự biến động của thị trường.

    • C.

      tính chất nhiệt đới của khí hậu.

    • D.

      sự biến động của thị trường.

Xem trước